Đề thi Học kì 1 Toán 12 năm 2024-2025 trường THPT Lê Lợi (Quảng Trị)

Đề thi Học kì 1 Toán 12 năm 2024-2025 trường THPT Lê Lợi (Quảng Trị)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 210

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1

NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh:..................................................... Số báo danh:................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu ghép nhóm trên là. A. 4 R = . B. 108 R = . C. 20 R = . D. 9 R = . Câu 2. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ

Điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 1 x = −. B. 2 x = . C. 1 x = . D. 2 x = −.

Câu 3. Cho hàm số ( ) 0; 0 ax b y ad bc ac cx d + = − ≠ ≠ + có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tìm phương trình

đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

A. 1, 2 x y = = . B. 2, 1 x y = = . C. 1, 1 x y = = −. D. 1, 1 x y = − = . Câu 4. Bạn Chi rất thích nhảy hiện đại. Thời gian tập nhảy mỗi ngày trong thời gian gần đây của bạn Chi được thống kê lại ở bảng sau:

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây? A. 31,2 . B. 5,4. C. 5,6. D. 31,3.

Mã đề 210

2/5 - Mã đề 210

Câu 5. Ở một số vùng quê ở Việt Nam, trước mỗi nhà thường có một khoảng sân rộng để phơi lúa vào mùa gặt và cũng là nơi để tổ chức một số sự kiện: đám cưới, đám hỏi, thôi nôi,.Bác Nam tính xây một sân trước cửa nhà hình chữ nhật ABCD có độ dài các cạnh lần lượt là 5 AB m = và 12 AD m = . Để tiện cho việc thoát nước khi trời mưa và khi rửa sân nên bác Nam xây vị trí B thấp hơn vị trí A là 5cm, vị trí D thấp hơn vị trí A là 8cm . Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ, hãy xác định xem vị trí C thấp hơn vị trí A bao nhiêu cm ? (làm tròn đến cm).

A. 5cm . B. 13cm . C. 12cm. D. 30cm. Câu 6. Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số:

A.

2 2 2 1 x x y x − + = + . B.

2 2 2 1 x x y x + + = + . C.

2 2 2 1 x x y x + + = −− . D.

2 2 2 1 x x y x − + = − .

Câu 7. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. BD BA BC BB ′ ′ ′ = + +    . B. ' DB DA DC DD′ = + +    . C. AC AB AD AC ′ = + +    . D. BC BC BD BB ′ ′ = + +    . Câu 8. Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có ' 6; 8; 2 11 A D AB AA ′ ′ = = = . Khi đó độ dài của véc tơ AC′  bằng:

A. 144 AC′ = 

. B. 12 AC′ = 

. C. 10 AC′ = 

. D. 100 AC′ = 

.

3/5 - Mã đề 210

Câu 9. Biểu đồ dưới đây thống kê thời gian tập thể dục buổi sáng mỗi ngày trong tháng 9/2022 của bác Bình và bác An.

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian tập thể dục buổi sáng mỗi ngày của bác Bình có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây? A. 7,2. B. 7,5. C. 7,3. D. 7,4. Câu 10. Cho lăng trụ đều . ABC A B C ′ ′ ′. Khi đó góc giữa vectơ B A ′ ′ 

và vecto BC  bằng bao nhiêu? A. 90°. B. 30°. C. 60°. D. 120°. Câu 11. Tìm hiểu thời gian sử dụng điện thoại trong tuần đầu tháng 7/2024 của kỳ nghỉ hè lớp chủ nhiệm. GVCN thu được kết quả sau:

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên là A. [ ) 15;20 . B. [ ) 10;15 . C. [ ) 20;25 . D. [ ) 5;10 .

Câu 12. Một nhà máy sản xuất hàng hóa với tốc độ được mô tả bằng hàm

3 2 ( ) 9 S t t t = − + , trong đó ( ) S t là tốc độ sản xuất (nghìn sản phẩm/tuần), t là thời gian (tuần) với 0 9 t ≤≤ . Gọi khoảng thời gian ( ; ) a b là khoảng thời gian lâu nhất mà tốc độ sản xuất tăng. Tính 2 R a = + 2 2b .

A. 162 R = . B. 36 R = . C. 198 R = . D. 72 R = . Câu 13. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ (Hình vẽ). Vectơ nào dưới đây bằng vectơ AB 

A. D C ′ ′  B. D C ′ . C. C D ′ ′ . D. CD . Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1;1 − . B. ( ) 1;0 − . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 1;+ ∞.

Câu 15. Kết quả khảo sát thời gian sử dụng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.