Bài tập bổ trợ kiểm tra cuối năm môn Tiếng Anh 8

Bài tập bổ trợ kiểm tra cuối năm môn Tiếng Anh 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TEST 45 2ND NAME____________________________. CLASS________

A. Contents(nội dung)

1. Thì - Thì hiện tại hoàn thành Have/has+ V-ed/V3 Dấu hiệu nhận biết since/for - Thì quá khứ tiếp diễn WAS/WERE + V-ing Dấu hiệu: giờ xác định ở quá khứ; When: trước when chia QKĐ, sau when chia QKTD và ngược lại While: cả 2 vế đều chia QKTD - Thì hiện tại đơn có các từ : every, always, usually,…Không có dấu hiệu nhận biết chia hiện tại đơn. Nhớ là hòa hợp theo chủ từ 2. Các cấu trúc - N + V-ing. Ex: rice – cooking, fire – making,….. - Theo sau những động từ khiếm khuyết như:can/could/should/must/might/may… luôn là Vo(động từ nguyên mẫu) - Theo sau các động từ begin/decide/start/try/want(bất kì ở hiện tại hay quá khứ) luôn luôn là động từ thêm TO (to-V) - Các dạng câu tường thuật: phải xác định người nói và người nghe cho chính xác + câu tường thuật đổi thì: những trường hợp chúng ta cần chuyển đổi thì ta chuyển, không có trong những từ cần chuyển đổi thì ta giữ nguyên +câu tường thuật với Yes/No question: nhớ thêm IF/WHETHER khi tường thuật và chuyển những từ cần đổi cho chính xác + câu tường thuật với từ để hỏi: what, where, who, how, which,…thường khi tường thuật ta lấy động từ chính của câu thêm TO và đặt sau những từ để hỏi - - S + am / is / are + Ved / 3 + (by O) ( hiện tại đơn) - S + was / were + Ved / 3 + (by O) (quá khứ đơn) - S + will / shall be + Ved /3 + (by O) (tương lai đơn) Chú ý : cụm từ chỉ nơi chốn: đứng trước by O; cụm từ chỉ thời gian: đứng sau by O. Cách đổi từ câu chủ động sang câu bị động: - Bước 1: Lấy túc từ trong câu chủ động xuống làm chủ từ cho câu bị động. - Bước 2: Lấy động từ trong câu chủ động xuống và đặt sau động từ tobe (tobe phải đượcchia đúng thì, đúng ngôi và đúng thể) - Bước 3: Lấy chủ từ trong câu chủ động xuống làm túc từ và được đặt sau by. Lưu ý: him  he; her  she; them  they…. ; những chủ ngữ là các từ như: people, everyone, everybody, I, he, she , you, we, they… thì ta được phép bỏ đi. - Chúng ta cần nhớ những địa danh và những nơi du lịch nổi tiếng trong và ngoài nước để xác nhận thông tin cho chính xác. B. EXERXISES(BÀI TẬP)  Choose the best answer : 1.My mother often picks me ______ from the school A.up B. in C. from D . at . 2.______ is often called “The Windy City” A. New York B. San Francisco C. Chicago D. Hawaii 3. We decided _____ Angkor Wat . A. visit B. visited C. visiting D. to visit. 4. In the _____ contest , two team members had to make a fire in traditional way . A. water fetching B. fire making C. rice cooking D.making rice 5. My teacher told me how ______ to Nha Trang . A. to go B. go C. going D. went. 6. Eiffel Tower is a wonder of _____. A. Cambodia B. France C. the USA D. China. 7. He asked me _____ Phong NhaCave was in southern VN. A. If B. whether C. where D. A & B.

ThuVienDeThi.com

8. In 15th century , the khmer King chose Phnom Penh as the new ______. A. city B. temple C. capital D. center. 9. Christmas songs _____ for people eight hundred years ago . A. perform B. are performed C. performed D. were performed . 10. On Christmas Eve , people often ______ a tree . A. are decorated B. were decorated C. decorating D. decorate 11-She started ________ her run because it was getting darker .

A-to continue B. continued C. continuing D.continue 12-The girls should _________ the games . A.to play B. playing C.play D. played 13-The Ha Long Bay is the wonder of _________

A-Cambodia B. France C. England D. Viet Nam 14-In the rice – cooking contest , people has to_________

A-make fire B. cook rice C. make car D. fetch water 15-She asked me how _______ make the fire in traditional way.

A-of B. on C. to D. at 16-Two team members must make a fire by rubbing pieces _____bamboo.

A-of B. on C. to D. at 17. __________ Cave is in Quang Binh province. A. Ha Long Bay B. Hue citedal C. Phong Nha D. Thang Long 18. My teacher asked me _______I knew Nha Trang . A. if B. whether C. do D. A&B  Put the verbs in correct tenses :

1. Mrs . Quyen ( visit)________ the USA last week . 2. They ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.