Đề minh họa tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 sở GDĐT Tuyên Quang

Đề minh họa tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 sở GDĐT Tuyên Quang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề minh họa kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2026 – 2027 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang. Đề thi hình thức trắc nghiệm, gồm 40 câu hỏi, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 001. Trích dẫn Đề minh họa tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 – 2027 sở GD&ĐT Tuyên Quang : + Một cửa hàng muốn thiết kế hộp giấy có mặt đáy là một hình tam giác đều để đựng vừa khít một chiếc bánh pizza hình tròn có đường kính 30 cm. Độ dài cạnh đáy (phía bên trong) của chiếc hộp giấy đó gần nhất với giá trị nào dưới đây? + Để chuẩn bị cho “Lễ hội hoa Tam giác mạch”, hai đội thanh niên tình nguyện tại Cao nguyên đá Đồng Văn cần vận chuyển một số lượng cây giống từ vườn ươm lên các sườn núi để trồng. Nếu hai đội cùng làm chung thì hết 36/13 giờ. Nếu đội I làm nửa việc rồi đội II làm nốt nửa việc còn lại thì hết 6,5 giờ. Hỏi nếu làm riêng một mình thì đội I cần bao lâu để hoàn thành công việc (biết đội I làm nhanh hơn đội II)? + Một chiếc gương có dạng hình tròn được treo trên tường bằng hai sợi dây MA và MB không dãn, mỗi sợi dây đều tiếp xúc với gương tại các điểm A, B (như hình minh họa). Biết tổng độ dài hai dây treo là 6 dm và góc giữa hai sợi dây là 60 độ. Tính diện tích phần tường giới hạn bởi hai dây và cung nhỏ AB của gương (đơn vị dm, π = 3,14 và làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TUYÊN QUANG

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

Năm học 2026-2027

Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh: ....................................................Số báo danh: ............... Chọn một phương án trả lời đúng cho các câu sau:

Câu 1: 9 bằng

A. 3.  B. 3. C. 9. D. 3.

Câu 2: Biểu thức A xác định khi và chỉ khi A. 0. A  B. 0. A  C. 0. A  D. 0. A  Câu 3: Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. 2 . A A  B. 2 . A A  C. 2 | |. A A  D. 2 2. A A 

Câu 4: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số 2 2 y x  ?

A.   1;1 . M B.   1;2 . N C.   1;4 . P D.   1; 2 . Q 

Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 2 0. x y   B. 3 5. x y   C. 1. xy x   D. 2 4. x y   Câu 6: Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 3 2 6 . 7 2 14 x y x y       

B.

2

. 3 2 3 2 1 x y x y       

C.

2

. 2 3 4 2 x y x

     

D.

2

. 3 6 9 3 2 1 x y x y       

Câu 7: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A. 4 2 0. x x   B. 2 2 2 0. x x    C. 2 1 0. x  D. 3 1 0. x  Câu 8: Khẳng định nào dưới đây là sai?

A. Nếu a b  thì . a c b c   B. Nếu a b  và 0 c  thì . ac bc  C. Nếu a b  và 0 c  thì . ac bc  D. Nếu a b  và b c  thì . a c  Câu 9: Một hình nón có bán kính đáy R và độ dài đường cao .h Thể tích hình nón đã cho được tính bởi công thức

A. 2 . V R h  B. . V Rh  C. 2 2 . V R h  D. 2 1 . 3 V R h  

Câu 10: Cho đường tròn  O và các điểm , , A B E nằm trên đường tròn;

các điểm , C D nằm ngoài đường tròn (như hình vẽ). Góc nào dưới đây là

góc nội tiếp đường tròn  O ?

A. . ECA B. . EBA

C. . EBD D. . EOA

Câu 11: Biết AB là một dây cung của đường tròn   ;2cm , O khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 4cm. AB  B. 4cm. AB  C. 4cm. AB  D. 2 cm. AB  Câu 12: Lương của các công nhân trong một công ty được cho trong bảng sau

Lương (triệu đồng)   10;12   12;14   14;16   16;18

Tần số 2 8 7 3

Số lượng công nhân có mức lương từ 14 triệu đến dưới 16 triệu đồng là

A. 2. B. 3. C. 7. D. 8.

Mã đề001 ĐỀ THI MINH HỌA

2

Câu 13: Xét phép thử “Gieo một con xúc xắc một lần”. Không gian mẫu của phép thử đó là

A. Ω = {1 chấm; 2 chấm}. B. Ω = {1 chấm; 2 chấm; 3 chấm; 4 chấm}. C. Ω = {1 chấm; 2 chấm; 3 chấm; 4 chấm; 5 chấm; 6 chấm; 7 chấm}.

D. Ω = {1 chấm; 2 chấm; 3 chấm; 4 chấm; 5 chấm; 6 chấm}. Câu 14: Xét phép thử “Gieo một con xúc xắc một lần”. Số phần tử của biến cố “Mặt chẵn xuất hiện” là

A. 6 . B. 3. C. 2 . D. 7 . Câu 15: tan 45 bằng

A. 3 . 3 B. 3 C. 1. D. 3.

Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại , A với 1cm, 2cm AB BC   (tham khảo hình vẽ). Tính  cos . ABC

A.  1 cos . 2 ABC  B.  3 cos . 2 ABC 

C.  2 cos . 2 ABC  D.  1 cos . 4 ABC 

Câu 17:    5 1 5 1   bằng

A. 4. B. 12. C. 6. D. 2.

Câu 18: Với 3, x  biểu thức  

2 3 x x   bằng

A. 2 3. x  B. 3. C. 3.  D. 2 3. x  Câu 19: Biết đồ thị hàm số  

2 1 y m x   là một đường parabol nằm phía trên trục hoành. Khẳng

định nào dưới đây đúng?

A. 1. m  B. 1. m  C. 1. m  D. 0. m 

Câu 20: Phương trình 1 1 1 x   có nghiệm là

A. 0. x  B. 1. x  C. 1. x  D. 2. x 

Câu 21: Nghiệm của hệ phương trình 2 2 4 x y x y      

là

A. 2. 0 x y

    

B. 0 . 2 x

y

    

C. 0 . 2 x

y

    

D. 2. 0 x

y

    

Câu 22: Phương trình 2 2 3 0 x x    có các nghiệm là A. 1 1 x  và 2 3. x  B. 1 1 x  và 2 3. x 

C. 1 1 x  và 2 3. x  D. 1 1 x  và 2 3. x 

Câu 23: Nghiệm của bất phương trình 3 6 0 x   là A. 2. x  B. 2. x  C. 2. x  D. 2. x  Câu 24: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm và diện tích xung quanh bằng 2 100 cm .  Chiều cao của hình trụ đó là

A. 5cm. B. 10cm. C. 15cm. D. 30cm. Câu 25: Cho đường tròn đường kính AB và hai điểm , M N nằm trên

đường tròn này (như hình vẽ). Biết  70 , AMN   số đo  NAB bằng

A. 20 . B. 30 . C. 35 . D. 40 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.