Bộ đề ôn tập theo chương môn Toán 10 học kì 1 - Ngô Đức Tài

Bộ đề ôn tập theo chương môn Toán 10 học kì 1 - Ngô Đức Tài

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 169 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Ngô Đức Tài, tuyển tập bộ đề ôn tập theo chương môn Toán 10 học kì 1. Tài liệu được hệ thống hóa thành 5 chương bám sát chương trình học, cụ thể như sau: + Chương 1: Mệnh đề. Tập hợp (bao gồm 10 đề). + Chương 2: Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn (bao gồm 5 đề). + Chương 3: Hệ thức lượng trong tam giác (bao gồm 9 đề). + Chương 4: Vectơ (bao gồm 10 đề). + Chương 5: Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm (bao gồm 5 đề). Cấu trúc của mỗi đề ôn tập đều được chia thành 4 phần thống nhất: + Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. + Phần 2: Câu trắc nghiệm đúng sai. + Phần 3: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. + Phần 4: Phần tự luận. Cuối mỗi đề thi, tác giả đều cung cấp bảng đáp án chi tiết cho từng phần để học sinh dễ dàng đối chiếu và tự đánh giá năng lực của mình. Đây là tài liệu hữu ích để học sinh củng cố kiến thức theo từng chủ đề trong học kì 1 môn Toán 10.

Xem trước nội dung

ĐỀÔN THEO CHƯƠNG

Toán Toán

10

HỌC KÌ I

GV: NGÔ ĐỨC TÀI

Zalo: 0889971004

A B

C

− → F O C

B

A

−→ F2

−→ F1

19,3◦ 10◦

21 m

1,6 m

A

B

C

D

E

F

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 Mệnh đề. Tập hợp 5

1 Đềsố1 5

2 Đềsố2 8

3 Đềsố3 11

4 Đềsố4 14

5 Đềsố5 17

6 Đềsố6 21

7 Đềsố7 25

8 Đềsố8 28

9 Đềsố9 32

10 Đềsố10 36

CHƯƠNG 2 Bất phương trình và hệbất phương trình bậc nhất hai ẩn 41

1 Đềsố1 41

2 Đềsố2 46

3 Đềsố3 51

4 Đềsố4 56

5 Đềsố5 61

1

p BộĐềÔn Theo Chương HK1 - Toán 10 Ô 0889.971.004

CHƯƠNG 3 Hệthức lượng trong tam giác 67

1 Đềsố1 67

2 Đềsố2 71

3 Đềsố3 75

4 Đềsố4 79

5 Đềsố5 83

6 Đềsố6 87

7 Đềsố7 91

8 Đềsố8 95

9 Đềsố9 99

CHƯƠNG 4 Vectơ 105

1 Đềsố1 105

2 Đềsố2 109

3 Đềsố3 113

4 Đềsố4 116

5 Đềsố5 120

6 Đềsố6 124

7 Đềsố7 128

8 Đềsố8 132

GV: NGÔ ĐỨC TÀI / Trang 2/168

p BộĐềÔn Theo Chương HK1 - Toán 10 Ô 0889.971.004

9 Đềsố9 136

10 Đềsố10 140

CHƯƠNG 5 Các sốđặc trưng của mẫu sốliệu không ghép nhóm 145

1 Đềsố1 145

2 Đềsố2 149

3 Đềsố3 154

4 Đềsố4 159

5 Đềsố5 164

GV: NGÔ ĐỨC TÀI / Trang 3/168

CHƯƠNG1 MỆNH ĐỀ. TẬP HỢP

1. ĐỀSỐ1

PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Hình vẽbên biểu diễn phép toán nào của hai tập hợp A và B.

A. A ∈B. B. A∪B. C. A\B. D. A∩B.

Câu 2. Đểviết mệnh đề“7 là sốtựnhiên” ta dùng ký hiệu

A. 7 ∈N. B. 7 ⊂N. C. 7 ≤N. D. 7 < N.

Câu 3. Cho mệnh đềchứa biến P(x): x2 −3x−2 ≥0 với x ∈R. Mệnh đềnào dưới đây đúng?

