Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Quý Đôn - Quảng Ngãi

Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Quý Đôn - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Lê Quý Đôn, tỉnh Quảng Ngãi. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 02 câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm) + 04 câu tự luận (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Lê Quý Đôn – Quảng Ngãi : + Một công ty sản xuất ước tính chi phí vận hành trung bình khi sản xuất x sản phẩm của công ty là A(x) = 3x − 240 + 8000/x. Biết tổng chi phí vận hành khi sản xuất x sản phẩm được tính theo công thức C(x) = x · A(x). Công ty cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm để tổng chi phí vận hành là thấp nhất? + Trong mặt phẳng Oxy (mỗi đơn vị trên trục là kilomet). Một bờ sông được mô tả bởi đường thẳng d : 4x + 3y − 1 = 0 và một tháp canh tại vị trí A(5; 2). Khoảng cách từ tháp canh đến bờ sông bằng bao nhiêu kilomet? + Trong mặt phẳng Oxy, có một nguồn âm phát ra từ điểm I. Biết rằng tại ba điểm A(1; 2), B(3; 4) và C(1; 0) nhận được âm thanh sau 2 giây kể từ khi nguồn âm phát ra. Hỏi sau bao nhiêu giây để điểm D(9; 4) nhận được âm thanh từ nguồn phát ra? (Biết vận tốc âm thanh truyền đi là một hằng số).

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

TỔTOÁN

(Đềthi có 3 trang)

KIỂM TRA GIỮA KÌ 2, NĂM HỌC 2025–2026

Môn: Toán–Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Mã đềthi 1001

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN (Học sinh chọn một phương án đúng)

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng nào song song với đường thẳng 3x + 4y −2 = 0?

A 4x + 3y −2 = 0. B 3x −4y + 2 = 0. C 3x + 4y + 2 = 0. D 4x −3y −2 = 0.

Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, điểm M(x; y) thuộc đường tròn tâm I(a; b), bán kính R khi thoả

mãn phương trình nào dưới đây?

A (x + a)2 + (y + b)2 = R. B (x + a)2 + (y + b)2 = R2.

C (x −a)2 + (y −b)2 = R2. D (x −a)2 + (y −b)2 = R.

Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) : x2 + y2 −2x + 4y −1 = 0. Toạđộtâm I của

đường tròn (C) là

A I(1; −2). B I(−1; 2). C I(−2; 4). D I(2; −4).

Câu 4. Cho hàm sốbậc hai f(x) = ax2 + bx + c, (a ̸= 0) có đồthịnhư hình vẽbên dưới

1 2 3 −1

3

x

y

Chọn mệnh đềđúng.

A f(x) < 0 ⇔x ∈(2; +∞). B f(x) < 0 ⇔x ∈(0; 1).

C f(x) < 0 ⇔x ∈(1; 3). D f(x) < 0 ⇔x ∈(−1; 0).

Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(x0; y0) và đường thẳng ∆: ax + by + c = 0. Khoảng

cách từđiểm M(x0; y0) đến đường thẳng ∆được tính bởi công thức

A d(M, ∆) = ax0 + by0 + c √

a2 + b2 . B d(M, ∆) = |ax0 + by0 + c| √

a2 + b2 .

C d(M, ∆) = |ax0 + by0 + c|

a2 + b2 . D d(M, ∆) = |ax0 + by0| √

a2 + b2 .

Câu 6. Cho hàm sốbậc hai có đồthịlà một Parapol như hình vẽbên dưới

Trang 1/3 - Mã đề1001

−2 −1

1

2

O

x

y

Toạđộđỉnh của Parapol đã cho là

A I(2; −1). B I(−1; 0). C (−1; 2). D I(2; 0).

Câu 7. Phương trình √x + 1 = x −1 có nghiệm là

A x = 1. B x = 3. C x = 2. D x = 4.

Câu 8. Bất phương trình bậc hai x2 −5x + 6 ≤0 có tập nghiệm S là

A S = [3; +∞). B S = (−∞; 2] ∪[3; +∞).

C S = [2; 3]. D S = (2; 3).

Câu 9. Sựphụthuộc của quảng đường vào thời gian của một vật chuyển động thẳng đều với vận

tốc 2 m/s được mô tảbởi hàm sốS = 2t (trong đó S đơn vịmét, t đơn vịgiây). Sau 5 giây vật đi

được bao nhiêu mét?

A 10. B 20. C 15. D 7.

Câu 10. Hàm sốnào dưới đây là hàm sốbậc hai?

A y = 1

x2. B y = x2 + x.

C y = −x4 + 3x2 + 3. D y = 4 1

x

2 + 3 1

x

−2.

Câu 11. Tìm tập xác định D của hàm sốf(x) = x + 5

x −1.

A D = R \ {−5}. B D = R. C D = R \ {−1}. D D = R \ {1}.

Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng ∆có phương trình tổng quát 2x −3y + 1 = 0.

Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ∆?

A M(2; −3). B Q(2; 1). C N(3; 2). D P(1; 1).

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG–SAI (Học sinh chọn đúng hoặc sai ởmỗi ý)

Câu 1. Cho hàm sốbậc hai y = f(x) = x2 −4x + 3

a) Tập xác định của hàm sốlà D = R.

b) Giá trịcủa hàm sốtại x = 2 là f(2) = 1.

c) Đồthịhàm sốlà một Parabol có đỉnh I(2; −1).

d) Đồthịhàm sốcắt trục hoành tại hai điểm có hoành độlà x = 1 và x = −3.

Trang 2/3 - Mã đề1001

Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : 3x + 4y −4 = 0 và gọi ∆là đường thẳng đi

qua hai điểm A(5; 0) và B(0; 3). y = f(x) = x2 −4x + 3

a) Đường thẳng d có một vecto pháp tuyến là −→n = (3; 4).

b) Đường thẳng ∆có phương trình tổng quát là ∆: 3x −5y −15 = 0.

c) Đường thẳng ∆cắt đường thẳng d.

d) Gọi α là góc giữa hai đường thẳng ∆và d. Khi đó cos α = 11 √

34 170 .

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢLỜI NGẮN (Học sinh ghi kết quảđược cho là đúng)

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, biết đường thẳng ∆đi qua A(2; 1) và ∆có vecto pháp tuyến là −→n = (5; −4) có dạng 5x −4y + c = 0. Giá trịc là KQ:

Câu 2. Một công ty sản xuất ước tính chi phí vận hành trung bình khi sản xuất x sản phẩm của

công ty là A(x) = 3x −240 + 8000

x . Biết tổng chi phí vận hành khi sản xuất x sản phẩm được tính

theo công thức C(x) = x · A(x). Công ty cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm đểtổng chi phí vận

hành là thấp nhất? KQ:

Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy (mỗi đơn vịtrên trục là kilomet). Một bờsông được mô tảbởi

đường thẳng d : 4x + 3y −1 = 0 và một tháp …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.