Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng

Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Lê Quý Đôn, thành phố Hải Phòng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Lê Quý Đôn – Hải Phòng : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy (với 1 đơn vị đo trên trục tọa độ ứng với 1 km trên thực tế), ba trạm nhận tín hiệu được đặt tại ba vị trí M(2;0), N(0;4), P(-7;3). Một trạm phát tín hiệu được xây dựng sao cho khi tín hiệu phát đi, cả ba trạm tại M, N, P đều nhận được tín hiệu cùng một thời điểm (thiết bị nhận tín hiệu ở ba trạm được trang bị như nhau). Khoảng cách từ trạm phát tín hiệu tới các trạm nhận tín hiệu là bao nhiêu km? + Một cây cầu treo có trọng lượng phân bố đều dọc theo chiều dài của nó. Cây cầu có trụ tháp đôi cao 75m so với mặt của cây cầu và cách nhau 400m. Các dây cáp có hình dạng đường parabol và được treo trên các đỉnh tháp. Các dây cáp chạm mặt cầu ở tâm của cây cầu. Tìm chiều cao của dây cáp tại điểm cách tâm của cây cầu 100 m (giả sử mặt của cây cầu là bằng phẳng). + Nhân dịp nghỉ hè, Nam về quê ở với ông bà ngoại. Nhà ông bà ngoại có một ao cá có dạng hình chữ nhật ABCD với chiều dài AD = 15m, chiều rộng AB = 12m. Phần tam giác DEF là hàng rào nơi ông bà ngoại nuôi vịt, AE = 5m, CF = 6m (Hình vẽ). Nam đứng ở vị trí B câu cá và có thể quăng lưỡi câu xa 10,5m. Tính khoảng cách từ vị trí Nam ngồi câu cá đến EF. Hỏi lưỡi câu có thể rơi vào nơi nuôi vịt hay không?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

(Đề gồm 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2025-2026

MÔN TOÁN 10

(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề)

I.TRẮC NGHIỆM ( 7,0 điểm ) PHẦN 1:Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ được trả lời 1 phương án. Câu 1. Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay và 4 kiểu dây. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây? A. 16. B. 7. C. 12. D. 4. Câu 2. Cho tam thức bậc hai ( ) f x có bảng xét dấu như sau:

x ∞ − −8 3 ∞ +

( ) f x − 0 + 0 −

Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0 f x ≤ là

A. ] [ ( ) ; 8 3; S = −∞− ∪ +∞. B. ( ) 8;3 S = − .

C. [ ] 8;3 S = − . D. ( ) ( ) ; 8 3; S ∞ ∞ = − − ∪ + .

Câu 3. Cho hàm số ( ) y g x = được mô tả bởi bảng sau:

x −3 2 4 8 9 14

( ) g x 22 28 35 34 26 29 Tập xác định của hàm số đã cho là A. ( ) 3;14 . − B. { } 22;28;35;34;26,29 . C. { } 3;2;4;8;9;14 . − D. [-3;14].

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng :6 8 10 0 x y ∆ − − = . Khoảng cách từ gốc tọa độ ( ) 0;0 O đến đường thẳng ∆ bằng A. 2 . B. 1. C. 5. D. 10. Câu 5. Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đi trực nhật A. 30. B. 6 . C. 5. D. 11. Câu 6. Cho hàm số bậc hai ( ) ( ) 2 , 0 y f x ax bx c a = = + + ≠ có đồ thị như hình dưới đây.

Nhận xét nào sau đây đúng? A. ( ) 0 f x ≥ , [ ] 1;3 x ∀∈− B. ( ) 0 f x ≤ , ( ) 1;3 x ∀∈− .

C. ( ) 0 f x ≤ , [ ] 1;3 x ∀∈− . D. ( ) 0 f x > , ( ) 1;3 x ∀∈− .

x

y

3

-4

-1 2 O

1

MÃ ĐỀ 101

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 7. Cho hàm số ( ) 2 2 2 f x x x = − − + . Giá trị ( ) 4 f bằng A. -53. B. -34. C. -19. D. -26. Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng :2 9 1 0 d x y − −= song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây ? A. 9 2 1 0 x y + + = . B. 2 9 0 x y + = . C. 2 9 1 0 x y − − −= . D. 2 9 5 0 x y − + + = .

Câu 9. Điều kiện để tam thức bậc hai ( ) 2 0 ax bx c a + + ≠ nhận giá trị dương với mọi x∈ là A. 0 ∆< và 0 a < . B. 0 ∆< và 0 a > . C. 0 ∆< . D. 0 ∆> . Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng :9 5 6 0 d x y − + = . Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là A. ( ) 5;9 n = −  . B. ( ) 9;6 n =  . C. ( ) 9; 5 n = −  . D. ( ) 5;9 n =  .

Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn 2 2 ( ):( 1) ( 2) 36 C x y − + − = . Đường tròn ( ) C có tọa độ tâm I và bán kính R là A. Tâm ( 1; 2) −− I và bán kính 6 R = . B. Tâm ( 1; 2) −− I và bán kính 36 R = . C. Tâm (1;2) I và bán kính 36 R = . D. Tâm (1;2) I và bán kính 6 R = . Câu 12. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 2; 4 A − và ( ) 2;5 B là

A. 2

1

x

y t

=   = −− 

. B. 2

9

x t

y t

=   = − 

. C. 2

5 9

x t

y t

= +   = + 

. D. 1

2 9

x

y t

=   = + 

.

PHẦN 2: Trắc nghiệm Đúng/sai(2,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a) b) c) d) của mỗi câu hỏi, học sinh chọn Đúng hoặc Sai

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng 1 2 : 1

x t

y t

= +  ∆  = − 

và 2 : 2 1 0 x y ∆ + −= và

một đường tròn 2 2 ( ):( 1) ( 2) 25 C x y − + − = . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: a) Điểm (9; 4) ( ) H C − ∉ . b) Một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng 1 ∆ là (2,2) n 

.

c) Khoảng cách từ tâm của đường tròn ( ) C đến đường thẳng 2 ∆bằng 2 5 .

d) Cosin của góc tạo bởi hai đường thẳng 1 ∆ và 2 ∆ bằng 3

10 .

Câu 2. Cho hàm số bậc hai ( ) = = − + 2 4 5 y f x x x có đồ thị là (P). Xét tính đúng sai của các mệnh

đề sau: a) Điểm ( ) 0;5 A thuộc đồ thị ( ) P .

b) Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;2 −∞ và đồng biến trên khoảng ( ) 2;+ ∞.

c) ( ) 0 f x x > ∀∈.

d) Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 5 f x ≥ là [ ] 0;4 S = . PHẦN 3: Trắc nghiệm trả lời ngắn(2,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , góc giữa hai đường thẳng 1 : 2 10 0 d x y − + = và

2 : 3 9 0 d x y − − = bằng bao nhiêu độ ( đơn vị đo góc là độ)?

Câu 2: Theo quyết định số 2019/QĐ-BĐVN ngày 01/11/2018 của Tổng công …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.