I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Hãy chọn một đáp án đúng và ghi chữ cái in hoa trước đáp án đúng vào tờ bài làm.
Câu 1. Trong các câu sau câu nào đúng?
A. 3 . −∈ B. 3 . 7 ∈ C. 3 . 7 −∈ D. 3 . 1 −∈
Câu 2. Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là: A. B. C. D. Câu 3. 28 là kết quả của phép tính: A. 24 . 24. B. 22 . 24. C. 21 . 28. D. 23 . 24.
Câu 4. Kết quả của phép tính
6 2 1 1 . 5 5 là
A.
3 1 5
B.
8 1 5
C.
4 1 5
D.
12 1 5
Câu 5. Kết quả của phép tính 4 5 7 9 − bằng
A. 1 63 . B. 2 63 . C. 4 63 . D. 5 63 .
Câu 6. Thay dấu “ ? ” bằng số nào trong phép tính
5 2 ? 2 2 3 3
− = −
sau:
A. 7. B. 10. C. 3. D. 4. Câu 7. Giá trị của biểu thức ( ) ( ) 1997 273 73 1997 − + − − bằng A. 346. B. 200. C. -200. D. -346.
Câu 8. Cho đẳng thức 1 1 2 3 x −− = −
. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. 1 1 3 2 x = − − B. = − + 1 1 3 2 x
C. 1 1 3 2 x = − D. 1 1 3 2 x = −−
Câu 9. Hình lập phương có bao nhiêu đỉnh? A. 6. B. 8. C. 10. D. 12. Câu 10. Số cạnh của một hình hộp chữ nhật là: A. 6. B. 8. C. 10. D. 12. Câu 11. Hình lăng trụ đứng tứ giác có chu vi đáy là C, chiều cao là h thì diện tích xung quanh của nó được xác định bởi công thức :
A. . xq S C h = B. xq S C h = + C. 1 . 2 xq S C h = D. 2 . xq S C h =
Câu 12. Hình lăng trụ đứng tam giác có các mặt bên là hình gì? A. Tam giác. B. Tứ giác.
PHÒNG GDĐT PHÙ CÁT TRƯỜNG THCS CÁT THÀNH
¯¯¯¯¯¯
MÃ ĐỀ:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024 Môn : Toán, Lớp: 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày kiểm tra: 30/10/2023
(Đề kiểm tra gồm 02 trang)
C. Hình vuông. D. Hình chữ nhật. II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu 13. (1,0 điểm) So sánh :
a) 35 101
và 139 303
b)
8 2 1 1 : 2 2
và
3 3 1 1 . 2 2
Câu 14. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính :
a) 11 3 13 24 4 24 − + −
b) 5 8 4 7 9 15 9 15 − − + +
c) 5 41 :2,4 :2,4 9 9 −
Câu 15. (1,0 điểm) Tìm số hữu tỉ x, biết :
a) 3 5 . 7 21 x − =
b) 1 1 2 3 : 2 2 7 x − =
Câu 16. (1,5 điểm)
Cho hình lăng trụ đứng tam giác . ABC DEG có đáy là tam giác ABC vuông tại B với 3 ; AB cm = 4 ; BC cm = 5 AC cm = và đường cao 7 CG cm = .
a) Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ . ABC DEG b) Tính thể tích của hình lăng trụ . ABC DEG Câu 17. (1,0 điểm)
Một bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài là 12m , chiều rộng là 5m, chiều sâu là 1,75m. Người thợ phải dùng bao nhiêu viên gạch men để lát đáy và xung quanh bể bơi đó? Biết rằng mỗi viên gạch có dạng hình chữ nhật với chiều dài là 25cm, chiều rộng là 20cm và diện tích mạch vữa không đáng kể. Câu 18. (1,0 điểm) Tính giá trị biểu thức
2 2 2 2 ... 1.3 3.5 5.7 97.99 A = + + + +
ãããããããããããããããããããã HẾT ãããããããããããããããããããããããããã
PHÒNG GDĐT PHÙ CÁT TRƯỜNG THCS CÁT THÀNH
MÃ ĐỀ: …….
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024 Môn: Toán, Lớp: 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày kiểm tra: 30/10/2023
(Hướng dẫn chấm đề kiểm tra gồm 02 trang) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn đúng mỗi câu được 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D C A B A B B A B D A D II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu Hướng dẫn chấm Điểm Câu 13
( 1,0đ) a) 35 105 101 303 =
Do 105 139 303 303 < nên 35 139 101 303 <
b)
8 2 6 3 3 3 3 1 1 1 1 1 1 : . 2 2 2 2 2 2
+ = = =
Vậy
8 2 3 3 1 1 1 1 : . 2 2 2 2 =
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 14
(1,5đ)
a)
11 3 13 11 13 3 24 4 24 24 24 4 3 1 1 4 4
− + − = − − +
= −+ = −
b)
5 8 4 7 5 4 8 7 9 15 9 15 9 9 15 15 1 16 1 15 15
− − + + = − − + − +
= −− = −
c)
5 41 5 41 : 2,4 : 2,4 : 2,4 9 9 9 9 12 5 4: 5 3
− = −
= − = −
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 15
(1,0đ)
a)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.