A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK I TOÁN 7 Q3 24-25
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng % điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ
TL Số câu:
1
Chủ đề 1: Số hữu tỉ. (18 tiết)
Nội dung 1: Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Số câu: 1
(0,25 đ) Số câu: 1
(0,5 đ)
22,5%
Nội dung 2: Các phép tính với số hữu tỉ
Số câu: 1
(0,5 đ) Số câu: 2
(1,0 đ)
2
Chủ đề 2: Số thực (12 tiết)
Nội dung 1: Căn bậc hai số học
Số câu: 1
(0,25 đ) Số câu: 1
(0,25 đ)
22,5% Nội dung 2: Số vô tỉ. Số thực
Số câu: 1
(0,25 đ)
Số câu: 1
(1,0 đ) Số câu: 1
(0,5 đ)
3
Chủ đề 3: Các hình hình học cơ bản
Nội dung 1: Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
Số câu: 1
(0,25 đ)
42,5%
(24 tiết) Nội dung 2: Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song
Số câu: 2
(1,0 đ)
Nội dung 3: Khái niệm định lí, chứng minh một định lí
Số câu: 1
(0,25 đ)
Nội dung 4:
Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam giác cân. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Các đường đồng quy của tam giác
Số câu: 1
(0,25 đ)
Số câu: 1
(1,0 đ)
Nội dung 5: Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học
Số câu: 1
(0,5 đ)
Số câu:
1 (1,0 đ)
4 Nội dung 1: Số câu: 1 12,5%
Chủ đề 5: Các hình khối trong thực tiễn (4 tiết)
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
(0,75 đ)
Nội dung 2: Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác
Số câu: 2
(0,5 đ)
Tổng: Số câu
Điểm
8 2,0
2 2,0 5 3,0 4 2,0 2 1,0
24 10 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
Nội dung hết tuần 15. Tổng 58 tiết
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN 7 Q3 23-24
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
SỐ - ĐAI SỐ
1 Số hữu tỉ
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
TN1
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
TL (0,5đ)
Vận dụng:
– So sánh được hai số hữu tỉ.
Các phép tính với số hữu tỉ
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
TL (0,5đ)
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
TL (1,0đ)
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
2 Số thực Căn bậc hai số học
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm. Thông hiểu:
TN2 TL2a (0,25đ)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.