Kiểm tra 1 tiết chương 1 (trắc nghiệm + tự luận)  Đê 11 môn Toan 7

Kiểm tra 1 tiết chương 1 (trắc nghiệm + tự luận) Đê 11 môn Toan 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT TP. BẢO LỘC

Trường: ………………………. Lớp:

……

Họ tên: ………………………………

KT1T CHƯƠNG 1(TN+TL)– ĐỀ 11

MÔN: TOÁN 7

Thời gian: 45 phút

I.TRẮC NGHIỆM: (3đ) Chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm:

Câu 1: Kết quả của phép tính : 3 2 4 4   

A. B. C. D. 5 4

5 8

6 8

5 4 

Câu 2: Kết quả của phép tính bằng :

3 1 2      

A. B. C. D. 6 3

6 1

8 1

2 3

Câu 3: : Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

A. B. C. D. 11 30

12

7

25

9

8 25 

Câu 4: Kết quả của phép tính  9 25 A.5-2 B.8 C.4 D.16 Câu 5: Kết quả của phép tính ? 9    x x A.3 B.-3 C. - 81 D.81 Câu 6: Kết quả nào sau đây sai

A. 7 11   Q B. 3 4

1  R C.-5  I D. 0N II. TỰ LUẬN: (7đ)

Bài 1: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)

a) 15 1 19 5 2 1 34 3 34 7 3    

b). 5

3 . 7 9

1 - 5

3 .15 9

1

Bài 2: Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội, 2 chi đội 7A, 7B, đã thu được tổng cộng 120 kg giấy vôn. Biết rằng số giấy vôn thu được của 2 chi đội lần lượt tỉ lệ với 7, 8. Hãy tính số giấy vôn thu được của mỗi chi đội? Bài 3: So sánh: và 300 2 200 3

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

I- Trắc Nghiệm : (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

1 2 3 4 5 6 D C D C D C

II. TỰ LUẬN: (7đ) Bài 1: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể) (3đ)

a) 15 1 19 12 2 34 3 34 7 3    

= (0,5đ) 15 19 1 2 12 ( ) ( ) 34 34 3 3 7    

= 1-1 - (0,5đ) 12

7

= - (0,5đ) 12

7

b). 5

3 . 7 9

1 - 5

3 .15 9

1

= (0,5d) 3 64 3 136 . . 5 9 5 9 

= (0,5d) 3 64 136 ( ) 5 9 9 

= (0,25d) 3 72 . 5 9

= (0,25d) 24

5 Bài 2: (3đ) Gọi số giấy vụn của 2 lớp7 A,7B. thu được lần lượt là : a,b

Theo bài ra ta có : và a+b = 120 ( 1đ) 7 8 a b 

Áp dụng dãy tỉ số bằng nhau ta có :

= = = 8 (1đ) 7 8 a b  7 8 a b  

120

15

(0,25d) 8 56 7 a a    

(0,25d) 8 64 8 b b    

Vậy lớp 7A,7B thu được lần lượt là 56kg;64kg (0,5đ) Bài 3 ( 1đ) So sánh: và 300 2 200 3

(0,25đ) 100 100 300 3.100 3 ( ) 8 2 2 2   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.