Đề thi Học kì 1 Toán 12 năm 2024-2025 trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam)

Đề thi Học kì 1 Toán 12 năm 2024-2025 trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề 135

SỞ GDĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ THÁNH TÔNG

(Đề gồm có 05 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025

Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời trên phiếu trắc nghiệm từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Trong không gian , Oxyz cho vectơ ( ) 1;2;3 a = 

; 3 , ( , b i j i j = −+    

lần lượt là vectơ đơn vị của

các trục , ). Ox Oy Tọa độ của vectơ 2 3 c a b = −   

là A. ( 1;13;3) − . B. (5; 5;6) − . C. (0;5;3) . D. (3;0; 1) − .

Câu 2: Khi điều tra cân nặng của 115 học sinh nam khối 12 thì được cân nặng từ 52kg đến 82kg . Nếu sử dụng mẫu số liệu ghép nhóm để biểu diễn cân nặng của 115 học sinh thì khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?

A. 1. B. 52 . C. 82. D. 30 . Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị cực đại CD y của hàm số.

A. 4 CD y = . B. 0 CD y = . C. 2 CD y = . D. 2 CD y = − .

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm (2;0; 1) P − , (1; 1;3) Q − . Tọa độ vec tơ

PQ 

là A. (2;0; 1) PQ − 

. B. ( 1; 1;4) PQ −− 

. C. (1; 1;3) PQ − 

. D. (1;1; 4) PQ − 

.

Câu 5: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ; A B với ( ) 1;2; 4 − A và ( ) 4;0;6 . = −  AB Toạ độ của điểm B là

A. ( ) 1;6; 6 − − . B. ( ) 5;2; 10 − .

C. ( ) 3;2;2 − . D. ( ) 0;4; 5 − . Câu 6: Cho hàm số ( ) = y f x có đồ thị như hình vẽ. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm

4

O 2 2 − 2 2 −

y

x

Mã đề: 135 ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/2 – Mã đề 135

A. ( ) 1;1 P B. ( ) 1; 1 − M C. ( ) 1;1 − M D. ( ) 1; 1 −− Q

Câu 7: Số đặc trưng nào không bị ảnh hưởng bởi giá trị của nhóm số liệu đầu tiên và nhóm số liệu cuối cùng?

A. Khoảng biến thiên. B. Độ lệch chuẩn. C. Khoảng tứ phân vị. D. Phương sai. Câu 8: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Trong các khẳng định dưới đây, đâu là khẳng định đúng? A. AB AA AD AC ′ ′ + + =    . B. 0 AB AA AD ′ + + =    . C. AB AC AD AC′ + + =    . D. AB AA AD AC ′ + + =    .

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho 2 4 OM i k j = − +    

. Tọa độ của điểm M là A. ( )1 ;4 ;2 − − . B. ( )1;4 ;2 − . C. ( )1;4;2 . D. ( ) 4 ;1;2 − . Câu 10: Cho hàm số ( ) = y f x liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [ ] 1;3 − như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.

[ ] ( ) ( ) 1;3 max 3 − = f x f . B.

[ ] ( ) ( ) 1;3 max 2 − = f x f . C.

[ ] ( ) ( ) 1;3 max 0 − = f x f . D.

[ ] ( ) ( ) 1;3 max 1 − = − f x f .

Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] 1;4 − có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [ ] 1;4 − . Giá trị của

2 M m + bằng A. 5 −. B. 3 −. C. 2 . D. 0 . Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Trang 3/2 – Mã đề 135

Chọn mệnh đề đúng. A. Đồ thị hàm số ( ) y f x = có đường tiệm cận xiên là đường thẳng 1 y x = + .

B. Đồ thị hàm số ( ) y f x = có đường tiệm cận đứng là 1 x = .

C. Đồ thị hàm số ( ) y f x = có đường tiệm ngang là 0 y = .

D. Đồ thị hàm số ( ) y f x = không có đường tiệm cận.

Câu 13: Trong không gian , Oxyz cho vectơ ( ) 1;2;0 a = 

; ( ) 1;1;2 b = −  . Biểu thức 2 ( 2 ) a a b +  

bằng: A. 8 −. B. 30 . C. 1. D. 14 . Câu 14: Cho hình lăng trụ tam giác . ' ' ' ABC A B C .Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , AB AC .

Véc tơ nào sau đây cùng hướng với véc tơ MN 

? A. ' ' A C 

. B. AB 

. C. CB 

. D. ' ' B C 

. Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 2;3 − . B. ( ) 0;1 . C. ( ) 1;+∞. D. ( ) ;0 −∞ .

Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho vectơ a 

biểu diễn qua các vectơ đơn vị là 3 2 a i j k      

.

Tọa độ của vectơ a 

là A.   1;3;2 a  

. B.   1; 3; 2 a    

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.