1/4 - Mã đề 0201
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh:....................................................... Số báo danh: ...................
PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1. Số nghiệm nguyên dương của phương trình bậc hai 2 2 4 16 0 x x là A. 3. B. 2. C. 0. D. 1. Câu 2. Cho hàm số 2 0 . y ax a Biết rằng khi 1 x thì 4. y Giá trị của a bằng
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, có 18 cm, 24 cm. AB AC Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng A. 20 cm . B. 15 cm. C. 10cm . D. 30cm .
Câu 4. Biểu đồ sau biểu diễn tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản trong giai đoạn 1990 đến 2005.
Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản năm 2001 là A. 0,8%. B. 0,1%. C. 0,4%. D. 1,5%. Câu 5. Một bó hoa gồm 3 bông hoa màu đỏ và 1 bông hoa màu vàng. Bạn An chọn ngẫu nhiên 2 bông hoa từ bó hoa đó. Số cách chọn của bạn An là A. 4. B. 6. C. 1. D. 3. Câu 6. Một đội văn nghệ có bốn bạn, trong đó có hai bạn nữ là Dung và Ánh, hai bạn nam là Minh và Quân. Cô tổng phụ trách chọn ngẫu nhiên hai bạn để hát song ca. Số kết quả thuận lợi của biến cố “trong hai bạn được chọn có một bạn là Minh” bằng A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại A, có 4 cm, 6 cm. AC BC Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. 2 sin . 3 C B. 2 sin . 5 C C. 5 sin . 3 C D. 5 sin . 2 C
Câu 8. Giá trị của biểu thức 25 bằng A. 25. B. 5. C. 25. D. 5. Câu 9. Tổng các nghiệm của phương trình 2 1 3 0 x x bằng
A. 5 . 2 B. 7 . 2 C. 3 . 2 D. 5 . 2
Mã đề 0201
2/4 - Mã đề 0201
Câu 10. Điều tra nhân khẩu của 60 hộ gia đình tại một khu dân cư X ta được bảng số liệu thống kê như sau.
Số hộ gia đình có 8 nhân khẩu là A. 3. B. 21. C. 8. D. 4. Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A, có góc C bằng 40. Độ dài cạnh AB là A. sin 40 . AB AC B. cos40 . AB BC C. sin 40 . AB BC D. cos 40 . AB AC Câu 12. Gieo một lần một con xúc xắc cân đối và đồng chất, có 6 mặt. Xác suất của biến cố “xuất hiện mặt có số chấm là số lẻ” bằng
A. 1 . 4 B. 2 . 3 C. 1. 2 D. 1 . 3
Câu 13. Cho biểu đồ tần số tương đối biểu thị tuổi thọ của bóng đèn (tính theo đơn vị nghìn giờ) như hình vẽ. Bóng đèn có tuổi thọ 2 nghìn giờ chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm? A. 5%. B. 18%. C. 20%. D. 56%.
Câu 14. Biết rằng hệ phương trình 3 2 7 2 4 x y x y
có
nghiệm là 0 0 ; x y . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 0 0 0. x y B. 0 0 1. x y
C. 0 0 2. x y D. 0 0 3. x y
Câu 15. Hình trụ có bán kính đáy là 2 cm , chiều cao là 6 cm thì diện tích xung quanh bằng A. 2 12 cm . B. 2 24 cm . C. 2 6 cm . D. 2 36 cm .
Câu 16. Bảng thống kê sau cho biết số lượng các thiên tai xảy ra tại Việt Nam giai đoạn 1990 2021.
Thiên tai Bão chiếm bao nhiêu phần trăm (kết quả làm tròn tới hai chữ số thập phân sau dấu phẩy)? A. 38,17%. B. 50,54%. C. 54,84%. D. 49,46%.
Câu 17. Cho hệ phương trình 3 2 9 5 x y m x y
có nghiệm ; . x y Có bao nhiêu
giá trị nguyên của tham số m để 9 xy x ? A. 1. B. 3. C. 0. D. 2. Câu 18. Cho tam giác nhọn . ABC Đường tròn tâm O đường kính BC cắt các cạnh , AB AC lần lượt tại , M N như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. . BMC BNC B. 2 . BC OM
C. . BC MN D. 90 . BMC Câu 19. Cho hình nón có bán kính đáy bằng 3 cm, chiều cao bằng 4 cm. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 15cm2. B. 30cm2. C. 12cm2. D. 24cm2.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.