UBND QUẬN THANH XUÂN TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH GIÓT
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn kiểm tra: TOÁN 7 Ngày kiểm tra: 02/01/2025 Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề kiểm tra gồm 01 trang)
Bài 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
1 4 a) 5 5 − + 8 1 8 3 5 b) . . 13 4 13 4 13 + +
6 25 c) . 9 5 4 − ( ) 0 3 3 d) . 64 0,125: 2024 2 8 − − + −
Bài 2 (2,0 điểm). Tìm x, biết:
7 1 a) 6 3 x − = 1 4 3 b)5 5 4 x + ⋅ =
2 1 1 c) 3 2 9 x + =
1 36 d) 2 7 49 x − − =
Bài 3 (2,0 điểm). Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả điều tra (tính theo tỉ số phần trăm) chọn các màu ưa thích nhất trong bốn màu: Xanh, Đỏ, Tím, Trắng của học sinh khối 7. Mỗi học sinh chỉ được chọn một màu sắc khi được hỏi ý kiến. a) Lập bảng thống kê biểu diễn tỉ lệ học sinh yêu thích mỗi màu. b) Biết rằng tổng số học sinh khối 7 là 120 em. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích màu xanh?
Bài 4 (3,5 điểm). Cho tam giác ABC ∆ có . AB AC = Gọi M là trung điểm của . BC a) Chứng minh . ABM ACM ∆ = ∆ b) Kẻ ( ) , MD AB D AB ⊥ ∈ kẻ ( ) . ME AC E AC ⊥ ∈ Chứng minh rằng . AD AE =
c) Chứng minh: DE // BC. Bài 5 (0,5 điểm). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
( ) ( ) 2 2 2 5 15 6 1 2024 A x x x y = − − − − − − +
--------------HẾT--------------
(Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH GIÓT
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 7
Câu Đáp án Biểu điểm Bài 1
(2,0 điểm)
1 4 1 ( 4) 3 ) 5 5 5 5 a − + − − + = = 0,5đ
8 1 8 3 5 ) . . 13 4 13 4 13 8 1 3 5 . 13 4 4 13 8 5 13 13 1
b + +
= + +
= +
=
0,25đ
0,25đ
6 25 ) . 9 5 4 6 5 . 3 5 2 3 3
0
c −
= −
= −
=
0,25đ
0,25đ
( )
0 3 3 ) . 64 0,125: 2024 2 8 3 8 .8 0,125. 1 2 3 1 12 1 3 12
d − − + −
= − +
= − +
=
0,25đ
0,25đ
Bài 2 (2,0 điểm)
7 1 ) 6 3 1 7 3 6 3 2
a x
x
x
− =
= +
=
0,25đ
0,25đ
1 4 3 ) 5 5 4 b x + ⋅ =
4 11 5 20 x ⋅ =
11 16 x =
0,25đ
0,25
2 1 1 ) 3 2 9 1 1 1:3 2 3 1 1 3 3 2 1 3 6 1 18 1 1 2:3 2 3 1 1 3 3 2 5 3 6 5 18
c x
TH x
x
x
x
TH x
x
x
x
+ =
+ =
= −
− =
− =
− + =
− = −
− =
− =
Vậy 1 5 ; 18 18 x − − ∈
0.25đ
0,25đ
1 36 ) 2 7 49 1 6 2 7 7 2 1
1:2 1 1 2:2 1 3
d x
x
x
TH x x TH x x
− − =
− − =
− =
− = = − = − =
Vậy { } 1;3 x∈
0,25đ
0,25đ
Bài 3 (2,0 điểm)
a)Lập bảng thống kê:
Màu sắc Xanh Đỏ Tím Trắng Tỉ lệ 40% 25% 15% 20% b) Số học sinh thích màu xanh là: 40%.120 48 = (em)
1,0đ
1,0đ
Vẽ đúng hình, ghi GT và KL (0,5 điểm)
Bài 4
(3,5 điểm)
a)Xét △ABM và △ACM, có: AB = AC (GT) AM là cạnh chung MB = MC (M là trung điểm BC) Do đó △ABM = △ACM (c.c.c)
0,5đ
0,5đ
b)Vì △ABM = △ACM ( cmt) nên BAM CAM = ( 2 góc tương ứng) Xét ∆AMD và ∆AME có:
90o ADM AEM = = (GT) AM là cạnh chung
BAM CAM = (cmt) Do đó △AMD = △AME ( cạnh huyền - góc nhọn) Suy ra AD = AE ( hai cạnh tương ứng)
0,5đ
0,5đ
c) Xét ∆ABC có: AB = AC (gt) => ∆ABC cân tại A ( định nghĩa)
=> B C = ( tính chất)
Ta có: 0 180 BAC B C + + = ( tổng 3 góc trong tam giác)
0 180 2 BAC B − = (1)
Xét ∆ADE có: AD = AE (cmt) => ∆ADE cân tại A ( định nghĩa)
=> ADE AED = ( tính chất)
Ta có: 0 180 BAC ADE AED + + = ( tổng 3 góc trong tam giác)
0 180 2 BAC ADE − = (2)
Từ (1) và (2) => ADE B = Mà 2 góc này ở đồng vị bằng nhau nên DE // BC ( DHNB)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
M
A
B C
D E
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.