Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Ngô Gia Tự 1 - Đắk Lắk

Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Ngô Gia Tự 1 - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Ngô Gia Tự số 1, tỉnh Đắk Lắk. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Ngô Gia Tự 1 – Đắk Lắk : + Bác Nam muốn uốn tấm tôn phẳng có dạng hình chữ nhật với bề ngang AB = 40cm thành một rãnh dẫn nước bằng cách chia tấm tôn đó thành ba phần rồi gấp hai bên theo một góc vuông sao cho độ cao hai thành rãnh bằng nhau. Để đảm bảo kỹ thuật, diện tích mặt cắt ngang (hình chữ nhật AMNB) của rãnh dẫn nước phải lớn hơn hoặc bằng 150cm2. Bác Nam cần làm rãnh dẫn nước có độ cao ít nhất là bao nhiêu? + Một chiếc cổng của một hầm trú ẩn có hình dạng parabol như hình vẽ, được bảo vệ bằng các thanh kim loại song song với trục của parabol. Chiều rộng của cổng là AB = 3,6m, chiều cao của cổng là OH = 3m. Biết rằng chân trụ của các thanh kim loại cách đều nhau trên đoạn thẳng AB, giá thanh kim loại là 30.000 đồng một mét. Tính tiền sắt làm song thưa. + Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 + 4x + 4y + 6 = 0 và đường thẳng ∆: x + my – 2m + 3 = 0, với m là số thực. Gọi I là tâm của đường tròn (C). Tìm m để ∆ cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất.

Xem trước nội dung

Mã đề 001 Trang 1/3

TRƯỜNG THPT SỐ 1 NGÔ GIA TỰ

TỔ: TOÁN TIN

(Đề có 3 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: TOÁN; Khối: 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:..................................................... SBD:................. Lớp:…….Phòng:…… I. Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến cấu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 2 14 20 0 x x − + < là

A. ( ] [ ) ;2 5; S = −∞ ∪ +∞. B. [ ] 2;5 S = .

C. ( ) 2;5 S = . D. ( ) ( ) ;2 5; S = −∞ ∪ +∞.

Câu 2. Phương trình nào là phương trình chính tắc của Hypebol?

A.

2 2 1 4 9 x y − = −. B.

2 2 1 16 4 x y + = . C.

2 2 1 20 16 x y − = . D. 2 4 y x = .

Câu 3. Tập xác định của hàm số 2 4 3 x y x + = −

là

A. { } \ 3 −  . B. { } \ 3 ±  . C. ( ) 3;+∞. D. { } \ 3  .

Câu 4. Cho hàm số ( ) 2 3 1 f x x x = + + . Khi đó ( ) 2 f − bằng

A. 4. B. 0. C. −1. D. −7.

Câu 5. Phương trình 2 2 2 3 2 5 x x x + − = − + có nghiệm là

A.

2

4 3

x

x

= −   = 

B. 1 x = C. 4 3 x = D. 2 x = −

Câu 6. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 2 2 y x x = + B. 2 2 1. y x x = − + − C. 2 2 . y x x = − D. 2 2 1. y x x = − +

Câu 7. Phương trình nào là phương trình chính tắc của Parabol?

A.

2 2 1 20 16 x y − = . B.

2 2 1 16 4 x y + = . C. 2 2 4 y x = . D. 2 8 y x = .

x

y

-1

1

Mã đề 001

Mã đề 001 Trang 2/3

Câu 8. Cho parabol ( ) 2 : 2 3 P y x x = − − + . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1; −+∞ B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; 1 −∞−

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; 1 −∞− D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;1 −∞

Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình đường tròn có tâm ( ) 1; 2 I − và bán kính bằng 5 là

A. ( ) ( ) 2 2 1 2 25 x y − + + = . B. ( ) ( ) 2 2 1 2 10 x y − + + = .

C. ( ) ( ) 2 2 1 2 5 x y − + + = . D. ( ) ( ) 2 2 1 2 100 x y − + + = .

Câu 10. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào sau đây?

A. ( ) 2 4 5. f x x x = − + + B. ( ) 2 4 5. f x x x = − −

C. ( ) 2 4 5. f x x x = − − − D. ( ) 2 4 5. f x x x = − + −

Câu 11. Parabol ( ) 2 : 4 5 P y x x = − + có phương trình trục đối xứng là

A. 2 x = . B. 1 x = −. C. 2 x = −. D. 1 x = . Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là

A. ( ) 1; 2 n = − 

. B. ( ) 2;1 n = 

. C. ( ) 1;3 n = 

. D. ( ) 2;3 n = − 

.

II. Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a) b) c) d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm ( ) 2; 1 M − và các đường thẳng :2 5 0 x y ∆ − + = , :3 6 0 d x y + − = . Khi đó:

a) Góc giữa hai đường thẳng d và ∆ là 0 60 .

b) Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d , ∆ lần lượt là ( ) 1 3;1 n = 

và ( ) 2 2; 1 n = − 

c) Khoảng cách từ M đến d là 10 10

.

d) Giao điểm của hai đường thẳng d và ∆ là 1 27 ; 5 5 I      

.

Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn ( ) 2 2 : 2 8 8 0 C x y x y + − − − = và điểm ( ) 4;0 M . Khi

đó:

a) Đường tròn ( ) C có tâm ( ) 1;4 I .

b) Đường tròn ( ) C có bán kính 5 R = .

c) Điểm M nằm trên đường tròn ( ) C .

d) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( ) C tại điểm M là 3 4 12 0 x y − + = .

Câu 3. Cho hàm số 2 2 7 y x x = − + − . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Tập xác định D = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.