Đề thi thử TN THPT 2026 môn Toán lần 2 trường Long Thạnh - An Giang

Đề thi thử TN THPT 2026 môn Toán lần 2 trường Long Thạnh - An Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán lần 2 trường THCS & THPT Long Thạnh, tỉnh An Giang. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 0101. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2026 môn Toán lần 2 trường Long Thạnh – An Giang : + Một người mua một chiếc ôtô điện mới với giá 990 triệu đồng và được nhà sản xuất bảo hành xe và pin 5 năm. Theo dữ liệu từ một công ty nghiên cứu thị trường, trung bình mỗi năm sử dụng, giá trị của xe ôtô điện sẽ giảm 13% so với giá trị của năm liền trước đó. Hỏi sau khi hết bảo hành thì giá trị của chiếc xe này còn bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị)? + Một cửa hàng có 6 giỏ trái cây (mỗi giỏ chứa một loại trái cây khác nhau). Người quản lý muốn bày tất cả chúng lên 3 quầy hàng khác nhau, sao cho: + Mỗi quầy có ít nhất một giỏ trái cây. + Không xét thứ tự xếp các giỏ trên cùng một quầy. + Hai cách sắp xếp được xem là khác nhau nếu có ít nhất một giỏ trái cây được đặt ở quầy khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách bày các giỏ trái cây vào 3 quầy hàng đã cho? + Một người thiết kế một cái loa phóng thanh bằng nhựa có hình dạng khối tròn xoay như Hình 1 bên dưới, có mặt cắt bởi mặt phẳng qua trục của loa như Hình 2 và có bảng vẽ kỹ thuật trên hệ trục Oxy như Hình 3 (đơn vị trên các trục bằng 1 cm). Tính thể tích nhựa để đúc chiếc loa (tính theo 3 cm và làm tròn kết quả tính toán sau cùng đến hàng đơn vị).

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 0101

TRƯỜNG THCS & THPT

LONG THẠNH

TỔ: TOÁN (Đề có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026 LẦN 2

MÔN: TOÁN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: …/…/2026

Họ và tên học sinh:..................................................................... SBD:..........................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Một cấp số nhân ( ) n u biết 1 2 u = − và 2 6 u = . Giá trị của 3u bằng A. 14. B. 18 − . C. 3 −. D. 8.

Câu 2: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 y x = − là đường thẳng

A. 1 x = . B. 2 y = . C. 0 x = . D. 0 y = .

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( )

3 4 : 2 1

x t y t z t

= −   ∆ =  = −+ 

. Tọa độ một vectơ chỉ

phương của ( ) ∆ là A. ( ) 3;0;1 − . B. ( ) 3;0; 1 − . C. ( ) 4;2;1 − . D. ( ) 4; 2;1 − .

Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 3 1 16 S x y z − + + + = . Bán kính của mặt cầu (S) là A. 16. B. 4 . C. 256 . D. ( ) 3; 1;0 − . Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, diện tích S của phần gạch chéo trong hình ảnh bên dưới, được tính theo công thức nào sau đây?

A.

3 2

1 4 x S dx π = ∫ . B.

2 3 2

1 4 x S dx   =     ∫ . C.

3 2

1 4 x S dx = ∫ . D.

2 3 2

1 4 x S dx π   =     ∫ .

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình ( ) 0 tan 60 0 x − = là

A. { } 0 0 60 360 | S k k = − + ∈. B. { } 0 0 60 180 | S k k = − + ∈.

C. { } 0 0 60 180 | S k k = + ∈ . D. { } 0 0 60 360 | S k k = + ∈.

Câu 7: Tính ( ) 1 xe dx − ∫ ta được kết quả là

A.

1

1

xe x C x

+ − + + . B.

xe x C − + . C.

xe x − . D.

xe .

Câu 8: Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D . Đường thẳng ' ' B C vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

A. ( ) ' ' DD C C . B. ( ) ABCD .

C. ( ) ' ' AA D D . D. ( ) ' ' ' ' A B C D .

Mã đề: 0101

C'

D' A'

A D

B C

B'

Trang 2/5 - Mã đề 0101

Câu 9: Một khối gỗ có hình dạng của một lăng trụ tam giác đều. Biết chiều cao của khối gỗ bằng 8 cm và độ dài cạnh đáy bằng 5 cm. Tính thể tích V của khối gỗ này.

A. ( ) 3 100 V cm = . B. ( ) 3 50 3 3 V cm = . C. ( ) 3 100 3 V cm = . D. ( ) 3 50 3 V cm = .

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 0,5 log 2 x ≥− là

A. ( ] 0;4 . B. ( ] ;4 −∞ . C. ( ) 4;+∞. D. [ ) 4;+∞. Câu 11: Thống kê thời gian lên mạng xã hội trong một tuần (đơn vị: phút) của một lớp 12A ta có bảng tần số ghép nhóm sau:

Thời gian [ ) 0;60 [ ) 60;120 [ ) 120;180 [ ) 180;240 [ ) 240;300 [ ) 300;360

Số học sinh 2 10 20 9 8 1 Khoảng tứ phân vị (làm tròn đến hàng phần mười) là A. 95,2. B. 121,5. C. 360. D. 159. Câu 12: Cho hình chóp . S ABC có G là trọng tâm của tam giác ABC. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau A. 2 SA SB SC SG + + =    

. B. 4 SA SB SC SG + + =    

. C. SA SB SC SG + + =    

. D. 3 SA SB SC SG + + =    

. PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng

hoặc sai.

Câu 1: Cho hàm số 2 1 1 x y x − = +

a) Hàm số đã cho có tập xác định là { } \ 1 −  .

b) Hàm số đã cho có đạo hàm

( )

2 3 ' 1 y x = − +

.

c) Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( ) ; 1 −∞− .

d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên nửa khoảng [ ) 2; 1 − − bằng 5.

Câu 2: Một viên pin xe đạp điện có dung lượng thiết kế 30000 mAh. Tốc độ nạp điện vào pin được

mô tả bởi hàm số 0,01 ( ) 600 t I t e− = (mAh/phút) và tốc độ tiêu hao do nhiệt của mạch điện là 0,04 ( ) 10 t n t e =

(mAh/phút), với 0 t ≥ là thời gian tính bằng phút. Gọi ( ) Q t là lượng điện tích lũy được trong pin tại

thời điểm t. Biết [ ] ( ) ( ) ( ) Q t I t n t dt = − ∫ và ban đầu khi pin xe cạn điện thì ( ) 0 0 Q = . Xét tính đúng sai

các ý sau:

a) Tốc độ biến thiên của lượng điện tích lũy '( ) Q t được xác định bởi công thức

0,01 0,04 ( ) 600 10 t t h t e e − = − .

b) Hàm số ( ) Q t là một nguyên hàm của hàm số ( ) h t và có dạng

0,01 0,04 ( ) 60000 250 t t Q t e e C − = − − + .

c) Nếu cắm sạc cho xe liên tục trong 30 phút …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.