1
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN ĐỒ SƠN
TRƯỜNG TH&THCS VẠN HƯƠNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN 8 Thời gian làm bài 90 phút I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8
TT
(1)
Chương/C hủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng
% điểm
(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Biểu thức đại số
(16T)
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến (14T)
5c- (1,0đ- C1, 2, 3, 4, 5)
2c- (1,0đ B1a,b)
4c- (3,0đ- B2a,b; B3a,b)
9c 40%
Hằng đẳng thức đáng nhớ (2T)
3c- (0,6đ- C6, 7,
8)
3c 6%
2 Tứ giác
(14T)
Tứ giác (1T)
2c- (0,4đ- C9, 10)
2c 4%
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt (13T)
5c- (1,0đ- C11, 12, 13, 14, 15)
3c (3,0đ- B4a,b,c )
8c 40%
Tổng 3,0 4,0 3,0 10 đ Tỉ lệ % 30% 40% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
2
II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN - LỚP 8
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận biêt
Thôn g hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1 Biểu thức đại số
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.
TN: 1, 2, 3, 4,
5
Thông hiểu: – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
TL: B1
Vận dụng: – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức. – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản. – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
TL: B2, B3
Hằng đẳng thức đáng nhớ
Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
TN: 6,
7, 8
Thông hiểu: – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương.
2 Tứ giác Tứ giác
Nhận biết: – Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi
TN: 9,
10
Thông hiểu:
3
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o.
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt
Nhận biết: – Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân). – Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông).
TN: 11, 12, 13, 14, 15
Thông hiểu – Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân. – Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật. – Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông.
TL: B3a,b, c
Tổng 3 4 2 1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.