Trang 1/5 - Mã đề 0101
TRƯỜNG THCS & THPT
LONG THẠNH
TỔ: TOÁN (Đề có 04 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026 LẦN 2
MÔN: TOÁN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: …/…/2026
Họ và tên học sinh:..................................................................... SBD:..........................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một cấp số nhân ( ) n u biết 1 2 u = − và 2 6 u = . Giá trị của 3u bằng A. 14. B. 18 − . C. 3 −. D. 8.
Câu 2: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 y x = − là đường thẳng
A. 1 x = . B. 2 y = . C. 0 x = . D. 0 y = .
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( )
3 4 : 2 1
x t y t z t
= − ∆ = = −+
. Tọa độ một vectơ chỉ
phương của ( ) ∆ là A. ( ) 3;0;1 − . B. ( ) 3;0; 1 − . C. ( ) 4;2;1 − . D. ( ) 4; 2;1 − .
Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 3 1 16 S x y z − + + + = . Bán kính của mặt cầu (S) là A. 16. B. 4 . C. 256 . D. ( ) 3; 1;0 − . Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, diện tích S của phần gạch chéo trong hình ảnh bên dưới, được tính theo công thức nào sau đây?
A.
3 2
1 4 x S dx π = ∫ . B.
2 3 2
1 4 x S dx = ∫ . C.
3 2
1 4 x S dx = ∫ . D.
2 3 2
1 4 x S dx π = ∫ .
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình ( ) 0 tan 60 0 x − = là
A. { } 0 0 60 360 | S k k = − + ∈. B. { } 0 0 60 180 | S k k = − + ∈.
C. { } 0 0 60 180 | S k k = + ∈ . D. { } 0 0 60 360 | S k k = + ∈.
Câu 7: Tính ( ) 1 xe dx − ∫ ta được kết quả là
A.
1
1
xe x C x
+ − + + . B.
xe x C − + . C.
xe x − . D.
xe .
Câu 8: Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D . Đường thẳng ' ' B C vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
A. ( ) ' ' DD C C . B. ( ) ABCD .
C. ( ) ' ' AA D D . D. ( ) ' ' ' ' A B C D .
Mã đề: 0101
C'
D' A'
A D
B C
B'
Trang 2/5 - Mã đề 0101
Câu 9: Một khối gỗ có hình dạng của một lăng trụ tam giác đều. Biết chiều cao của khối gỗ bằng 8 cm và độ dài cạnh đáy bằng 5 cm. Tính thể tích V của khối gỗ này.
A. ( ) 3 100 V cm = . B. ( ) 3 50 3 3 V cm = . C. ( ) 3 100 3 V cm = . D. ( ) 3 50 3 V cm = .
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 0,5 log 2 x ≥− là
A. ( ] 0;4 . B. ( ] ;4 −∞ . C. ( ) 4;+∞. D. [ ) 4;+∞. Câu 11: Thống kê thời gian lên mạng xã hội trong một tuần (đơn vị: phút) của một lớp 12A ta có bảng tần số ghép nhóm sau:
Thời gian [ ) 0;60 [ ) 60;120 [ ) 120;180 [ ) 180;240 [ ) 240;300 [ ) 300;360
Số học sinh 2 10 20 9 8 1 Khoảng tứ phân vị (làm tròn đến hàng phần mười) là A. 95,2. B. 121,5. C. 360. D. 159. Câu 12: Cho hình chóp . S ABC có G là trọng tâm của tam giác ABC. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau A. 2 SA SB SC SG + + =
. B. 4 SA SB SC SG + + =
. C. SA SB SC SG + + =
. D. 3 SA SB SC SG + + =
. PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số 2 1 1 x y x − = +
a) Hàm số đã cho có tập xác định là { } \ 1 − .
b) Hàm số đã cho có đạo hàm
( )
2 3 ' 1 y x = − +
.
c) Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( ) ; 1 −∞− .
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên nửa khoảng [ ) 2; 1 − − bằng 5.
Câu 2: Một viên pin xe đạp điện có dung lượng thiết kế 30000 mAh. Tốc độ nạp điện vào pin được
mô tả bởi hàm số 0,01 ( ) 600 t I t e− = (mAh/phút) và tốc độ tiêu hao do nhiệt của mạch điện là 0,04 ( ) 10 t n t e =
(mAh/phút), với 0 t ≥ là thời gian tính bằng phút. Gọi ( ) Q t là lượng điện tích lũy được trong pin tại
thời điểm t. Biết [ ] ( ) ( ) ( ) Q t I t n t dt = − ∫ và ban đầu khi pin xe cạn điện thì ( ) 0 0 Q = . Xét tính đúng sai
các ý sau:
a) Tốc độ biến thiên của lượng điện tích lũy '( ) Q t được xác định bởi công thức
0,01 0,04 ( ) 600 10 t t h t e e − = − .
b) Hàm số ( ) Q t là một nguyên hàm của hàm số ( ) h t và có dạng
0,01 0,04 ( ) 60000 250 t t Q t e e C − = − − + .
c) Nếu cắm sạc cho xe liên tục trong 30 phút …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.