Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Vĩnh Linh – Quảng Trị : + Có hai con tàu A, B xuất phát từ hai bến, chuyển động theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn hình ra-đa của trạm điều khiển (xem như mặt phẳng tọa độ Oxy với đơn vị trên các trục tính bằng ki-lô-mét), tại thời điểm t (giờ), vị trí của tàu A có tọa độ được xác định bởi công thức; vị trí tàu B có tọa độ là (4 – 30t; 3 – 40t). Sau bao lâu kể từ thời điểm xuất phát, hai tàu gần nhau nhất? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). + Một thầy giáo có 10 quyển sách khác nhau trong đó có 4 quyển Toán, 3 quyển Lý, 3 quyển Hóa. Thầy giáo muốn lấy ra 5 quyển và tặng cho 5 học sinh An, Bình, Mai, Na, Hồng, mỗi em một quyển. Hỏi có bao nhiêu cách tặng nếu sau khi tặng sách xong mỗi một trong ba loại sách trên đều còn lại ít nhất một quyển. + Bạn A mua ngẫu nhiên một vé số Vietlott – mỗi vé là bộ số gồm 06 số trong các số từ 01 đến 45 không kể thứ tự – thuộc gói Mega 6/45 của công ty xổ số điện toán Việt Nam. Với thể lệ quay số mở thưởng như sau: Xổ số tự chọn số theo ma trận “MEGA 6/45” được QSMT 01 lần duy nhất trong mỗi kỳ QSMT để lựa chọn ra 01 bộ số trúng thưởng gồm 06 số trong các số từ 01 đến 45. Người tham gia dự thưởng so sánh bộ số tham gia dự thưởng với kết quả QSMT để xác định giải thưởng theo cơ cấu các hạng giải như sau: Hãy tính xác suất trúng thưởng (trúng một trong 4 giải trên) của bạn A.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề A

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT VĨNH LINH

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK 2 – NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 23 câu)

(Đề có 3 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

PHẦN I (3,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 01 phương án. Câu 1: Cho hàm số bậc hai ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Trục đối xứng của đồ thị đã cho có phương trình là

A. 3 y = . B. 2 y = . C. 3 x = −. D. 2 x = . Câu 2: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm (1; 2) A − và có vectơ pháp tuyến (2;1) n =  là: A. . 2 5 0 x y − − = . B. . 2 0 x y + = . C. . 2 4 0 x y − − = . D. . 2 4 0 x y + − = . Câu 3: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào là một tam thức bậc hai? A.

2 ( ) 3 4 1 f x x x = − + . B.

4 2 ( ) 4 3 f x x x = − + . C.

3 ( ) 3 2 f x x x = − + . D. ( ) 4 1 f x x = + . Câu 4: Trong mặt phẳngOxy , cho đường thẳng :3 4 7 0 d x y − + = . Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là A. ( ) 3;4 n = 

B. ( ) 4;3 n = 

C. ( ) 4; 3 n = − 

D. ( ) 3; 4 n = − 

Câu 5: Cho đường thẳng : 2 4 0 x y ∆ − + = . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ∆? A. (0;2) Q . B. ( 2;0) N − . C. (1; 2) M − . D. (2;0) P . Câu 6: Tọa độ đỉnh I của hàm số bậc hai 2 2x 1 y = − +

A. 1 9 ; 4 8 I       B. ( ) 1;0 I C. ( ) 0;1 I D. 1 1 ; 2 2 I      

Câu 7: Cho đường tròn ( ) C có phương trình: 2 2 ( 3) ( 1) 25 x y − + + = . Bán kính của đường tròn ( ) C là: A. 25 R = . B. 10 R = C. 5 R = −. D. 5 R = . Câu 8: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của hàm số bậc hai? A. 2 2 1 y x x = − −. B. 4 1 y x = −. C. 3 2 y x = − . D.

4 3 y x x = − . Câu 9: Tâm I của đường tròn 2 2 ( ) :( 2) ( 4) 9 C x y + + − = có tọa độ là: A. (2; 4) I − . B. ( 2;4) I − . C. ( 2; 4) I − − . D. (2;4) I . Câu 10: Đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 0;6 I và ( ) 2;5 J có phương trình là

A. 2 2

5

x t

y t

= −−   = + 

B. 2 2 5 x t y t = −   = + 

C. 5 2 2 x t y t = −   = + 

D. 2 2 5 x t y t = +   = + 

Câu 11: Cho Elip có phương trình

2 2 1 100 36 x y + =

. Tìm tọa độ các tiêu điểm A. ( ) ( ) 1 2 0; 8 , 0;8 F F − B. ( ) ( ) 1 2 64;0 , 64;0 F F − C. ( ) ( ) 1 2 0; 64 , 0;64 F F − D. ( ) ( ) 1 2 8;0 , 8;0 F F −

Mã đề A

Trang 2/3 - Mã đề A

Câu 12: Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất liên tiếp hai lần. Tính xác suất để cả hai lần gieo đều được mặt sấp?

A. 1 4 B. 1 8 C. 1 32 D. 1 6

PHẦN II (2,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 13: Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ dưới đây

a) Bề lõm của đồ thị quay xuống dưới b) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 1. c) Đồ thị cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ bằng 1 và -1. d)Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;2). Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh (1;2), ( 3;4) A B − và (5; 3) C − . a) Vectơ AB 

có tọa độ là ( 4;2) − . b) Vectơ OA 

được biểu diễn là 2 OA i j = +   .

c) Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng BC là 1 (1; ) 2 M .

d) Trọng tâm G của tam giác ABC nằm trên trục hoành. PHẦN III (2,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18. Câu 15: Tìm nghiệm dương lớn nhất của bất phương trình 2 4 3 1 0 x x − −≤. Câu 16: Từ các số 1,2,3,4,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số ? Câu 17: Xác định hệ số của 2x trong khai triển ( ) 3 2 1 x − Câu 18: Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp gồm các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 20. Tính xác xuất chọn được số chia hết cho 3.(làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) PHẦN IV (3,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 19 đến câu 23. Câu 19 (1,0 điểm): Cho tam thức ( ) 2 3x 5x 2 f x = − + −

a) Lập bảng xét dấu ( ) f x

b) Giải bất phương trình 2 3x 5x 2 0. − + − ≥ Câu 20 (0, 5 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có (1;5), ( 2;1) A B − và (4; 3) C − . Viết phương trình tổng quát của đường cao AH của tam giác ABC. Câu 21 (0,5 điểm): Có hai con …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.