Đề thi Học kì 1 Toán 7 năm 2023-2024 Phòng GD&ĐT Bảo Lộc (Lâm Đồng)

Đề thi Học kì 1 Toán 7 năm 2023-2024 Phòng GD&ĐT Bảo Lộc (Lâm Đồng)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GDĐT TP BẢO LỘC

A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ TOÁN – LỚP 7

T T Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Số hữu tỉ

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

2 (TN)

0,5đ

22,5% Các phép tính với số hữu tỉ

1 (TL)

1,0đ

1 (TL) 0,75đ

2 Số thực

Căn bậc hai số học

1 (TN) 0,25đ

1 (TL)

0,5đ

22,5% Số vô tỉ. Số thực

1 (TN) 0,25đ

2 (TL)

1,0đ

1 (TN) 0,25đ

3

Các hình khối trong thực tiễn

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

1 (TN) 0,25đ

1 (TN) 0,25đ

17,5% Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác

1 (TL)

0,5đ

1 (TL) 0,75đ

4

Góc và đường thẳng song song

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc

2 (TN)

0,5đ

20,0%

Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song

1 (TN) 0,25đ

1 (TL) 0,75đ

2

Khái niệm định lí, chứng minh một định lí

1 (TL)

0,5đ

5

Một số yếu tố thống kê.

Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước

1 (TN) 0,25đ

1 (TL)

0,5đ

17,5%

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

1 (TN) 0,25đ

1 (TL) 0,75đ

Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống kê đã có

Tổng: Số câu Điểm

8 2,0

2 1,0

4 1,0

5 3,0

3 2,25

1 0,75

23 10,0 Tỉ lệ % 30% 40% 22,5% 7,5% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

3

B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TOÁN – LỚP 7

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Số hữu tỉ

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

Nhận biết:

- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.

- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.

- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.

- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

Thông hiểu:

- Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.

Vận dụng:

- So sánh được hai số hữu tỉ.

2TN

Các phép tính với số hữu tỉ

Thông hiểu:

- Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa). - Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.

Vận dụng:

- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.

1TL

4

- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...).

Vận dụng cao:

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.

1TL

2 Số thực

Căn bậc hai số học

Nhận biết:

- Nhận biết được căn bậc hai số học của một số không âm.

Thông hiểu:

- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay

1TN

1TL

Số vô tỉ. Số thực

Nhận biết:

- Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.

- Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực.

- Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi.

- Nhận biết được số đối của một số thực.

- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực. - Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.

2TN

2TL

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.