A. P(2). B. P(0). C. P(−1). D. P(3).

Câu 4. Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5}. Tập hợp nào sau đây là tập con của tập hợp

A?

A. {1;3;5}. B. {0;2;4}. C. {2;4;6}. D. {∅}.

Câu 5. Hình vẽnào sau đây (phần không bịgạch) minh họa cho tập hợp (1;4]?

A.

1

4 . B.

1

4 .

C.

1

4 . D.

1

4 .

Câu 6. Trong các mệnh đềdưới đây, mệnh đềnào đúng?

A. ∃x ∈R,x2 −x+1 ≤0. B. ∀x ∈N,x...3.

C. ∀x ∈R,−x2 < 0. D. ∃x ∈R,x > x2.

Câu 7. Cho sốtựnhiên n. Xét mệnh đề“Nếu sốtựnhiên n chia hết cho 4 thì n

chia hết cho 2”. Mệnh đềđảo của mệnh đềđó là

A. “Nếu sốtựnhiên n chia hết cho 2 thì n chia hết cho 4”.

B. “Nếu sốtựnhiên n chia hết cho 2 thì n không chia hết cho 4”.

C. “Nếu sốtựnhiên n không chia hết cho 2 thì n không chia hết cho 4”.

D. “Nếu sốtựnhiên n chia hết cho 4 thì n không chia hết cho 2”.

5

p BộĐềÔn Theo Chương HK1 - Toán 10 Ô 0889.971.004

Câu 8. Cho tập hợp A = {x ∈N|x ≤5}. Mệnh đềnào sau đây là đúng?

A. A = {1;2;3;4}. B. A = {0;1;2;3;4;5}.

C. A = {1;2;3;4;5}. D. A = {0;1;2;3;4}.

Câu 9. Cho hai tập hợp A = {0;1;5} và B = {1;3;5;7;9}. Tập hợp A∩B là

A. {1;5}. B. {1}. C. {1;3;5}. D. {1;3}.

Câu 10. Phần bù của tập hợp (−∞;−2) trong tập hợp (−∞;4) là

A. [−2;4). B. [−2;4]. C. (−2;4]. D. (−∞;−2).

Câu 11. Cho A = (−2;1), B = [−3;5]. Khi đó A∩B là tập hợp nào sau đây?

A. [−2;5]. B. (−2;5]. C. (−2;1). D. [−2;1].

Câu 12. Cho tập hợp X = {a;b},Y = {a;b;c}. X ∪Y là tập hợp nào sau đây?

A. {c}. B. {a;b;c}. C. {a;b;c;d}. D. {a;b}.

PHẦN 2. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho mệnh đềchứa biến P(x) : x2 > x, với x ∈R. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) P(2) là mệnh đềsai. b) P(0) là mệnh đềsai.

c) ∃x ∈R,P(x) là mệnh đềđúng. d) ∀x ∈R,P(x) là mệnh đềđúng.

Câu 2. Cho hai tập hợp A = {x ∈N | x là sốlẻ,x < 8}, B = {x ∈N | x là các ước của 12}.

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) A = {0;1;3;5;7}. b) B = {1;2;3;4;6;12}.

c) A∪B = {1;2;3;4;5;6;7;12}. d) A\B = {5;7}.

PHẦN 3. Câu trắc nghiệm trảlời ngắn.

Câu 1. Cho các phát biểu sau đây:

• A: “17 là sốnguyên tố”.

• B: “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”.

• C: “Các em C14 hãy cốgắng học tập thật tốt nhé!”.

• D: “Mọi hình chữnhật đều nội tiếp được đường tròn”.

Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề? KQ:

Câu 2. Cho tập hợp A = {x;y;z} và B = {x;y;z;t;u}. Có bao nhiêu tập X thỏa mãn

A ⊂X ⊂B? KQ:

Câu 3. Cho hai tập hợp khác rỗng A = (1;5) và B = (m;4m−1) ̸= ∅, m ∈R. Có bao

nhiêu giá trịnguyên của tham sốm đểB ⊂A. KQ:

GV: NGÔ ĐỨC TÀI / Trang 6/168

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.