Tự luận và trắc nghiệm phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn Toán 9 KNTTVCS

Tự luận và trắc nghiệm phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn Toán 9 KNTTVCS

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 431 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trương Ngọc Vỹ, bao gồm lý thuyết trọng tâm, các dạng toán tự luận và hệ thống câu hỏi trắc nghiệm (nhiều phương án lựa chọn, đúng hoặc sai, trả lời ngắn) chuyên đề phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn môn Toán 9 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS), có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 4 . PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. Chủ đề 1. Phương trình tích. Dạng 1. Phương trình tích cơ bản. Dạng 2. Phương trình đưa về phương trình tích cơ bản. Dạng 3. Đặt ẩn phụ (dành cho học sinh giỏi tham khảo thêm). Chủ đề 2. Phương trình chứa ẩn ở mẫu. Dạng 1. Phương trình chứa ẩn ở mẫu cơ bản. Dạng 2. Một số dạng biến đổi phức tạp phương trình chứa ẩn ở mẫu (dành cho học sinh giỏi tham khảo thêm). Chủ đề 3. Giải toán bằng cách lập phương trình. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN TỔNG HỢP GỒM BỐN PHẦN. BÀI 5 . BẤT ĐẲNG THỨC VÀ TÍNH CHẤT. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. Dạng 1. Diễn tả một khẳng định nào đó. Dạng 2. Chứng minh bất đẳng thức (dạng cơ bản). Dạng 3. So sánh các số. Dạng 4. Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất. Dạng 5. Chứng minh bất đẳng thức (dạng nâng cao). Dạng 6. Bất đẳng thức Cauchy (dạng cơ bản). Dạng 7. Ứng dụng thực tiễn của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN TỔNG HỢP GỒM BỐN PHẦN. BÀI 6 . BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. Dạng 1. Xác định bất phương trình bậc nhất. Kiểm tra nghiệm của bất phương trình bậc nhất. Dạng 2. Giải bất phương trình bậc nhất cơ bản. Dạng 3. Bất phương trình bậc nhất biến đổi đặc biệt. Dạng 4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn có chứa tham số. Dạng 5. Ứng dụng thực tiễn. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN TỔNG HỢP GỒM BỐN PHẦN.

Xem trước nội dung

Đại số 9 - Chương 2: PT và BPT bậc nhất một ẩn – Tự luận và trắc nghiệm 4 phần có lời giải

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 1

CHƯƠNG 2

PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

BÀI 4

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

1. Phương trình tích

Để giải giải phương trình      0 0, 0 ax b cx d a b     

ta có giải hai phương trình bậc nhất:

0 ax b   và 0 cx d   . Sau đó lấy tất cả các nghiệm của chúng..

2. Phương trình chứa ẩn ở mẫu

Đối với phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta thường đặt điều kiện cho ẩn để tất cả các mẫu thức trong

phương trình đều khác 0 và gọi đó được gọi là điều kiện xác định (viết tắc là ĐKXĐ) của phương trình.

Để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta có thể làm như sau:

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình.

Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu.

Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được.

Bước 4: Kết luận nghiệm: Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các giá trị thỏa mãn điều

kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho.

Đại số 9 - Chương 2: PT và BPT bậc nhất một ẩn – Tự luận và trắc nghiệm 4 phần có lời giải

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 2

PHẦN A

TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN

CHỦ ĐỀ 1

PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

DẠNG 1

PHƯƠNG TRÌNH TÍCH CƠ BẢN

 Để giải phương trình      0 0, 0 ax b cx d a b     

ta có thể làm như sau:

Bước 1: Giải hai phương trình bậc nhất: 0 ax b   và 0 cx d  

Bước 2: Kết luận nghiệm: Lấy tất cả các nghiệm của hai phương trình vừa giải được ở bước 1.

 Đối với phương trình       0 0, 0, 0 ax b cx d ex f a b e       

ta có thể làm như sau:

Bước 1: Giải ba phương trình bậc nhất: 0 ax b   , 0 cx d   và 0 ex f  

Bước 2: Kết luận nghiệm: Lấy tất cả các nghiệm của ba phương trình vừa giải được ở bước 1.

Chú ý:

  

2 0 , A B A B    

  

2 0 , A B A B     

     2 2 A B A B    

    

2 2 A B B A   

Bài 1. Giải các phương trình sau:

a)   1 2026 0 x x   b)    2 2027 0 x x   

c)    2026 2 5 0 x x    d)  3 3 5 2 0 2 x x         

e) 1 3 3 0 2 3 x x            

f) 4 5 5 0 3 7 3 x x            

Bài 2. Giải các phương trình sau:

a) 1 3 2 0 3 7 x x x          

b)  3 4 1 2 1 0 2 5 x x x           

c)  2 1 2 2026 1 0 6 2 x x x           

d)   1 2 1 1 3 1 0 3 4 6 x x x x             

Đại số 9 - Chương 2: PT và BPT bậc nhất một ẩn – Tự luận và trắc nghiệm 4 phần có lời giải

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 3

e) 3 1 3 0 5 2 5 4 x x x             

f) 3 1 2 2 0 4 2 2 6 8 x x x x               

Bài 3. Giải các phương trình sau:

a)    2 4 3 0 x x x    b)     1 2 3 2 0 x x x    

c)  1 2 2 3 0 2 7 4 x x x             

d)  2 1 4 2 5 0 5 3 3 2 x x x             

e)     2 1 3 4 3 1 0 x x x     f)

2 1 2 1 0 2026 2027 2 3 4 x x x x                    

Bài 4. *Giải các phương trình sau:

a) 2(5 3 ) 0 x x   b)    2 2025 2 2026 0 x x   

c)   2 2 1 2 2 5 0 5 3 x x x            

d)   2 3 1 5 2 3 0 2 3 6 x x x x             

e) 2 ( 4 5)(3 ) 0 x x x     f) 2 ( 2 2)(7 2 ) 0 x x x     

Bài 5. *Giải các phương trình sau:

a)   1 2 4 1 2 7 0 15 7 4 x x x x              

b)   2 342 323 300 273 1 10 0 15 17 19 21 x x x x x                

c) 2 1 1 2 3 4 1 0 2 1998 1997 1996 1995 x x x x x                   

d) 1 24 25 26 27 2036 0 2025 1996 1995 1994 1993 4 x x x x x x                    

BÀI TẬP RÈN LUYỆN

Bài 6. Giải các phương trình sau:

a)   3 2 0 x x   b) (2 1)(4 ) 0 x x   

c) (3 5 )(2 3 ) 0 x x    d) (2026 2025)(3 4 ) 0 x x   

e) 4 1 1 2 0 5 2 5 x x  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.