Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 trường THPT Nam Lương Sơn (Phú Thọ)

Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 trường THPT Nam Lương Sơn (Phú Thọ)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề: 101 Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO PHÚ

THỌ

TRƯỜNG THPT NAM LƯƠNG SƠN

Đề chính thức (Đề thi có 3 trang)

THI GIỮA HỌC KỲ I

MÔN THI: TOÁN Năm học 2025-2026 Thời gian làm bài : 90 phút

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ............................................................... PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Góc có số đo 24 π đổi sang độ là:

A. 0 8 . B. 08 30 .′ C. 0 7 . D. 0 7 30 .′ Câu 2: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A. ( ) tan tan tan . 1 tan tan a b a b a b + − = − B. ( ) tan – tan tan . a b a b = −

C. ( ) tan tan tan . 1 tan tan a b a b a b + + = − D. ( ) tan tan tan . a b a b + = +

Câu 3: Tập xác định của hàm số cot y x = là:

A. \ , 2 k k π π   + ∈      . B. { } \ 2 , k k π ∈  .

C. \ 2 , 2 k k π π   + ∈      . D. { } \ , k k π ∈  .

Câu 4: Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:

Giá trị đại diện của nhóm [ ) 30;40 là:

A. 40 . B. 9. C. 35. D. 30.

Câu 5: Cho cấp số nhân ( ) n u , biết 1 12 u = ,

3

8 243 u u = . Tìm 9u .

A. 9 4 6563 u = . B. 9 4 2187 u = . C. 9 78732 u = . D. 9 2 2187 u = .

Câu 6: Cho dãy số ( ) n u với 1

n n u n + = . Tính 3u .

A. 5 4 . B. 5. C. 4 3 . D. 6 5 .

Câu 7: Nghiệm của phương trình 1 cos 2 x  là

A. 2 6 x k     B. 2 3 x k     C. 6 x k     D. 2 2 3 x k    

Câu 8: Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng)

Nhóm chứa trung vị là

Mã đề: 101

Mã đề: 101 Trang 2/3

A. [ ) 7;9 . B. [ ) 9;11 . C. [ ) 13;15 . D. [ ) 11;13 .

Câu 9: Cho hai điểm , A B và mặt phẳng ( ) P như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) P A ⊂ . B. ( ) P A∈ . C. ( ) P B ∈ . D. ( ) P B ⊄ .

Câu 10: Cho 4 cos , ;0 5 2 x x π   = ∈−    

. Giá trị của sin 2x là

A. 1 5 . B. 24 25 . C. 24 25 − . D. 1 5 − .

Câu 11: Cho một cấp số cộng ( ) n u có 1 1 3 u = , 8 26. u = Tìm công sai d

A. 3 10 d = . B. 10 3 d = . C. 11 3 d = . D. 3 11 d = .

Câu 12: Tìm tập xác định D của hàm số 1 sin cos y x x = − .

A. { } \ 2 | D k k π = ∈  . B. { } \ | D k k π = ∈  .

C. \ | 4 D k k π π   = + ∈      . D. \ | 2 D k k π π   = + ∈      .

PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S). Câu 1: Kết quả đo chiều cao (đơn vị: mét) của 100 cây keo 3 năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng sau:

Chiều cao (m) [ ) 8,4;8,6 [ ) 8,6;8,8 [ ) 8,8;9,0 [ ) 9,0;9,2 [ ) 9,2;9,4

Số cây 5 12 25 44 14

a) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là ( ) 8,9 x m = .

b) Mẫu số liệu ghép nhóm trên có 5 nhóm số liệu. c) Hiệu giữa tứ phân vị thứ ba và tứ phân vị thứ nhất bằng 2,06 . d) Số cây keo có chiều cao khoảng ( ) 9,1 m là nhiều nhất.

Câu 2: Cho cấp số cộng ( ) n u biết số hạng đầu 1 2 u = và công sai 3 d = .

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đặt 10 11 20 30 31 50 60 61 80 ... ... ... S u u u u u u u u u = + + + + + + + + + + + . Khi đó 7372 S = .

b) Số 610 là tổng của n số hạng đầu của cấp số cộng ( ) n u . Khi đó [ ] 18;22 n∈ .

c) Số 152 là số hạng thứ n của cấp số cộng ( ) nu . Khi đó [ ] 45;50 n∈ .

d) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là 1 3 nu n = −+ . PHẦN III. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: Cho biết 3 cos ,0 5 2 π α α = < < . Giá trị sinα bằng bao nhiêu?

Câu 2: Chị Nụ gửi tiết kiệm 200 triệu đồng với lãi suất 0,5% một tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẻ được nhập vào vốn ban đầu. Hỏi số tiền chị Nụ nhận được sau hai tháng là bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.