KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN – LỚP 8 TRẮC NGHIỆM 5 ĐIỂM + TỰ LUẬN 5 ĐIỂM
TT
Chương/Ch ủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng %
điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1
Biểu thức đại số
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
Câu 1,2,3,4
1đ
Câu 9;15 0,5đ
Câu 21.1
1đ
Câu
18 0,25đ
Câu 21.2; 21.3;
2đ
Câu
23 0,5đ
4,75đ
Hằng đẳng thức đáng nhớ
Câu 5,6
0,5đ
Câu 13
0,25đ
0,75đ
2. Định lí Pythagore
Định lí Pythagore
Câu 20
0,5đ
Câu 17
0,5đ
0,5
3. Tứ giác
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt
Câu 7;
12;16
1đ
Câu 8;10 0,25đ
Câu
14 0,25đ
Câu 22a
1đ
Câu 22b 0,5đ
1,25
4. Dữ liệu và
biểu đồ
Thu thập, phân loại, tổ chức dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
Câu 19,11
0,5đ
Tổng: Số câu
Điểm
12 3đ
5 1,25đ
1 1đ
3 0,75đ
4 3đ
2 1đ
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2023-2024 Thời gian làm bài: 90 phút
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu/ý hỏi theo mức độ nhận
thức
NB TH VD VD cao 1
Biểu thức đại số
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
Nhận biết: Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến, đa thức thu gọn
4 TN
Thông hiểu: Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
2TN 1 TL
Vận dụng: – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức. – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản. – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những
1 TN 2 VD
1 VDC
trường hợp đơn giản. Hằng đẳng thức
đáng nhớ
Nhận biết: Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
2 TN
Vận dụng: Vận dụng được hằng đẳng thức hiệu hai bình phương để tính giá trị biểu thức
1 TN
2 Định lí Pythagore
Định lí Pythagore
Thông hiểu: Nhận biết được tam giác là tam giác vuông khi biết độ dài 3 cạnh
1 TN
Vận dụng: Tìm độ dài một cạnh khi biết 2 cạnh trong tam giác vuông.
1 TN
3 Tứ giác Định nghĩa, Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt
Nhận biết: Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân; một tứ giác là hình bình hành; một hình bình hành là hình chữ nhật; hình bình hành là hình thoi; hình chữ nhật là hình vuông.
4 TN
Thông hiểu: Áp dụng kiến thức nhận biết được một tứ giác có là hình thang vuông.
1TN 1 TL
Vận dụng: Biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết chứng minh tứ giác là hình chữ nhật Vận dụng các tính chất của các tứ giác đặc biệt chứng minh được các đoạn thẳng vuông góc.
1 TL 1 TL
4 Dữ liệu và biểu đồ
Thu nhập và phân loại dữ liệu
Nhận biết: - Phân biệt được các dạng dữ liệu. - Chỉ ra được dữ liệu không hợp lí
2TN
I. Phần trắc nghiệm (5,0 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Trong các biểu thức sau, đâu là đơn thức?
A. 1 y − B. 5 9 x − C. 1 2 x − D. 2 x
Câu 2: Cho biết bậc của đa thức sau 6 5 4 4 1 A x y x y = + + + A. 4 B. 5 C. 6 D. 8 Câu 3: Đơn thức
4 3 6x y chia hết cho đơn thức nào sau đây:
A.
4 3 6x y z B.
5 4x y C.
4 4 3x y D.
3 2x
Câu 4. Cho biết đa thức sau có mấy hạng tử : 2 5 4 4 2 1 A x y x y = + − − A. 3. B. 4 C.5 D. 6 Câu 5: Khai triển hằng đẳng thức ( x + 1)2 ta được : A. x2 + 2x + 1 B. x2 – 2x + 1 C. x2 + x + 1 D. x2 + 2x + 2 Câu 6: Chọn câu sai: A. (A - B)2 = (B - A)2 B. A2 – B2 = (A - B)(A + B) C. A2 + B2 = A2 + 2AB + B2 D. (A + B)2 = A2 +2AB +B2 Câu 7. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là
A. Hình thang cân. B. Hình thoi. C. Hình bình hành. D.Hình thang vuông.
Câu 8: Cho tứ giác, có 0 80 A = , 0 100 B = , 0 70 D = . Số đo C bằng: A. 0 50 B. 0 90 C. 0 120 D. 0 110 Câu 9: . Đâu là đa thức thu gọn trong các đa thức sau? A. 2 2 2 2 3 5 x y y xy x y − + + − C. 2 2 2 2 4 xy x y xy x + − +
B. 2 2 3 2 4 2 x x x + − − D. 3 15 2 2 xy xy x y − + − …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.