--------------------------------------------------------Đường cắt phách--------------------------------------------------------
Điểm Chữ ký Mã phách Bằng số Bằng chữ GK 1 GK2
ĐỀ 1 Số tờ : A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 . Số đối của số – 3 5 là
A. – 3 5 . B. 3 5 . C. 5 3 . D. −5 3
Câu 2 . Cách viết nào sau đây là đúng : A. - 2N B. - 5Q C. Q Z D. 3,6Q Câu 3. Viết phép tính 26.24 thành lũy thừa của một số hữu tỉ ta được : A. 410 B. 22 C. 210 D. 424.
Câu 4 . Số nghịch đảo của phân số 11 12 là
A. 11 12 B. 11 12 − C. 12 11 D. 12 11 − .
Câu 5 . Tổng của 1 2 3 3 + −
có giá trị là
A. 1 3 − B. 1 − C. 1 6 − D. 1 3
Câu 6 . Nếu 5 1 4 2 − = − x thì x = ?
A. 3 4 − B. 1 2 − C. 3 4 D. 3 2 −
Câu 7 . Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
A. 8 3 B. 8 5 C. 8 7 D. 8 11
Câu 8 . Số mặt của hình lập phương là: A. 3; B.4; C. 5 ; D. 6 Câu 9 .Hình lăng trụ đứng tứ giác có số mặt, cạnh, đỉnh lần lượt là A. 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh. B. 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh. C. 5 mặt, 6 cạnh, 9 đỉnh. D. 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh. Câu 10 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 180 .° B. Hai góc có tổng bằng 180° thì kề bù.
C. Hai góc kề bù có tổng bằng 90 .° D. Hai góc có tổng bằng 180° thì kề nhau.
UBND PHƯỜNG HOÀI NHƠN BẮC TRƯỜNG THCS TAM QUAN BẮC Họ và tên: …………………............ Lớp: 7A...... SBD: .................
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2025 - 2026
Môn: TOÁN 7 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)
Chữ ký
GT
Mã phách
Câu 11 . Cho trục số sau:
Điểm A biểu diễn số nào trên trục số? A. 2 . B. 3. C. 1 −. D. 1. Câu 12 . Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng song song a và b thì hai góc đồng vị A. kề bù. B. bù nhau. C. bằng nhau. D. phụ nhau. II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 13 .Cho trục số như hình vẽ: a) So sánh hai số hữu tỉ -1 và 0, ta được: 1 0 −< b) – 1 là số hữu tỉ dương.
c) Các số hữu tỉ theo thứ tự tăng dần là : 2 1; ;0; 1 3 −
d) Điểm N biểu diễn số hữu tỉ 2 3
Trả lời: a).................. b)................. c).................... d)................
Câu 14 : Cho số hữu tỉ 3 4 , khi đó :
a) 3 1 1 4 2 4 = +
b) Phân số bằng phân số 3 4 là 9 12 −
c) Giá trị của số hữu tỉ trên là 0,75
d)
0 3 1 4 = −
.
Trả lời: a).................. b)................. c).................... d)................ III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18. Câu 15 : Bể cá có dạng hình lập phương có độ dài cạnh là 30cm. Thể tích của bể cá là bao nhiêu? Kết quả:……………… Câu 16 : Cho một hình lăng trụ đứng có độ dài cạnh bên là 10cm và đáy là tam giác có độ dài các cạnh là 4cm, 5cm, 6cm. Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng đã cho? Kết quả:………………………………….
Câu 17 : Tìm x thỏa mãn 3 1 8 x = ?
Kết quả:……………………………. Câu 18 : Cho hình vẽ sau. Biết 0 120 yOt = , số đo góc xOt là ? Kết quả:………………………………….
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.