Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2024-2025 trường THPT Đặng Huy Trứ (TT Huế)

Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2024-2025 trường THPT Đặng Huy Trứ (TT Huế)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 101

SỞ GD - ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2024-2025

Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

-------------------------------------------

Họ, tên học sinh: ............................................................... Lớp: ........... Mã đề 101

PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến của nhóm học sinh, ta có bảng số liệu sau:

Thời gian (phút) [ ) 33;35 [ ) 35;37 [ ) 37;39 [ ) 39;41 [ ) 41;43 [ ) 43;45

Số học sinh 4 13 38 27 14 4 Thời gian trung bình để nhóm học sinh đó hoàn thành bài kiểm tra là A. 38,29 phút. B. 39,82 phút. C. 38,92 phút. D. 39,28 phút. Câu 2. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. 180 1 rad π

Ο   =    

. B. 1 180 rad = ° . C. 1 60 rad Ο = . D. 1 1 rad Ο = .

Câu 3. Trong các công thức sau, công thức nào sai? A. 2 2 cos2 cos sin . a a a = + B. 2 cos2 1– 2sin . a a = C. 2 2 cos2 cos – sin . a a a = D. 2 cos2 2cos –1. a a = Câu 4. Trên đường tròn lượng giác gốc ( ) 1;0 A . Điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo nào dưới đây

trùng với điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo bằng 14 3 π ?

A. . 3 π − B. . 3 π C. 2 . 3 π D. 2 . 3 π −

Câu 5. Cho cấp số nhân ( ) nu có số hạng đầu 1 12 u = và công bội 2 q = −. Số hạng thứ sáu của cấp số

nhân đã cho bằng: A. 34 − . B. 24 − . C. 384 − . D. 2 . Câu 6. Cho hàm số tan y x = . Khẳng định nào sau đây sai?

A. Tập xác định của hàm số là \ | 2 D k k π π   = + ∈      

B. Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π . C. Hàm số đã cho là hàm số lẻ. D. Tập giá trị của hàm số là . Câu 7. Điều tra về chiều cao của một nhóm học sinh khối lớp 11, ta được mẫu số liệu sau:

Chiều cao

(cm) [150;152) [152;154) [154;156) [156;158) [158;160) [160;162)

Số học sinh 5 18 40 26 8 3 Hỏi có bao nhiêu học sinh có chiều cao từ 156 cm đến dưới 162cm? A. 12. B. 7 . C. 5. D. 37 .

Trang 2/3 - Mã đề 101

Câu 8. Các nghiệm của phương trình 2sin 1 0 x + = là

A. ( ) 2 ; 2 . 8 x k x k k π π π π = + = + ∈ B. ( ) 7 2 ; 2 . 6 6 x k x k k π π π π = − + = + ∈

C. ( ) 7 2 ; 2 . 6 6 x k x k k π π π π = + = + ∈ D. ( ) 5 2 ; 2 . 6 6 x k x k k π π π π = − + = + ∈

Câu 9. Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 4 u = và công sai 5 d = . Số hạng tổng quát của cấp số cộng ( ) nu là

A. 4 5 nu n = −. B. 5 1 n u n = −. C. 5 4 nu n = + . D. 5 1 n u n = + .

Câu 10. Cho dãy số ( ) nu , biết ( ) 1 .5 n n u n = − . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 4 20 u = . B. 3 15 u = − . C. 1 5 u = −. D. 2 10 u = − .

Câu 11. Cho một cấp số cộng ( ) nu có 1 1 3 u = , 8 26. u = Tìm công sai d của cấp số cộng đã cho.

A. 3 11 d = . B. 10 3 d = . C. 11 3 d = . D. 3 10 d = .

Câu 12: Phương trình nào sau đây có nghiệm?

A. tan 2. x = − B. 2 cot 2. x = − C. sin . x π = D. cos 2. x = PHẦN II. (4 điểm) Câu trắc nghiệm dạng Đúng/Sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 1. Cho phương trình lượng giác 3 cos 2 6 x π   − =    

, khi đó các mệnh đề dưới đây đúng hay sai:

a) Phương trình đã cho có các nghiệm là: 2 ( ) π = ∈ x k k và 2 ) 3 ( π π = + ∈ x k k .

b) Phương trình đã cho có nghiệm âm lớn nhất bằng 2π − . c) Số nghiệm của phương trình đã cho trên đoạn [ ] 0;2π là 2 nghiệm.

d) Tổng các nghiệm thuộc đoạn [ ] 0;2π của phương trình đã cho bằng 7 3 π .

Câu 2. Người ta đo đường kính của các cây gỗ được trồng sau 15 năm (đơn vị: centimét), họ thu được bảng số liệu sau:

Đường kính

(cm) [ ) 20;30 [ ) 30;40 [ ) 40;50 [ ) 50;60 [ ) 60;70

Số cây 4 13 26 14 5 Các mệnh đề sau đúng hay sai? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) a) Cỡ của mẫu số liệu là 62 n = . b) Giá trị trung bình của mẫu số liệu là 45,48 x = . c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là 3 52,05 Q ≈ .

d) Nhóm [ ) 40;50 chứa mốt của mẫu số liệu và 0 46,52 M = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.