Đề giữa học kì 1 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Trần Bích San - Ninh Bình

Đề giữa học kì 1 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Trần Bích San - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng giữa học kì 1 môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 trường THCS Trần Bích San, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

Trang 1/2

UBND PHƯỜNG NAM ĐỊNH TRƯỜNG THCS TRẦN BÍCH SAN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2025 - 2026

Môn TOÁN lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Hãy chọn một phương án đúng và ghi chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1: Số đối của 2 31 − là

A. 2 31. B. 31 2 . C. 31 2 − . D. 2 31 − .

Câu 2: Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 4 Q ∈ . B. 4,5 Q ∈ . C. 3 2 Q −∉ . D. 0,67 Q − ∈ .

Câu 3: Quan sát trục số dưới đây, điểm nào biểu diễn số hữu tỉ 3 4 −?

A. Điểm A. B. Điểm B . C. Điểm C . D. Điểm D .

Câu 4: Trong các số 3 2 ; 1,2; 80%; 1 2 3 số lớn nhất là

A. 3 2 . B. 1,2 . C. 80%. D. 2 13 .

Câu 5: Cho đẳng thức 7 2 8 x − = . Ta có A. 2 8 7 x = − . B. 2 8 7 x = + . C. 2 7 8 x − = −. D. 2 8 7 x − = − . Câu 6: Vẽ  65 xOy = ° . Vẽ tia Oz là tia đối của tia Ox . Số đo  yOz bằng A. 65° . B. 90°. C. 115°. D. 25°. Câu 7: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Tia phân giác là tia nằm giữa hai cạnh của góc.

B. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

C. Hai góc kề bù thì bằng nhau.

D. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

Câu 8: Hai đường thẳng xy và mn cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của góc  nOy là

A.  mOn . B.  xOm . C.  xOn . D.  yOm.

Phần II. Tự luận (8,0 điểm)

Bài 1. (2,0 điểm). Thực hiện phép tính:

a) 5 3 5. 3 5 9 − + ⋅ b)

2 0 2 1 15 2024 : . 3 2 6 2025     − +        

c) 3 8 7 3 2. 5 15 15 5 5 − −     ⋅ + ⋅ −        

Bài 2. (1,5 điểm). Tìm x biết:

a) 1 1 = 2 . 2 4 x − − b) 4 5 1 : . 3 8 12 x + = c) ( ) 3 0,125 2 1 0 x + − = .

Trang 2/2

Bài 3. (2,0 điểm).

1. Bác Lan ra cửa hàng vật liệu xây dựng mua 7,5 tấn sắt và 30 tấn xi măng để xây nhà với giá

sắt là 18,5 triệu đồng một tấn và 1,7 triệu một tấn xi măng. Do cửa hàng đang có chương trình

giảm giá nên bác Lan được giảm 0,3 triệu đồng cho mỗi tấn sắt và xi măng đang được giảm giá

8% cho mỗi tấn. Hãy tính tổng số tiền bác Lan phải trả cho cửa hàng.

2. Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 m, chiều rộng 5 m , chiều cao 3 m .

a) Tính diện tích xung quanh và tính thể tích của căn phòng.

b) Người ta muốn lăn sơn trần nhà và bốn bức tường bên trong căn phòng. Biết rằng tổng diện tích các cửa là 2 10,5 m . Tính diện tích cần lăn sơn.

Bài 4. (2,0 điểm).

Cho hình vẽ. Biết  40 BDC = °,  50 CBD = ° , tia DA là phân giác

của , BDx CB AB ⊥ .

a) Tính số đo  BDx.

b) Tính số đo  ADC . c) Giải thích tại sao // AB CD ?

Bài 5. (0,5 điểm).

Tìm x, y biết 4 8 2

x

x y + = và 5 9 243 3

x y

y

+ = ( , ) x y ∈.

------- Hết -------

40°

50°

x

y A

C D

B

Trang 3/2

UBND PHƯỜNG NAM ĐỊNH TRƯỜNG THCS TRẦN BÍCH SAN

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2025 - 2026

Môn TOÁN lớp 7 Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C A D D C D B Phần II. Tự luận (8,0 điểm) Bài 1.(1,5 điểm). Thực hiện phép tính:

a) 5 3 5 . . 3 5 9 − + b)

2 0 2 1 15 2024 : . 3 2 6 2025     − +        

c) 3 8 7 3 2 . . . 5 15 15 5 5 − −     + −        

Ý Nội dung Điểm

a) 0,5 điểm

a) 5 3 5 . 3 5 9 − +

5 -1 3 3 = + 0,25

4 3 = 0,25

b) 0,75 điểm

b)

0 2 2 1 15 2024 - : 3 2 6 2025     +        

2 0 1 15 2024 : 6 6 2025     = +        

0,25

1 6 . 1 36 15 = + 0,25

1 1 90 = + 91 90 = 0,25

c) 0,75 điểm

c) -3 8 7 3 2 . . 5 15 15 5 5 −     + −        

3 8 7 2 . 5 15 15 5 −   = + −    

0,25

3 2 .1 5 5 − = − 0,25

3 2 5 1 5 5 5 − − = − = = − 0,25

Bài 2.(1,5 điểm). Tìm x biết:

a) 1 1 = 2 2 4 x − − b) 4 5 1 : . 3 8 12 x + = c) ( ) 3 0,125 2 1 0 x + − =

Ý Nội dung Điểm a) 0,5 điểm a) 1 1 2 2 4 x − = −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.