UBND PHƯỜNG THÀNH SEN TRƯỜNG THCS THẠCH LINH
KỲ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10-LẦN I
NĂM HỌC 2026 – 2027
MÔN THI: TOÁN
(Đề thi có 02 trang, gồm 14 câu) Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm) (Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 8, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm).
Câu 1. . Giá trị biểu thức:
2) 2 1( 50 8 3 − − − là:
A. 2 B. - 2 C. 0 D. 1 .
Câu 2. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A. x2 +3y - 2 =0 B. 3x2 - 2x +1 =0 C. 0.x2+ 7x +9 =0 D. 8x3+ 4x +1 =0 Câu 3. Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A (– 2 ; 8). Hệ số a là ? A. – 4 B. 4 C. – 2 D. 2 Câu 4. Giá trị của 𝑥𝑥 thỏa mãn √𝑥𝑥= 3 là
A. 𝑥𝑥= √3. B. 𝑥𝑥= −9. C. 𝑥𝑥= 9 D. 𝑥𝑥= 3 Câu 5. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo là ?
A. 600 B. 900. C. 1200 D. 1800.
Câu 6. Tổng các nghiệm của phương trình ( )( ) 2 1 2 0 x x + − = là
A. 5 2 . B. 3 2 . C. 3 2 . − D. 5 2 . −
Câu 7. Cho ∆ABC vuông tại C có AB = 6 cm, AC = 4 cm. Tính SinA?
A.
5
3 B. 6 4 C. 2 3 D. 3 2
Câu 8. Cho tam giác đều ABC, có đường cao 9 . AH cm = Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác có độ dài là :
A. 6cm. B. 3cm. C. 4,5cm D. 3 3 2 cm.
II- PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm) (Thí sinh trình bày lời giải vào tờ giấy thi)
Câu 9 (1,0 điểm). Cho x 0, x 4 > ≠. Rút gọn biểu thức:
P = x 2 2 x 2 : x 4 x 2 x x 2
+ + + − − −
Câu 10 (2,0 điểm)
Mã đề:01
a) Giải phương trình: x2 – 2x - 15 = 0
b) Cho phương trình 𝑥𝑥2 −6𝑥𝑥−2 = 0 có hai nghiệm 1, x 2. x Không giải phương
trình, hãy tính giá trị của biểu thức 𝑃𝑃= (𝑥𝑥1 2 + 1)(2𝑥𝑥2 + 1).
Câu 11 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình 2 5 19 3 3 x y x y − = + =
Câu 12 (1,0 điểm).
Quãng đường từ A đến B dài 90 km. Một người đi xe máy từ A đến B, khi đến B người đó nghỉ 30 phút rồi quay về A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 9 km/h. Thời gian kể từ lúc bắt đầu đi từ A đến khi trở về đến A là 5giờ. Tính vận tốc của người đó khi đi từ A đến B?
Câu 13 (2,0 điểm). Cho ∆ABC nhọn có AB > AC, nội tiếp đường tròn (O), các đường cao AD, CE cắt nhau tại H (D ∈ BC, E ∈ AB). Qua O kẻ đường thẳng song song với AD, cắt BC, AB, AC lần lượt tại M, N và P.
a) Chứng minh 4 điểm A, C, D, E nằm trên một đường tròn.
b) Gọi I là trung điểm của PN. Chứng minh rằng AP. BM = PI. HB và IA ⊥ MH.
Câu 14 (1,0 điểm).
a) Bác Tâm muốn xây một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có nắp với dung tích 3000 lít. Đáy bể là một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê công nhân để xây bể là 500 000 đồng cho mỗi mét vuông. Hỏi chi phí thấp nhất Bác Tâm cần bỏ ra để xây bể nước là bao nhiêu?
b) Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa mãn điều kiện: 2 2 2 a b c ≥ +
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2 2 2 2 2 1 7 1 1 ( ) 2025 2 a P b c a b c = + + + +
--------Hết--------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Họ và tên thí sinh……………………………………….Số báo danh……………….
UBND PHƯỜNG THÀNH SEN TRƯỜNG THCS THẠCH LINH
KỲ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 - LẦN I
NĂM HỌC: 2026 – 2027
MÔN THI: TOÁN
(Đề thi có 02 trang, gồm 14 câu)
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm) (Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 8, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm).
Câu 1. Nghiệm của bất phương trình 5x – 7 ≤ 6x + 5 là:
A. x ≥ 12 B. x ≤ 12 C. x ≥ - 12 D. x ≤ - 12
Câu 2. Giá trị của 𝑥𝑥 thỏa mãn √𝑥𝑥= 5 là
A. 𝑥𝑥= √5. B. 𝑥𝑥= −5. C. 𝑥𝑥= −25 D. 𝑥𝑥= 25
Câu 3. Giá trị của biểu thức A = 3 27 125 48 + − bằng:
A. 5 3 + . B. 5 - 3 C. – 5 - 3 D. – 5 + 3
Câu 4. Đồ thị hàm số 2 1 5 y x = − đi qua điểm nào sau đây?
A. ( ) 5; 5 − − . B. ( ) 1; 5 − C. ( ) 5; 5 . D. ( ) 5; 5 − .
Câu 5. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A. 3x2 - 2x +1 = 0 B.x2 +3y - 2 =0 C. 0.x2+ 7x +9 =0 D. 8x3+ 4x +1 =0
Câu 6. Tổng các nghiệm của phương trình ( )( ) 2 1 2 0 x x − + = là
A. 5 2 . B. 3 2 . C. 3 2 . − D. 5 2 . −
Câu 7. Cho ∆ABC vuông tại B có AB = 6 cm, BC = 8 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.