Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2024-2025 trường Hồng Bàng (Hải Phòng)

Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2024-2025 trường Hồng Bàng (Hải Phòng)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG

(Đề kiểm tra chính thức, gồm 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 35. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Phương trình nào sau đây có nghiệm? A. cos5 1,4. x = B. tan 2 10. x = C. cos 3. x = D. cos2 1,5. x = − Câu 2. Bánh xe đạp có bán kính 50cm. Một người quay bánh xe 5 vòng quanh trục thì quãng đường đi được là A. ( ) 500 cm π . B. ( ) 1000 cm π . C. ( ) 250 cm π . D. ( ) 200 cm π .

Câu 3. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos 1 x m = − có nghiệm trên 0; 2 π      

là

A. ( ) 1;2 . B. [ ] 1;2 . C. [ ] 0;2 . D. [ ] 1;1 . −

Câu 4. Tìm tất cả các giá trị x để 3 số 3; 2;27 x − theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. A. { } 15; 15 x∈ − . B. { } 15 x∈ . C. { } 7;11 x∈− . D. { } 7; 11 x∈ − .

Câu 5. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau:

Tuổi thọ [ ) 2;3,5 [ ) 3,5;5 [ ) 5;6,5 [ ) 6,5;8

Số bóng đèn 8 22 35 15 Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là A. [ ) 5;6,5 . B. [ ) 2;3,5 . C. [ ) 3,5;5 . D. [ ) 6,5;8 .

Câu 6. Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 11, ta được mẫu số liệu sau:

Chiều cao Số học sinh [150;152) 5 [152;154) 18 [154;156) 40 [156;158) 26 [158;160) 8 [160;162) 3 Mẫu số liệu ghép nhóm đã cho có bao nhiêu nhóm? A. 5 B. 6 C. 7 D. 12

Câu 7. Cho góc α thỏa mãn 2 cos 3 α = với 0. 2 π α − < < Tính sin 2 . α

A. 2 5 . 9 B. 2 5 . 9 − C. 4 5 9 D. 4 5 . 9 −

Câu 8. Dãy số hữu hạn nào dưới đây là dãy số tăng?

A. 3, 3, 3. B. 1 1 1 , , 4 3 2 . C. 1 1 1 , , 2 3 4 . D. 2, 4, 3.

Câu 9. Số a thoả mãn có 25% giá trị trong mẫu số liệu nhỏ hơn a và 75% giá trị trong mẫu số liệu lớn hơn a là A. tứ phân vị thứ nhất. B. số trung bình. C. trung vị. D. tứ phân vị thứ ba. Câu 10. Hàm số cos y x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ; 2 2 π π −      

. B. ( ) ;0 π − . C. ( ) 0;π . D. ; 2 π π      

.

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 11. Trong các dãy số sau, dãy nào lập thành một cấp số nhân?

A. 1;2;4;6;8 . B. 1 1 9;3;1; ; 3 9 . C. 1 1 1 4; ;3; ;2; 4 3 2 . D. 1;3;5;7;9 .

Câu 12. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau: Nhiệt độ ( ) C ° [19;22) [22;25) [25;28) [28;31)

Số ngày 7 15 12 6 Có bao nhiêu ngày có nhiệt độ từ 28 C ° đến dưới 31 C ° A. 7 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 13. Tính độ dài  của cung trên đường tròn có bán kính bằng 20cm và số đo . 16 π

A. 1,49cm. =  B. 3,39cm. =  C. 2,94cm. =  D. 3,93cm. =  Câu 14. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau.

Tuổi thọ [2;3,5) [3,5;5) [5;6,5) [6,5;8) Số bóng đèn 8 22 35 15 Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là A. [3,5;5) . B. [2;3,5) . C. [5;6,5) . D. [6,5;8).

Câu 15. Cho góc hình học  uOv có số đo 30°(tham khảo hình vẽ).

Xác định số đo các góc lượng giác ( ) , Ou Ov .

A. sđ( ) , 30 180 , . Ou Ov k k = °+ ° ∈ B. sđ( ) , 30 360 , . Ou Ov k k = °+ ° ∈

C. sđ( ) , 330 360 , . Ou Ov k k = °+ ° ∈ D. sđ( ) , 330 180 , . Ou Ov k k = °+ ° ∈

Câu 16. Đồ thị trong hình vẽ là đồ thị của một trong các hàm số được cho ở các phương án A, B, C, D.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A. cos2 . y x = B. C. sin 2 . y x = D. cos . y x =

Câu 17. Tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2sin 2 1 0 x + = bằng

A. . 3 π B. . 6 π C. 2 π D. 5 . 6 π

Câu 18. Tập giá trị của hàm số 2sin 3 y x = + là A. ( ) 1;5 . B. [ ] 1;5 . C. [ ] 4; 8 . D. [ ] 1;1 − .

Câu 19. Cho cấp số cộng ( ) n u biết 1 2 u = và công sai 4 d = . Số hạng tổng quát của cấp số cộng đã cho là

A. 4 2 n u n = + . B. 2 4 nu n = −. C. 4 2 nu n = −. D. 2 4 n u n = + .

Câu 20. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.