UBND PHƯỜNG TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS MAI DỊCH ĐỀ 1
(Đề kiểm tra có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2025 – 2026 Môn: Toán học - Lớp: 7
Thời gian: 90 phút Họ và tên:………………………………………… Lớp: ……… SBD: …………… I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Từ đẳng thức ( ) 3. 30 9.10 − = − , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A. 3 9 30 10 − = − B. 3 30 10 9 − = − C. 3 10 9 30 = − − D. 3 30 9 10 − =
Câu 2. Giá trị của x trong tỉ lệ thức 2 5 3 x − = là:
A. 3 10 − B. 6 5 − C. 10 3 − D. 5 6 −
Câu 3. Cho ; ; x y z lần lượt tỉ lệ với 2; 4; 5 ta có dãy tỉ số bằng nhau là:
A. 4 2 5 x y z = = B. 2 5 4 x y z = = C. 2 4 5 x y z = = D. 5 4 2 x y z = =
Câu 4. Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 3 k = −. Công thức liên hệ của y và x là:
A. 3 xy = − B. 3. y x = − C. 3 x y = − D. 3 y x − =
Câu 5. Cho y tỉ lệ nghịch với x theo công thức 9 y x = . Khi đó hệ số tỉ lệ là:
A. 9 B. 9 − C. 1 9 D. 1 9 −
Câu 6. Cho y tỉ lệ thuận với x. Tìm giá trị m trong bảng sau:
x 1 3 2 y 2 − m 4 − A. 6 B. 1,5 C. 6 − D. 1,5 − Câu 7. Cho y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ 12. Tính giá trị của x khi 6 y = ?
A. 72 B. 1 2 C. 2 − D. 2
Câu 8. Cho ΔABC có AB AC BC < < . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. C < Α < Β B. C B A < < C. A B C < < D. A C B < < Câu 9. Cho hình bên. Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định sai
A. OM OH > B. OH ON < C. OM ON < D. HM HN >
d N M H
O
Câu 10. Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác
A. 4 , 7 , 2 cm cm cm B. 5 , 3 , 7 cm cm cm C. 2 , 4 , 6 cm cm cm D. 2 , 13 , 9 cm cm cm Câu 11. Giao điểm của ba đường phân giác trong một tam giác là
A. Trọng tâm của tam giác đó B. Điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó C. Điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác đó D. Điểm cách đều 3 cạnh của tam giác đó. Câu 12. Cho ΔABC có đường trung tuyến AM , G là trọng tâm. Nhận định nào sau đây đúng?
A. 1 2 AG GM = B. 1 3 AG GM = C. 2 3 AG GM = D. 2 AG GM =
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1. (2,5 điểm) Tìm , , x y z biết:
a) 6 9 15 x − = b) 6 5 8 2 x − =
c) 3 5 8 x y z = = và 36 x y z − + = − d) 2 3 1 3 4 2 x y z = = và 30 x y z + − =
Bài 2. (1,5 điểm) Hưởng ứng phong trào “Kế hoạch nhỏ” của trường, ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia thu gom giấy vụn. Số giấy vụn thu được của lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 6; 4; 5. Tính số ki-lô-gam giấy vụn mỗi lớp thu gom, biết rằng lượng giấy vụn của lớp 7A và 7B nhiều hơn lớp 7C là 105 kg. Bài 3. (2,5 điểm) Cho ADC ∆ vuông tại D có 45 DAC < °. Trên tia CD lấy điểm B sao cho D là trung điểm của đoạn thẳng BC . Kẻ BM AC ⊥ ( ) M AC ∈ a) Chứng minh ADC ADB ∆ = ∆ b) Chứng minh ABC ∆ cân. Kẻ MN // BC ( ) N AB ∈ , chứng minh AMN ∆ cân. c) Chứng minh C AMB AN = ∆ ∆ . Gọi AD cắt BM tại . H Chứng minh ; ; N H C thẳng hàng.
Bài 4. (0,5 điểm) Mảnh vườn nhà bác An có dạng hình tam giác ABC. Bác muốn chia mảnh vườn thành ba phần nhỏ có diện tích bằng nhau để trồng ba loại rau khác nhau. Sau khi suy nghĩ, tính toán, đo đạc, bác đã tìm được vị trí điểm G đảm bảo ba phần đất hình tam giác GAB, GBC, GAC có diện tích bằng nhau. Em hãy cho biết bác đã xác định vị trí của điểm G trong mảnh vườn như thế nào và giải thích tại sao?
-----HẾT-----
G
A
B C
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.