MỤC LỤC
Chương 1. Đa thức 3
1. Đềsố1 4
2. Đềsố2 7
3. Đềsố3 10
4. Đềsố4 14
5. Đềsố5 18
6. Đềsố6 21
7. Đềsố7 24
8. Đềsố8 28
9. Đềsố9 32
10. Đềsố10 35
Chương 2. Hẳng đẳng thức đáng nhớvà ứng dụng 39
1. Đềsố1 40
2. Đềsố2 44
3. Đềsố3 47
4. Đềsố4 51
5. Đềsố5 54
6. Đềsố6 57
7. Đềsố7 60
8. Đềsố8 63
Chương 3. Tứgiác 66
1. Đềsố1 67
2. Đềsố2 71
1 GV: NGÔ ĐỨC TÀI
BộĐềÔn Theo Chương HK1 - Toán 8 0889.971.004
3. Đềsố3 75
4. Đềsố4 79
5. Đềsố5 83
6. Đềsố6 87
7. Đềsố7 91
8. Đềsố8 95
9. Đềsố9 99
10. Đềsố10 103
Chương 4. Định lí Thales 107
1. Đềsố1 108
2. Đềsố2 113
3. Đềsố3 118
4. Đềsố4 122
5. Đềsố5 127
6. Đềsố6 131
Chương 5. Dữliệu và biểu đồ 136
1. Đềsố1 137
2. Đềsố2 143
3. Đềsố3 148
4. Đềsố4 154
5. Đềsố5 162
2 GV: NGÔ ĐỨC TÀI
Chương
1
ĐA THỨC
Mục lục của chương
1. Đềsố1 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4 2. Đềsố2 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7 3. Đềsố3 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10 4. Đềsố4 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14 5. Đềsố5 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18 6. Đềsố6 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21 7. Đềsố7 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24 8. Đềsố8 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 28 9. Đềsố9 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32 10. Đềsố10. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .35
3 GV: NGÔ ĐỨC TÀI
BộĐềÔn Theo Chương HK1 - Toán 8 0889.971.004
1 ĐỀSỐ1
1 Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Trong các biểu thức đại sốsau, biểu thức nào không phải đơn thức?
A. 2. B. x3y2. C. 5x + 9. D. x.
Câu 2. Trong các biểu thức đại sốsau, biểu thức nào không phải đơn thức?
A. 2x6y7. B. 3xy. C. x2y2. D. x −2.
Câu 3. Trong các biểu thức đại sốsau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 2 + x2y. B. x3y + 7x. C. x2 −y2. D. x4y5.
Câu 4. Trong các biểu thức đại sốsau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 2020x. B. 2020x + 7y2. C. x + y. D. x −5.
Câu 5. Sau khi thu gọn đơn thức 2 · (−3x3y)y2 ta được đơn thức
A. −6x2y3. B. −6x3y3. C. −6x3y2. D. 6x3y3.
Câu 6. Sau khi thu gọn đơn thức (3x2y) · (xy2) ta được đơn thức
A. 3x3y. B. 3x3y3. C. −3x3y. D. −3x3y3.
Câu 7. Tính giá trịcủa đơn thức 5x4y2z3 tại x = −1, y = −1, z = −2.
A. 40. B. −20. C. −40. D. −10.
Câu 8. Tính giá trịcủa đơn thức 4x2yz5 tại x = −1, y = −1, z = 1.
A. 20. B. 4. C. −8. D. −4.
Câu 9. Tìm hệsốtrong đơn thức −36a2b2x2y3 với a, b là hằng số.
A. −36b. B. −36a2. C. −36. D. −36a2b2.
Câu 10. Tìm hệsốtrong đơn thức 5a3b2xy2 với a, b là hằng số.
A. 5. B. 5a3. C. 5b2. D. 5a3b2.
Câu 11. Thu gọn đơn thức x3y3 · x2y2z ta được
A. x5y5z. B. xy5z. C. x5yz. D. xyz.
Câu 12. Phần biến sốcủa đơn thức −3a2b3x3y3 là (với a, b là hằng số)
A. xy. B. xy3. C. x3y3. D. x3y.
4 GV: NGÔ ĐỨC TÀI
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.