Đề thi thử TN THPT 2026 môn Toán trường Nguyễn Khuyến  Lê Thánh Tông - TP HCM

Đề thi thử TN THPT 2026 môn Toán trường Nguyễn Khuyến Lê Thánh Tông - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia năm học 2025 – 2026 môn Toán trường THCS-THPT Nguyễn Khuyến và TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông, thành phố Hồ Chí Minh. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 24 tháng 05 năm 2026. Đề thi có đáp án mã đề 378 – 129. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2026 môn Toán trường Nguyễn Khuyến & Lê Thánh Tông – TP HCM : + Trên một banner quảng cáo, người ta thiết kế hình ảnh một đa giác đều 32 đỉnh nội tiếp một đường tròn. Tại mỗi đỉnh có gắn một bóng đèn LED, được đánh số lần lượt từ 1 đến 32 theo chiều kim đồng hồ. Sau mỗi phút, hệ thống chọn ngẫu nhiên 4 bóng đèn trong 32 bóng đèn để phát sáng đồng thời. Biết rằng trong 4 bóng đèn phát sáng có ít nhất một bóng mang số lẻ, xác suất để tứ giác có 4 đỉnh (4 vị trí bóng đèn phát sáng) là một hình thang bằng m/n, với m/n là các số tự nhiên và m/n tối giản. Tính n – m. + Một quả khế được mô hình hóa cân đối, có chiều dài 18 cm. Mỗi thiết diện vuông góc với chiều dài quả khế là một hình sao 5 cánh cân đối: gồm 5 đỉnh nhọn cách đều quanh tâm và 5 rãnh xen kẽ, cũng cách đều quanh tâm. Trên mỗi thiết diện, gọi An là một đỉnh nhọn và Bn là rãnh đối diện với đỉnh nhọn đó. Quan sát mặt cắt dọc (chứa trục quả khế) đi qua các điểm An và Bn: parabol giới hạn cánh quả khế, tức tập hợp các điểm An, có bề rộng (chiều dài quả khế) gấp 5 lần chiều cao (khoảng cách từ đỉnh parabol đến trục quả khế); parabol giới hạn rãnh quả khế, tức tập hợp các điểm Bn, có bề rộng gấp 8 lần chiều cao. Hai parabol này cùng đi qua hai đầu quả khế. Tính thể tích quả khế theo mô hình trên. Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của cm3. + Một cửa hàng bán đồ thể thao đang khảo sát hiệu quả của chi phí quảng cáo trực tuyến. Gọi x là số tiền chi cho quảng cáo trong một ngày, tính bằng triệu đồng, với x ∈ [2;10]. Lợi nhuận dự kiến trong ngày, tính bằng triệu đồng, được mô hình hóa bởi hàm số y = (-x2 + 24x + m)/(x + 3), trong đó m là tham số phản ánh mức độ quan tâm ban đầu của khách hàng đối với cửa hàng. Theo số liệu khảo sát, khi cửa hàng chi 4 triệu đồng cho quảng cáo trong một ngày thì lợi nhuận dự kiến đạt 14 triệu đồng. Hỏi lợi nhuận dự kiến lớn nhất là bao nhiêu triệu đồng? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

Xem trước nội dung

MÃ ĐỀ 378 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM

Trường THCS-THPT Nguyễn Khuyến Trường TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông

ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2025-2026

Môn: Toán; Khối 12 Ngày kiểm tra: 24/05/2026 (Đề gồm 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên học sinh:………………………………………………; Số báo danh:………………

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Hàm số ( ) y f x = đồng biến

trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 2; 2 − .

B. ( ) ; 0 − .

C. ( ) 0; 2 .

D. ( ) 2; + .

Câu 2. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 3 2 x y x

+ = − + là

A. 2 3 x = . B. 2 3 y = . C. 1 3 x = − . D. 1 3 y = − .

Câu 3. Cô Hà thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng ở một lâm

trường, kết quả cho ở bảng sau:

Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên. A. 25. B. 30. C. 6. D. 69, 8.

Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 2 y x x = − + là

A. 3 . B. 1. C. 2 . D. 0 .

Câu 5. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng

2 a và khoảng cách giữa hai đáy bằng 3a . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A. 3 3 2 V a = . B.

3 3 V a = . C.

3 V a = . D.

3 9 V a = .

Câu 6. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 2, , 0, 2 y x y x x x = + = = = .

A. 8

3 . B. 8 . C. 26

3 . D. 14

3 .

Câu 7. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 1 0 P x y z + − + = . Điểm nào dưới đây

không thuộc mặt phẳng ( ) P ?

A. ( ) 1; 2; 8 M − . B. ( ) 1; 2; 7 N − − − . C. ( ) 0; 0; 1 P . D. ( ) 1; 5; 18 Q .

MÃ ĐỀ 378 2

Câu 8. Trong không gian Oxyz , đường thẳng d đi qua gốc O và có vectơ chỉ phương ( ) 1; 2; 3 a = −  có

phương trình tham số là

A. 3

2

x t

y t

z t

=   =  = − 

. B. 2

3

x t

y t

z t

=   = −  = 

. C.

1

2

3

x

y

z

=   = −  = 

. D.

1

2

3

x t

y t

z t

= +   = −+  = 

.

Câu 9. Thống kê cân nặng của học sinh lớp 11A cho trong bảng dưới đây:

Ước lượng cân nặng trung bình của học sinh lớp 11A là A. 50,1. B. 52,83 . C. 50,81. D. 51,81.

Câu 10. Hàm số ( ) F x được gọi là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng ( ) ;a b nếu có

A. ( ) ( ) ( ) , ; f x F x x a b  =  . B. ( ) ( ) ( ) , ; F x f x C x a b  = +  .

C. ( ) ( ) ( ) , ; f x F x C x a b  = +  . D. ( ) ( ) ( ) , ; F x f x x a b  =  .

Câu 11. Số nghiệm của phương trình ( ) ( ) 0,1 log 1 log 4 x x + = + là

A. Vô số. B. 1. C. 0 . D. 2 . Câu 12. Cho cấp số cộng ( ) n u có công sai 0 d  . Biết 4 9 6 7 40, 391. u u u u + = = Tính tổng 12 số hạng đầu

của cấp số cộng đó. A. 216 . B. 228 . C. 234 . D. 240 .

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1. Cho hàm số 3 2 2 x y x

+ = − có đồ thị ( ) C .

Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: Đúng Sai

a) Tập xác định của hàm số là  \ 2 . D =   

b) Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ; 2 − và ( ) 2; + .  

c) Đồ thị ( ) C có tiệm cận đứng là đường thẳng 2 x = và tiệm cận ngang là đường

thẳng 3 y = .  

d) Tiếp tuyến của ( ) C tại giao điểm của ( ) C với trục Oy có hệ số góc bằng 2 .  

..............................................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................................

Câu 2. Có 8 con tem và 8 bì thư, mỗi loại đều được đánh số từ 1

đến 8 . Người ta dán ngẫu nhiên 8 con tem lên 8 bì thư, sao cho mỗi bì thư được dán đúng một con tem. Gọi các biến cố A : “Có đúng 3 con tem dán sai bì thư”; B : “Con tem số 1 dán đúng bì thư”;

C : “Con tem số 2 và con tem số 3 đều dán sai bì thư”. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: Đúng Sai

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.