1
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN 10
ĐỀ SỐ 01
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Cho tam thức bậc hai
2 y f x ax bx c có 0 . Giá trị của a để tam thức luôn dương
là
A. 1 a . B. 1 a . C. 10 a . D. 2 a . Câu 2: Tìm giá trị của tham số a để tam thức 2 1 y x ax có hai nghiệm dương phân biệt?
A. 2 a . B. 2 a . C. 2 a . D. 2 a .
Câu 3: Bình phương hai vế phương trình 2 3 1 x x rồi biến đổi, thu gọn ta được phương trình
nào sau đây?
A. 3 1 0 x . B. 2 1 0 x C. 2 1 0 x . D. 2 3 0 x
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , góc giữa hai đường thẳng 1
2 3 : 4 2 x t y t
và 2
3 2 : 1 3 x t y t
. bằng
A. 90. B. 45. C. 60. D. 30. Câu 5: Trong mặt phẳng , Oxy cho điểm 2;1 M và đường thẳng : 3 6 0 x y . Khoảng cách từ
điểm M dến đường thẳng bằng
A. 10 10
. B. 2 10 . C. 10 5
. D. 2
10
.
Câu 6: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm 1;2 I và vuông góc với đường thẳng
có phương trình 2 4 0 x y .
A. 2 0 x y . B. 2 3 0 x y . C. 2 3 0 x y . D. 2 5 0 x y .
Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 2 2 4 19 6 0 x y m x my m
là phương trình đường tròn.
A. 1 2 m . B. 2 m hoặc 1 m .
C. 2 m hoặc 1 m . D. 1 m hoặc 2 m .
Câu 8: Gọi d là tiếp tuyến của đường tròn
2 2 : 4 2 4 0 C x y x y biết d song song với đường
thẳng : 3 4 17 0 x y nên phương trình tiếp tuyến d là
A. 3 4 13 0 x y . B. 3 4 13 0 x y . C. 4 3 13 0 x y . D. 4 3 13 0 x y .
Câu 9: Tủ lạnh nhà bạn An có 20 hộp sữa và 15 cái bánh quy, trong đó có 12 hộp sữa hương dâu và 8 hộp
sữa sô cô la, 8 cái bánh quy hương sô cô la và 7 cái bánh quy hương dâu. Bạn An đang cần lựa 1
món bánh sô cô la và 1 hộp sữa dâu để ăn bữa chiều. Hỏi bạn An có mấy cách lựa chọn?
A. 96. B. 84. C. 15. D. 35. Câu 10: Cho đa giác đều n đỉnh, n và 3 n . Tìm n biết rằng đa giác đã cho có 170 đường chéo.
A. 15 n . B. 27 n . C. 8 n . D. 20 n .
Câu 11: Xác định số hạng chứa 3 x trong khai triển biểu thức
5 1 x .
A. 3 3 5 C x . B. 3 3 5 C x . C. 3 5 C . D. 3 5 C .
2
Câu 12: Một hộp chứa 11 quả cầu trong đó có 5 quả màu xanh và 6 quả đỏ. Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 quả
cầu từ hộp đó. Tính xác suất để 2 lần đều lấy được quả màu xanh.
A. 1
11
. B. 9
55
. C. 2
11
. D. 4
11
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn 2 2 ( ) : ( 2) ( 1) 9 C x y và hai điểm ( 4;3), A (2; 1). B
a) Phương trình tổng quát của đường thẳng : 2 3 1 0 AB x y .
b) Phương trình đường thẳng d đi qua điểm A sao cho khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng d là lớn nhất có dạng: 1 0 x y .
c) Điểm B nằm ngoài đường tròn ( ) C .
d) Giá trị lớn nhất của BM với M là điểm chuyển động trên đường tròn ( ) C là 9 .
Câu 2: Xét phép thử gieo con xúc xắc 6 mặt hai lần. Khi đó:
a) 36 n .
b) Gọi A là biến cố: “Số chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo giống nhau”. Khi đó 6 n A .
c) Gọi B là biến cố: “Tổng số chấm xuất hiện ở hai lần gieo chia hết cho 3”. Khi đó 1 3 P B .
d) Gọi C là biến cố: “Số chấm xuất hiện ở lần một lớn hơn số chấm xuất hiện ở lần hai”. Khi đó
1 3 P C .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1: Cho ABC có điểm 2;0 M là trung điểm của cạnh AB . Đường trung tuyến và đường cao kẻ
từ A lần lượt có phương trình là 7 2 3 0,6 4 0 x y x y . Phương trình của đường thẳng
AB có dạng: 4 0 , ax by a b . Tính a b .
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm (8;0), (0;6) A B . Biết ; I a b là tâm đường tròn nội tiếp tam
giác OAB . Tính 3 3 T a b .
Câu 3: Một nhóm học sinh gồm 7 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.