Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng

Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Ngũ Hành Sơn – Đà Nẵng : + Bạn An muốn chọn mua một chiếc đồng hồ đeo tay. Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay là mặt đính đá, mặt dạng kính cong và mặt lộ cơ. Có 2 kiểu dây là dây da và dây kim loại. a) Bạn An có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây? b) Biểu diễn cách chọn một chiếc đồng hồ ở câu a) bằng sơ đồ hình cây. + Một đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh khối 12, 3 học sinh khối 11 và 2 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh từ đội văn nghệ đó để biểu diễn trong lễ bế giảng năm học. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho khối nào cũng có học sinh được chọn. + Trong đề cương môn học gồm 10 câu lý thuyết và 20 câu bài tập. Mỗi đề thi gồm có 1 câu hỏi lý thuyết và 3 câu bài tập được lấy ngẫu nhiên trong đề cương. Một học sinh A chỉ làm được 3 câu lý thuyết và 15 câu bài tập trong đề cương. Học sinh A chọn ngẫu nhiên 1 đề thi. Tính xác suất để học sinh A đạt yêu cầu. Biết rằng muốn đạt yêu cầu thì phải trả lời được câu hỏi lý thuyết và ít nhất 2 câu bài tập.

Xem trước nội dung

Mã đề 301 Trang 1/4

Họ và tên thí sinh:…..……………..………….................Lớp:….…….…

Số báo danh :………………………………………..…..Phòng thi:…….

PHẦN I. ( 3.0 điểm ) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Số nghiệm của phương trình 2 2 3 3 1 2 1 x x x x − −= −− là A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.

Câu 2. Cho đường tròn có phương trình 2 2 5 4 4 0 x y x y + − + + = . Tâm của đường tròn có tọa độ là:

A. ( ) 5; 4 − . B. 5; 2 2   −    

. C. ( ) 5; 4 − . D. 5; 2 2   −    

.

Câu 3. Tập xác định của hàm số 2

3 3 2 x y x x − = − +

là

A.  \ 1 D =  . B.  \ 3 D =  . C.   \ 1;2 D =  . D. D = .

Câu 4. Đường cong sau đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 2 1 y x x = − + . B. 2 3 2 y x x = − + . C. 2 2 y x x = − − + . D. 2 1 y x x = − + + .

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tham số tiêu của Parabol (P) ² 24 y x = là

A. 12 p = B. 48 p = C. 24 p = D. 12 p =

Câu 6. Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 học sinh theo một hàng dọc? A. 720 . B. 360. C. 46656. D. 4320. Câu 7. Một nhóm học sinh gồm 10 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên một học sinh lên bảng làm bài tập. Xác suất để được chọn được một học sinh nữ là

A. 1

2

. B. 1

3

. C. 1

10

. D. 1

5

.

Câu 8. Cho parabol ( ) P 2 2 3 y x x = − + . Hàm số đồng biến trên khoảng A. ( ) ; 1 −− . B. ( ) ;1 − . C. ( ) 1; −+. D. ( ) 1;+.

Câu 9. Số hạng không chứa x trong khai triển ( )

4 2 x + bằng

A. 4 . B. 2 . C. 8. D. 16.

Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng đi qua điểm ( ) 2; 3 A − và nhận ( ) 3;1 u = −

làm vectơ chỉ phương

có phương trình tham số là

A. 2 3 3 x t y t = −−   = + 

. B. 3 2 1 3 x t y t = −+   = − 

. C. 2 3 3 x t y t = −   = −+ 

. D. 2

3 3 x t y t = +   = −+ 

.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NGŨ HÀNH SƠN

KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2024 -2025 Môn: Toán Lớp 10 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) (Đề có 03 trang)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 301

Mã đề 301 Trang 2/4

Câu 11. Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức ( )

2 12 36 f x x x = + + ?

A. . B. .

C. . D. . Câu 12. Trong cuộc thi tìm hiểu về đất nước Việt Nam, ban tổ chức công bố danh sách gồm 8 đề tài lịch sử, 7 đề tài thiên nhiên và 9 đề tài văn hóa. Mỗi thí sinh được quyền chọn một đề tài. Hỏi mỗi thí sinh có bao nhiêu cách chọn. A. 504. B. 2024. C. 24. D. 48.

PHẦN II. ( 2.0 điểm ) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy . Cho điểm ( ) 2; 1 I − − và hai đường thẳng 1 : 1 0, x y  − −= 2 :3 2 5 0 x y  + − =

a) Đường thẳng 1 có vectơ pháp tuyến 1 (1;1). n = 

b) Hai đường thẳng 1 2 ;  cắt nhau tại điểm 7 2 ( ; ) 5 5 A .

c) Cosin của góc giữa hai đường thẳng 1 2 ; bằng 1 . 15

d) Đường tròn có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng 2  có phương trình là: 2 2 4 2 8 0. x y x y + + + − =

Câu 2: Trên một giá sách: có 9cuốn sách Toán khác nhau,6 cuốn sách Lý khác nhau và 4 cuốn sách Hóa khác nhau a) Có 216 cách lấy một cuốn sách từ giá sách trên.

b) Có 54 cách lấy2 cuốn sách từ giá sách trên, trong đó có một cuốn sách Toán và một cuốn sách Lý.

c) Có 9!6!4! cách xếp các cuốn sách đó lên giá sách sao cho các cuốn sách cùng loại luôn đứng cạnh nhau.

d) Gọi A là biến cố: “ Lấy được ba cuốn sách khác loại từ giá sách trên ”. Ta có 72 ( ) . 323 P A =

PHẦN III. (2.0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy . Cho đường tròn 2 2 ( ):( 1) ( 2) 8 C x y + + − = . Gọi : x by c  + = là phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( ) C tại (1;4). M Tính . b c +

Câu 2: Từ các số 1;2;3;4;5;6.Lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau ?

Câu 3: Tính tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( )

4 1 2 . x −

Câu 4: Trên giá sách có 3 quyển sách Toán khác nhau; 4 quyển sách Văn khác nhau và 5 quyển Hóa khác nhau, chọn ngẫu nhiên …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.