SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG TH, THCS &THPT ĐA TRÍ TUỆ -------------------- (Đề thi có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ..........................................................................................
Số báo danh: ..................
Mã đề: 01
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM( 3 điểm) Câu 1: Số đối của 6,5 − là
A. -6,5 B. 6,5 C. 5,6 D. – 5,6
Câu 2: Cho các số sau 5 1 0 7 11 ; 3 ; ; ; 7 4 10 11 0 − − −
. Hãy cho biết số nào không phải là số hữu tỉ?
A. 0 10
B. 1 34
C. 11 0
D. 7 11 − −
Câu 3: Trong các số hữu tỉ: 1 1 0,75; 4 ; 8; 5 4 − − số lớn nhất là
A. 1 4 5 − B. 0,75 C. 1 4
D. - 8
Câu 4: Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ?
A. 17 34
B. 2 13 − C. -2,25 D. 5
Câu 5: Căn bậc hai số học của số 9 là
A. 9 B. 81 C. 3 D. - 3
Câu 6: Quan sát hình vẽ sau. Chọn đáp án đúng
Góc xAz và góc yAz là:
A. Hai góc đối đỉnh. B. Hai góc đồng vị. C. Hai góc kề bù. D. Hai góc phụ nhau.
z
y A x
Câu 7: Viết số thập phân 7,568686868… dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc):
A. 7,5(68) B. 7,568 C. 7,(568) D. 7,(56)8
Câu 8: Cho xOy và ' ' x Oy là hai góc đối đỉnh. Biết 0 60 xOy = , khi đó số đo ' ' x Oy bằng
A. 0 120 B. 0 30 C. 0 180 D. 0 60
Câu 9: Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b phân biệt và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì
A. a / /b B. a cắt b C. a trùng b D. a b ⊥
Câu 10: Chọn một cặp góc so le trong trong hình vẽ sau.
A. 1 E và 4F B. 1F và 3F C. 4 E và 2F D. 3 E và 2F
Câu 11: Tìm tia phân giác của zAy trong hình vẽ sau.
A. Am B. Ay C. Az D. Ax
Câu 12: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
"Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng ... đường thẳng song song với đường thẳng đó".
A. có vô số. B. chỉ có một. C. có hai. D. có ba.
4 3
2 1
4 3
2 1
t
b
a
F
E
m z
y A x
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1: (1 điểm) Tính
a) 25 b) 36 3 −
Bài 2: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
a) 2 3 2 5 4 5 − + +
b) 3 9 3 4 2 . . 5 13 5 13 5 + +
c)
2 1 7 2 16 : 3 3 3
− + −
Bài 3: (1 điểm) Tìm 𝑥𝑥, biết:
a) 2 8 5x 5 5 − = b) 6 1 11 x 17 6 17 − − + =
Bài 4: (3 điểm)
a) Cho hình vẽ. Biết a // b, 0 EFB 90 = ; 0 EAB 130 = . Tính 1 1 E ; B
b) Cho hình vẽ, chứng minh My // Nz
Bài 5: (0,5 điểm) Tìm các số tự nhiên x và y biết rằng: x y 1 2 4 − = và y x 8 27 3 + =
…………………….Hết……………………..
0
1
1
130
F
E
B
b
a A
0
0
110
70
z
y
x
N
M
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
(Hướng dẫn chấm này có 3 trang)
TRÁC NGHIỆM
Mỗi ý đúng được 0,25đ
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
ĐÁP
ÁN
B C B D C C A D A C A B
TỰ LUẬN
Bài 1 (1 điểm):
Bài Đáp án Điểm
1 (1 điểm)
a) 25 5 =
b) 36 3 6 3 3 − = − =
0,5 điểm 0,5 điểm
BÀI ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
BÀI 2 (1,5 điểm)
a) 2 3 2 5 4 5 − + +
2 2 3 5 5 4 − = + +
0,25 điểm
3 4 = 0,25 điểm
b) 3 9 3 4 2 . . 5 13 5 13 5 + +
3 9 4 2 . 5 13 13 5 = + +
3 2 .1 5 5 = + 0,25 điểm
3 2 5 5 = +
1 = 0,25 điểm
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.