Đề thi Học kì 1 Toán 9 năm 2025-2026 trường THCS Nguyễn Văn Trỗi (Tây Ninh)

Đề thi Học kì 1 Toán 9 năm 2025-2026 trường THCS Nguyễn Văn Trỗi (Tây Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG BÌNH MINH

TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: TOÁN - LỚP 9 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

T T Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng %

điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNK

Q TL TNK

Q TL TNKQ TL

1 Phương trình, hệ phương trình (13tiết)

Phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

2 TL 1a,1b

1,0đ

1 TL7 1,0đ

3 20% 2,0đ

2

Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn (10 tiết)

Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn

2 TN1,2

0,5đ

1 TL2 1,0đ

3 15% 1,5đ

3 Căn thức (15 tiết)

Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực

2 TN3,4

0,5đ

2 TL 3a; 3b;

1,0đ

7 30% 3,0đ Căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của biểu thức đại số

2 TN5,6

0,5đ

1 TL4 1,0đ

4

Hệ thức lượng trong tam giác vuông (10 tiết)

Tỉ số lượng giác của góc nhọn. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

2 TN7,8

0,5đ

1 TL5 1,0đ

3 15% 1,5đ

5 Đường tròn (11 tiết)

Đường tròn. Vị trí tương đối của hai đường tròn. Vị trí tương

2 TN9,10

5

đối của đường thẳng và đường tròn. Tiếp tuyến của đường tròn

0,5đ 20% 2,0đ Góc ở tâm, góc nội tiếp. 2 TN11,12

0,5đ

1

TL6 1,0đ

Hình quạt tròn và hình vành khuyên.

Tổng: Số câu Điểm

12 3,0đ

4 3,0đ

4 3,0đ

1 1,0đ

21 10đ Tỉ lệ % 30% 30% 30% 10% 100% Tỉ lệ chung 60% 40% 100%

ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG BÌNH MINH

TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: TOÁN - LỚP 9 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

T T

Chương/

Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Phương trình và hệ phương trình

Phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Nhận biết : – Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. – Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

Thông hiểu: Tìm được nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng máy tính cầm tay.

Vận dụng: – Giải được phương trình tích có dạng (a1x + b1).(a2x + b2) = 0. Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc nhất. – Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (ví dụ: các bài toán liên quan đến cân bằng phản ứng trong Hoá học,...).

2 TL 1a,1b

1,0đ

Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

1 TL5 1,0đ

2

Bất đẳng thức, Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Nhận biết – Nhận biết được thứ tự trên tập hợp các số thực. – Nhận biết được bất đẳng thức. – Nhận biết được khái niệm bất phương trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn.

2 TN1,2

0,5đ

Thông hiểu: - Mô tả được một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức (tính chất bắc cầu; liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân). - Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn đơn giản.

1 TL2

1,0đ

Vận dụng – Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn.

3 Căn thức

Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực

Nhận biết: Nhận biết được khái niệm về căn bậc hai của số thực không âm, căn bậc ba của một số thực.

2 TN3,4

0,5đ

Thông hiểu: - Thực hiện được một số phép tính đơn giản về căn bậc hai của số thực không âm (căn bậc hai của một bình phương, căn bậc hai của một tích, căn bậc hai của một thương, đưa thừa số ra ngoài dấu căn bậc hai, đưa thừa số vào trong dấu căn bậc hai).

2TL

3a; 3b;

1,0đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.