Đề kiểm tra học kỳ I - Năm học 2016 - 2017 môn Toán 10 - Mã đề 116

Đề kiểm tra học kỳ I - Năm học 2016 - 2017 môn Toán 10 - Mã đề 116

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT MỸ HÀO

(Đề gồm 6 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài : 90 Phút

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1 : Parabol có tọa độ đỉnh là 2 2 y x x  

A. (1; 1)  B. ( 1;1)  C. (1;1) D. ( 1; 1) 

Câu 2 : Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A=(-3;5) và B=( 4;7). Khoảng cách giữa hai điểm A và B là:

A. 193 B. 53 C. 5 D. 145

Câu 3 : Cho hai vectơ và không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương ? a

b

A. và 3 4 a b    4 3 a b   

B. và 3 2 a b    1 1 2 3 a b   

C. và 2a b     1 6 a b 

 

D. và 3a b     1 3 a b   

Câu 4 : Cho tập , khẳng định nào sai?   1;2;3;4;5 A 

A. 5 A  B.  A  C.  1;5 A  D. A A 

Câu 5 : Cho phương trình . Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình trên 2 2( 6) 5 0 x m x m     

có hai nghiệm trái dấu là

A. [5; )  B. ( ;5]  C.   5; D.   ;5 

Câu 6 : Phương trình 3x - 2m + 7 = 0 có nghiệm âm khi nào?

A. 7 2 m  B. 7 2 m  C. 7 2 m  D. 7 2 m 

Câu 7 : Tập nghiệm của phương trình là 5 6 3 5 2 5 x x x     

A.  3 B. 7 6    C. 7 3; 6       D.

7 3; 6        

Câu 8 : Cho hàm số: . Tìm câu đúng: 2 2 12 y x x   

A. y nghịch biến trên   2;   B. y nghịch biến trên   1;  

Mã đề 116

ThuVienDeThi.com

2

C. Hàm số đồng biến trên   1;   D. y đồng biến trên   2;  

Câu 9 : Cho ba điểm A(3;5), B(-1;7),C(13;3).Để tứ giác ABDC theo thứ tự đó là hình bình hành thì tọa độ đỉnh D là:

A. (9;5) B. (3; 3)  C. (17;1) D. (3;3)

Câu 10 : Cho tam giác ABC vuông tại B có góc và .Khi đó 0 60 C   BC b 

là: . BA AC 

A.

2

3 b  B. 2 3b C. 2 3b  D. 2 3 3b

Câu 11 : Cho tập hợp .Điều kiện của m để là   ( ; 3), 1; A m B     A B  

A. 2 m  B. 2 m  C. 2 m  D. 2 m 

Câu 12 : Cho ΔABC; A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm các cạnh BC, AC, AB. Số vectơ bằng vectơ có ' ' A B 

điểm đầu, điểm cuối lấy từ 6 điểm A, B,C, A’, B’, C’ là:

A. 4 B. 3 C. 2 D. 6

Câu 13 : Tổng các nghiệm của phương trình bằng bao nhiêu? 2 3 1 1 2 2 4 x x x x      

A. 9 2 B. 9 2  C. 18

2 D. 18

2 

Câu 14 : Cho 3 lực cùng tác động vào một vật tại điểm O và vật đứng yên. 1 2 3 , , F OA F OB F OC       

Cho biết cường độ đều bằng 30 N và . Khi đó cường độ của lực là: 1 2 , F F  A 0 60 AOB  3F 

A. 30 N 3 B. 60 N 3 C. - 30 N 3 D. - 60 N

Câu 15 : Hàm số đồng biến khi và chỉ khi 5 y mx  

A. 0 m  B. 0 m  C. 0 m  D. 0 m 

Câu 16 : Vectơ tổng bằng: MN PQ NP     

A. PN 

B. MQ 

C. MP  D. 0 

Câu 17 : Cho tập hợp A gồm những số tự nhiên lẻ không lớn hơn 10 và tập hợp . Khi đó,   * 2 / B x x    A

tập là A B 

A.  B.  1 C.  1;2 D.   0;1;2

Câu 18 : Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 18. Tổng hai vectơ có độ , GB GC



ThuVienDeThi.com

3

dài là:

A. 6 B. 18 2 C. 18 D. 6 2

Câu 19 : Tìm cách viết sai trong các cách viết sau:

A. 2017A B. A C. 17 A D. 1 3  A

Câu 20 : Tập hợp không rỗng là tập:

A.   2 | 2 0 . x x x     A B.   2 | 3 3 0 . x x x     A

C.   2 | 3 2 0 . x x x     A D.   2 | 3 4 0 . x x x     A

Câu 21 : Cho hàm số (P): y = ax2 + bx + c. Tìm a, b, c biết (P) qua 3 điểm A(–1;0), B(0;1), C(1; 0).

A. a = 1; b = 2; c = 1 B. a = –1; b = 0; c = 1

C. a = 1; b = 0; c = –1 D. a = 1; b = –2; c = 1

Câu 22 : Cho .Tọa độ của véc tơ là: (1; 2) , (0;3) a b     

2 u a b     

A. (1;4) u 

B. (2; 7) u   

C. (2; 1) u   

D. (1; 8) u   

Câu 23 : Cho phương trình . Khi nào phương trình trên có nghiệm x = 3? 4 1 1 x m x    

A. m = 1 B. m = 5 C. m = 7 D. m = 3

Câu 24 : Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 có tọa độ là:

A. (1;1) và (– ;7) 5 3

B. (–1;1) và (– ;7) 5 3

C. (1;1) và (– ;–7) 5 3

D. (1;1) và ( ;7) 5 3

Câu 25 : Điểm nào sau đây …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.