1
TRƯỜNG THCS ĐÔNG HƯNG B
TỔ: TOÁN - TIN
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I
NĂM HỌC: 2024-2025
Môn: Toán 8 Thời gian làm bài: 90 phút
I. MỤC ĐÍCH KIỂM TRA:
1. Kiến thức: - Đánh giá mức độ hiểu biết kiến thức, kỹ năng của HS về: đơn thức, đa thức, các phép tính; Những hình học cơ bản - Học sinh được kiểm tra toàn bộ các kiến thức trong giữa học kì I (Số học + Hình học). 2. Năng lực: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài toán. 3. Phẩm chất: Giáo dục ý thức tự giác, tích cực, trung thực cho học sinh. II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
- Trắc nghiệm: 30% - Tự luận: 70% III. THIẾT LẬP MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN – LỚP 8
TT
(1)
Chương /Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng % điểm
(12)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Chươn g I. ĐA THỨC
Bài 1. Đơn thức 2 1(0,5đ) 10%
Bài 2. Đa thức 1 1( 1đ) 1 15%
Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức
1 (0,5đ) 5%
2
Bài 4. Phép nhân đa thức 1 1( 1đ) 1( 1đ) 22,5%
Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức
1
2,5%
2 Chươn
g III. TỨ GIÁC
Bài 10. Tứ giác 1 1(0,5đ) 7,5%
Bài 11. Hình thang cân 1 1( 1đ) 12,5%
Bài 12. Hình bình hành 1 2,5%
Bài 13. Hình chữ nhật 1 1( 0,5đ) 1( 1đ) 17,5%
Bài 14. Hình thoi và hình vuông 2 5%
Tổng 8 2 4 3 2 1 20
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100
Tỉ lệ chung 70% 30% 100
2. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Vận
dụng cao SỐ - ĐẠI SỐ 1
Đa thức
Đơn thức
Nhận biết: - Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần biến và bậc của đơn thức. - Nhận biết đơn thức đồng dạng
3 (TN1; TN2; TL13a)
Thông hiểu: - Thu gọn đơn thức, cộng và trừ hai đơn thức đồng dạng.
Đa thức
Nhận biết: - Nhận biết các khái niệm: đa thức, hạng tử của đa thức, đa thức thu gọn và bậc của đa thức
2 (TN3; TL14b)
Thông hiểu: - Thu gọn đa thức, tính giá trị đa thức khi biết giá trị
1 TN4
3
của biến
Phép cộng và phép trừ đa thức
Thông hiểu:
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ đa thức đơn giản.
1 (TL 13b)
Vận dụng : - Thực hiện các phép tính cộng,trừ đa thức - Sử dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tính toán.
Nhận biết: - Nhận biết các khái niệm phép nhân đa thức
1 (TN5)
Phép nhân đa thức
Thông hiểu: - Biến đổi, thu gọn biểu thức đại số có sử dụng phép nhân đa thức - Thực hiện phép tính nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức đơn giản.
1 (TL 13c)
Vận dụng: - Thực hiện phép tính nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức - Sử dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tính toán.
1
(TL14a)
Phép chia đa thức
Thông hiểu: - Thực hiện phép chia đơn thức cho đơn thức, phép chia đa thức cho đơn thức đơn giản. (trường hợp chia hết)
1 (TN6)
Vận dụng: - Thực hiện phép chia đơn thức cho đơn thức ,phép chia đa thức cho đơn thức. ( trường hợp chia hết)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Tứ giác
Thông hiểu: - Mô tả khái niệm tứ giác, tứ giác lồi, giải thích định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi.
1 (TN7)
1 Tl
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.