UBND HUYỆN ĐÔNG ANH TRƯỜNG THCS NAM HỒNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023- 2024 Môn: Toán – Lớp 7. Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……………………Lớp: 7…..
ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. −1,2 bằng:
A. 1,2 B. −1,2 C. ±1,2 D. 0
Câu 2. Kết quả phép tính 3 1 12 . 4 4 20 − + là :
A. 9 10 B. −6 10 C. 3 5 D. 2 5
Câu 3. Giá trị của 9 là:
A. ±3 B. 3 C.81 D. −3 Câu 4. Trong các số sau số nào là số vô tỉ?
A. 3 5 B. 16 25 C. 0 D. π
Câu 5. Cho ABC ∆ có 90 . A = Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. + = B C A B. + ≠90
o B C C. + > 90
o B C D. + < 90 B C Câu 6. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng d có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng d ?
A. Không C. Hai
B. Một D. Vô số Câu 7. Cho . ABC MNP ∆ = ∆ Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. = AB MN B. = C P C. = BC MP D. = B N Câu 8. Bạn Nam ghi lại kết quả một cuộc phỏng vấn trong lớp. Dãy dữ liệu nào sau đây là
dãy dữ liệu không là số, có thể sắp xếp theo thứ tự?
A. Xếp loại hạnh kiểm năm học 2022-2023: Xuất sắc, tốt, khá, trung bình, yếu.
B. Thể loại phim hay xem: Phim hoạt hình, phim khoa học viễn tưởng, phim tình cảm, phim
hành động. C. Thời gian tự học ở nhà: 2 giờ, 1,5 giờ, 3 giờ, 3,5 giờ, 1 giờ. D. Món ăn ưa thích: Bún chả, phở bò, nem rán, bún bò Huế, bánh canh ghẹ.
II. TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Bài 1.(2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) 13 8 30 23 43 31 43 31 − − + + + b) 1 9 . 100 5 4 −
c) 5 3 5 12 5 8 . 7 11 7 11 7 11 ⋅ + ⋅ − d) 2 1 2 . 3 3 5 − − +
Bài 2.(1,5 điểm) Tìm x, biết:
a 7 1 6 3 x − = b) 3 5 4 7 x x + = − ( với 4 x ≠ ) c) 2 3 1 5 3 x + − =
Bài 3.(1,0 điểm) Tỉ lệ phần trăm các phương tiện được sử dụng đến trường của các em học sinh trường THCS Nam Hồng được biểu diễn qua hình quạt tròn bên dưới.
a. Hãy lập bảng thống kê tương ứng. b. Biết trường THCS Nam Hồng có 1300 học sinh. Hỏi có bao nhiêu học sinh đi bộ đến trường?
Bài 4. (3,0 điểm)
1. Cho ∆ABC có = 0 30 A , = 0 48 C . Tính B ?
2. Cho ∆MNP , có MN = MP. Gọi I là trung điểm của NP.
a. Chứng minh: ∆ = ∆ MNI MPI
b. Kẻ ( ) IK MN K MN ⊥ ∈ và ( ) IH MP H MP ⊥ ∈ . Chứng minh: ∆ = ∆ . MKI MHI
c. Gọi E là trung điểm của HK . Chứng minh: ; ; M E I thẳng hàng.
Bài 5.(0,5 điểm)
a) Tìm n Z ∈ để 2 3 3 2 n A n + = −
là số nguyên.
b) Tìm x, biết: ( ) 4 2 3 4 2019 2 4 2 2 2 ... 2 x − = + + + + +
---------------------HẾT--------------------
Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.
UBND HUYỆN ĐÔNG ANH TRƯỜNG THCS NAM HỒNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023- 2024 Môn: Toán – Lớp 7. Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………Lớp:7…..
ĐỀ SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
Chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. −3 5 bằng:
A. 3 5 B. 0 C. ± 3 5 D. −3 5
Câu 2. Kết quả phép tính − + 3 1 15 . 4 5 8 là :
A. 9 10 B. 3 8 C. 3 4 D. 3 5
Câu 3. Giá trị của 49 là A. ±7 B. – 7 C. 7 D. 9 Câu 4. Trong các số sau số nào là số vô tỉ?
A. 4 . 9 B.0 C. π D. 16 81
Câu 5. Cho ∆MNP có = 90 . M Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. + = 0 90 M P B. + = 90
o N P C. + > 90
o N P D. + < 90 N P Câu 6. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng d ?
A. Vô số C. Không
B. Hai D. Một Câu 7. Cho ∆ = ∆ BCE MNP Khẳng định nào sau đây là sai ?
B. = BC MN B. = C P C. = CE NP D. = B M Câu 8. Bạn An ghi lại kết quả một cuộc phỏng vấn trong lớp. Dãy dữ liệu nào sau đây là
dãy dữ liệu không là số, có thể sắp xếp theo thứ tự?
A. Môn học yêu thích: Môn Văn, môn Toán, môn Nhạc, môn Thể dục, môn Sử.
B. Thể loại phim hay xem: Phim hoạt hình, phim khoa học viễn tưởng, phim tình cảm, phim
hành động. C. Thời gian chạy 100 m: 12 giây, 15 giây, 14 giây, 17 giây. D. Xếp loại hạnh kiểm tháng 10 năm 2023: Xuất sắc, tốt, khá, trung bình, yếu.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.