Bộ đề trắc nghiệm ôn tập tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2026 - 2027

Bộ đề trắc nghiệm ôn tập tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2026 - 2027

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 53 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lâm Thế Nghiêm (Trung Tâm Bồi Dưỡng Năng Lực Toán Kiến Nhân), tuyển tập bộ đề trắc nghiệm ôn tập tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2026 – 2027. Các đề thi được biên soạn bám sát cấu trúc đề minh họa tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2026 – 2027 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp. Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án tham khảo ở phần cuối tài liệu.

Xem trước nội dung

BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TOÁN KIẾN NHÂN Sưu tầm và tổng hợp: Lâm ThếNghiêm

BỘĐỀÔN TẬP TUYỂN SINH LỚP 10 Môn Toán; Năm học 2026-2027 Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họvà tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đề: KN-01

Câu 1. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y?

A. 0x + 0y = 5. B. 2x −5y = 3. C. x2 + 2y = 1. D. 3x −2

y = 4.

Câu 2. Trong các cặp sốsau, cặp sốnào là nghiệm của phương trình 3x −y = 4?

A. (1;2). B. (0;4). C. (2;2). D. (−1;−1).

Câu 3. Cho hệphương trình

® −x + 3y = 2

5x −2y = 7 . Hệsốa′, b′, c′ của phương trình thứhai trong hệlần

lượt là

A. a′ = −1; b′ = 3; c′ = 2. B. a′ = 5; b′ = 2; c′ = 7.

C. a′ = 5; b′ = −2; c′ = 7. D. a′ = 5; b′ = −2; c′ = −7.

Câu 4. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?

A. 3x −4 = 0. B. −2x2 + 5x −1 = 0.

C. x3 −2x2 = 0. D. 0x2 + 3x −2 = 0.

Câu 5. Quan sát đồthịcủa hàm sốy = ax2 (a ̸= 0) trong hình vẽbên. Hàm sốđó là hàm sốnào dưới đây?

A. y = x2. B. y = 2x2. C. y = −x2. D. y = −2x2. x

y

O 1

−1

Câu 6. Cho hai sốthực a, b thỏa mãn a > b. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. a + 2 < b + 2. B. a −5 > b −5. C. −3a > −3b. D. 2a ≤2b.

Câu 7. Giá trịx = 3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 2x −7 > 0. B. −x + 1 ≥0. C. 4 −2x > 0. D. 3x −5 ≥2.

Câu 8. Căn bậc hai sốhọc của 49 là

A. ±7. B. −7. C. 7. D. 2401.

Câu 9. Biểu thức p

x −2 xác định khi và chỉkhi

A. x ≤2. B. x ≥2. C. x > 2. D. x < 2.

Câu 10. Căn bậc ba của −8 là

A. 2. B. ±2. C. −2. D. Không tồn tại.

Câu 11. Cho tam giác MN P vuông tại M (như hình vẽbên). Khẳng định nào sau đây là đúng vềtỉsốlượng giác của góc Ò N?

A. sin N = MN

N P . B. cos N = M P

N P .

C. tan N = M P

MN . D. cot N = M P

MN .

M N

P

Trang 1/6 −Mã đềKN-01

Câu 12. Hình bên mô tảba vịtrí A, B, C là ba đỉnh của một tam giác vuông và không đo được trực tiếp các khoảng cách từC đến A và từC đến B. Biết AB = 50 m, Õ ABC = 40◦. Tính các khoảng cách CB (làm tròn kết quảđến hàng đơn vịcủa mét).

A. CB = 42. B. CB = 56. C. CB = 65. D. CB = 50.

40◦ 50 m A B

C

Câu 13. Cho đường tròn (O;4 cm) và đường thẳng a. Gọi d là khoảng cách từtâm O đến đường thẳng a. Nếu d = 5 cm thì vịtrí tương đối của đường thẳng a và đường tròn (O) là

A. Cắt nhau tại hai điểm. B. Tiếp xúc nhau.

C. Không giao nhau. D. Đường thẳng đi qua tâm.

Câu 14. Quan sát hình vẽbên, trong đó Ö AMB là góc nội tiếp chắn cung AB. Nếu sốđo cung AB bằng 80◦thì sốđo của góc Ö AMB bằng

A. 80◦. B. 40◦. C. 160◦. D. 20◦.

M

A B O

Câu 15. Tứgiác ABCD nội tiếp đường tròn nếu thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A. Tổng hai góc kềnhau bằng 180◦.

B. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

C. Tổng hai góc đối diện bằng 180◦.

D. Các cạnh đối song song với nhau.

Câu 16. Cho hình vuông ABCD tâm O (như hình vẽ). Phép quay thuận chiều tâm O góc α nào dưới đây biến hình vuông ABCD thành chính nó?

A. 45◦. B. 60◦. C. 90◦. D. 120◦.

O

A B

C D

Câu 17. Cho hình cầu có bán kính R. Công thức tính thểtích V của hình cầu đó là

A. V = 4πR2. B. V = 4

3πR3. C. V = 1

3πR3. D. V = πR3.

Câu 18. Cho bảng tần sốghép nhóm vềthời gian hoàn thành một công việc (tính bằng phút) của 30 công nhân:

Thời gian [10;20) [20;30) [30;40) [40;50) Tần số(n) 5 12 10 3

Sốcông nhân hoàn thành công việc trong khoảng thời gian từ20 đến dưới 30 phút là bao nhiêu?

A. 5. B. 12. C. 10. D. 3.

Câu 19. Biểu đồcột bên cạnh biểu diễn sốlượng sách mượn trong tuần của các lớp khối 9. Lớp nào mượn ít sách nhất?

A. 9A. B. 9B. C. 9C. D. 9D.

Lớp

Sốsách

25

9A

32

9B

12

9C

28

9D

Trang 2/6 −Mã đềKN-01

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.