Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa

Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Trần Cao Vân, tỉnh Khánh Hòa. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Trần Cao Vân – Khánh Hòa : + Từ một tấm tôn có hình dạng là nửa hình tròn bán kính R = 10, người ta muốn cắt ra một hình chữ nhật. Tính độ dài cạnh MQ, biết chu vi hình chữ nhật bằng 40. + Hình vẽ bên dưới mô phỏng một trạm thu phát sóng điện thoại di động đặt ở vị trí I có tọa độ (-1;2) trong mặt phẳng toạ độ (đơn vị trên hai trục là ki-lô-mét). Tính theo đường chim bay, xác định khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí A có toạ độ (3;5) di chuyển được tới vùng phủ sóng theo đơn vị ki-lô-mét. Biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng 4km. + Một vận động viên bóng chuyền đánh một quả bóng lên với vị trí ban đầu từ độ cao 6 ft (tính từ tay đánh bóng đến mặt đất). Tại thời điểm 0,5 s trái bóng ở độ cao 12 ft và tại 1 s thì trái bóng ở độ cao 10 ft. Biết độ cao của quả bóng theo thời gian t (s) được mô tả bởi một hàm số bậc hai. Hỏi độ cao lớn nhất mà quả bóng đạt được là bao nhiêu ft?

Xem trước nội dung

Mã đề 0101 Trang 1/4

SỞ GD-ĐT KHÁNH HÒA

TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN

--------------------------------------------

(Đề kiểm tra có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2

NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 PHÚT

(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 0101

PHẦN I.( 3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến

câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khoảng cách từ điểm ( ) 1; 1 M − đến đường thẳng :3 4 0 x y ∆ + + = là

A. 5 2 . B. 3 10 5 . C. 1. D. 2 10 .

Câu 2. Tâm và bán kính của đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 9 C x y + + − = là

A. Tâm ( ) 1; 2 , I − bán kính 3 R = . B. Tâm ( ) 1;2 , I − bán kính 9 R = .

C. Tâm ( ) 1;2 , I − bán kính 3 R = . D. Tâm ( ) 1; 2 , I − bán kính 9 R = .

Câu 3. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng 2 3 3 x t y t = +   = −− 

là

A. ( ) 2;–3 . u = 

B. ( ) 3;–3 u = 

C. ( ) 3; 1 . u = 

D. ( ) 3;–1 . u = 

Câu 4. Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?

A. ( ) 2 6 f x x x = + − . B. ( ) 2 6 f x x x = − + + .

C. ( ) 2 6 f x x x = − −. D. ( ) 2 6 f x x x = − − + .

Câu 5. Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 25 : x y C + + + = tại điểm ( ) 2;1 M là

A. :3 4 2 0. d x y − − = B. : 4 3 11 0. d x y + − = C. : 4 3 14 0. d x y + + = D. : 1 0. d y −+ =

Câu 6. Hàm số bậc hai 2 y ax bx c = + + ( 0) a ≠ có đồ thị như hình vẽ. Đặt 2 4 b ac ∆= − , mệnh đề

đúng về dấu của a và ∆là

x −∞ 3 − 2 +∞

( ) f x + 0 − 0 +

Mã đề 0101 Trang 2/4

A. 0 a < , 0 ∆> . B. 0 a < , 0 ∆= . C. 0 a > , 0 ∆= . D. 0 a > , 0 ∆> .

Câu 7. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 3;2 A − và

( )? 1;4 B

A. ( ) 1;2 . n = 

B. ( ) 4;2 . n = 

C. ( ) 1;2 . n = − 

D. ( ) ; . 2 1 n = 

Câu 8. Tập xác định của hàm số 3 1 x y x − = − là

A. { } \ 2  . B. ( ) 1;+∞. C. { } \ 3  . D. { } \ 1  .

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình

2 3 4 0 x x + − ≤ là

A. [ ] 4;1 S = − . B. ( ) 4;1 S = − . C. ( ) ( ) ; 4 1; S = −∞− ∪ +∞. D. ( ] [ ) ; 4 1; S = −∞− ∪ +∞.

Câu 10. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

A. 2 2 2 9 0 x y x y + − − + = . B. 2 2 2 1 0. x y xy + − −=

C. 2 2 2 3 1 0. x y x y − − + −= D. 2 2 0 x y x + − = .

Câu 11. Tập nghiệm S của phương trình 2 3 3 x x − = − là

A. { } 6 S = . B. S = ∅. C. { } 2 S = . D. { } 6;2 S = .

Câu 12. Tập giá trị của hàm số 2 3 y x = + trên đoạn [ ] 1;3 là

A. [ ) 5;+∞. B. . C. [ ] 2;6 . D. [ ] 5;9 .

PHẦN II.( 2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý

a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).

Câu 1. Cho đường thẳng : 2 5 0 d x y − + = .

a) Điểm ( ) 1;2 A không thuộc đường thẳng d.

b) Phương trình đường thẳng song song với d và cách d một khoảng bằng 5 là 2 0 x y − = hoặc

2 10 0. x y − + =

c) Phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 2;4 M và vuông góc với đường thẳng d có phương

trình : 2 1 0. x y ∆ + + =

d) Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là ( ) 2; 1 n = − 

.

Câu 2. Cho hàm số bậc hai 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ bên .

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) (P) trục đối xứng là 1 y = .

b) 2 2 1 y x x = − + là hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ bên trên.

c) (P) có toạ độ đỉnh ( ) 1; 2 I − .

d) ( ) 1 4 y − = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.