Chuyên đề dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân - Diệp Tuân

Chuyên đề dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân - Diệp Tuân

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 155 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Diệp Tuân, bao gồm lý thuyết, phân dạng và bài tập minh họa chuyên đề dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân môn Toán 11. BÀI 5 . DÃY SỐ. A. LÝ THUYẾT. 1. Định nghĩa. 2. Cách cho một dãy số. 3. Dãy số tăng, dãy số giảm. 4. Dãy số bị chặn. B. PHÂN DẠNG VÀ BÀI TẬP MINH HỌA. + Dạng 1. Thiết lập công thức tính số hạng tổng quát (un) theo n. + Dạng 2. Tính tăng giảm của dãy số. + Dạng 3. Dãy số bị chặn. + Dạng 4. Vận dụng dãy số vào giải quyết một số bài toán thực tiễn. BÀI 6 . CẤP SỐ CỘNG. A. LÝ THUYẾT. 1. Định nghĩa. 2. Các định lý cơ bản. 3. Vận dụng cấp số cộng vào giải quyết bài toán thực tiễn. B. PHÂN DẠNG VÀ BÀI TẬP MINH HỌA. + Dạng 1. Chứng minh một dãy số (un) là cấp số cộng. + Dạng 2: Tìm số hạng đầu tiên u1, công sai d của cấp số cộng, tìm số hạng thứ k của cấp số cộng, tính tổng k số hạng đầu tiên. + Dạng 3. Dựa vào tính chất của cấp số cộng, chứng minh đẳng thức. + Dạng 4. Tính tổng và tìm x. + Dạng 5. Tìm các số hạng của cấp số cộng. BÀI 7 . CẤP SỐ NHÂN. A. LÝ THUYẾT. 1. Định nghĩa. 2. Số hạng tổng quát. 3. Tính chất của số hạng. 4. Tổng n số hạng đầu tiên. B. PHÂN DẠNG VÀ BÀI TẬP MINH HỌA. + Dạng 1: Chứng minh một dãy (un) là cấp số nhân. + Dạng 2: Xác định số hạng đầu, công bội, xác định số hạng thứ k, tính tổng của n số hạng đầu tiên. + Dạng 3: Tìm cấp số nhân (un) dựa vào các tính chất. + Dạng 4. Tính tổng của một dãy (un) là cấp số nhân. + Dạng 5: Chứng minh đẳng thức dựa vào tính chất của cấp số nhân. + Dạng 6. Vận dụng cấp số nhân vào giải quyết bài toán thực tiễn.

Xem trước nội dung

Trung Tâm LTĐH Amsterdam – Huế Bài 5. Dãy số

Lớ p Toán - Thầ y Diệ p Tuân Tel: 0935.660.880 Trang 1

A. LÝ THUYẾT

1. ĐỊNH NGHĨA. Một hàm số u xác định trên tập * được gọi là dãy số vô hạn (gọi tắt là dãy số):

( )

: *

u

n u n

⎯⎯→

⎯⎯→

Mỗi giá trị của hàm số u được gọi là một số hạng của dãy số,

 ( )1 u được gọi là số hạng thứ nhất ( hay số hạng đầu).

 ( ) 2 u được gọi là số hạng thứ hai…

Người ta thường kí hiệu các giá trị ( )1 u , ( ) 2 u …tướng ứng bởi 1 2 , ..... u u

Ta thường kí hiệu dãy số ( ) u u n = bởi ( ) n u và gọi nu là số hạng tổng quát của dãy số đó.

Ta cũng thường viết dãy số ( ) n u dưới dạng khai triển: 1 2 , ,..., n u u u .

 Ví dụ 1. Xác định số hạng đầu và số hạng tổng quát của mỗi dãy số sau: a). Dãy số ( ) n u các số tự nhiên lẻ:

b). Dãy số ( ) nv các số nguyên dướng chia hết cho 5:5,10,15,20,...

Lời giải .................................................................................................. ....................................................................................................

.................................................................................................. ....................................................................................................

Chú ý:

 Người ta cũng gọi một hàm số u xác định trên tập hợp gồm m số nguyên dướng

đầu tiên (m tùy ý thuộc *) là một dãy số.  Rõ ràng, dãy số trong trường hợp này chỉ có hữu hạn số hạng (m số hạng: 1 2 , ,..., m u u u ).

 Vì thế, người ta còn gọi nó là dãy số hữu hạn, 1u gọi là số hạng đầu và m u là số hạng cuối.  Ví dụ 2. Xét dãy số hữu hạn gồm các số tự nhiên lẻ nhỏ hớn 20 , sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn. a). Liệt kê tất cả các số hạng của dãy số hữu hạn này. b). Tìm số hạng đầu và số hạng cuối của dãy số đó.

Lời giải .................................................................................................. ....................................................................................................

.................................................................................................. ....................................................................................................

 Ví dụ 3. Hãy viết ba số hạng đầu của dãy số ( ) n u cho bởi

a).

2

2 2 1 1 n

n u n

− = + . b). ( ) 1 2 1

n

n

n u n + − = + . c). 2 cos nu n n = + . d). ( ) 1 !

2 n n n u + = .

Lời giải .................................................................................................. ....................................................................................................

.................................................................................................. ....................................................................................................

.................................................................................................. ....................................................................................................

.................................................................................................. ....................................................................................................

.................................................................................................. ....................................................................................................

BÀI 5. DÃY SỐ

II DÃY SỐ - CẤP SỐ CÔNG – CẤP SỐ NHÂN

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.