Trang 1 mã đề 101
SỞ GD&ĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024 -2025 TRƯỜNG THPT THANH BÌNH 1 MÔN: TOÁN - LỚP 12. HỆ GDPT Đề chính thức Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên học sinh:…………………………………. Số báo danh:……………………………………… Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16 .Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (4 điểm) Câu 1. Một mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị là 𝑄𝑄1 = 54, 𝑄𝑄2 = 61, 𝑄𝑄3 = 73. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là A. 19 . B. 12 . C. 7 . D. 61 . Câu 2. Cho hàm số 𝑦𝑦= 𝑎𝑎𝑎𝑎+𝑏𝑏
𝑐𝑐𝑐𝑐+𝑑𝑑(𝑐𝑐≠0, 𝑎𝑎𝑎𝑎−𝑏𝑏𝑏𝑏≠0) có đồ thị như hình vẽ bên.
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là A. 𝑥𝑥= −1,y=𝑦𝑦= 1
2 B. 𝑥𝑥= 1
2 , 𝑦𝑦= 1. C. 𝑥𝑥= 1
2, y= 1
2 D. 𝒙𝒙= −1, 𝑦𝑦= −1.
Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz𝑧𝑧 cho 𝑎𝑎⃗= −5𝚤𝚤⃗−2𝚥𝚥⃗+ 3𝑘𝑘ሬ⃗. Tọa độ của vectơ 𝑎𝑎⃗ là A. (−5; −2; 3). B. (−5; 2; 3). C. (−5; 2; −3). D. (5; 2; −3).
Câu 4. Cho hàm số ( )
3 2 3 6 3 2 4 x x f x x = − − + Tìm khẳng định đúng.
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 2;3 − .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 2;3 − .
C. Hàm số đồng biến trên ( ) 2; − +∞.
D. Hàm số nghịch biến trên ( ) ; 2 −∞−
Câu 5. Trong không gian 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂 cho 𝑎𝑎⃗= (2; 3; 5) và 𝑏𝑏ሬ⃗= (1; 1; −1). Vectơ 𝑏𝑏ሬ⃗−𝑎𝑎⃗ có toạ độ là A. (−1; −2; −6). B. (1; 2; −6). C. (−1; −2; 4). D. (1; 4; −6). Câu 6. Biết góc giữa hai vecto ( ) 0 , 90 a b =
. Tìm khẳng định đúng.
A. . 1 a b =
. B. . 0 a b =
. C. . 2 a b =
. D. . 1 a b = −
.
Câu 7. Hàm số 2 5 3 x y x − = + đồng biến trên khoảng:
A. ( ) ;3 −∞ B. ( ) 3;+∞
C. D. ( ) ; 3 −∞− và ( ) 3; − +∞
Mã đề 101
Trang 2 mã đề 101
Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Điểm cực đại của đồ thị
hàm số ( ) y f x =
là
A. ( ) 2; 4 M − − . B. ( ) 1;2 M − . C. ( ) 2;4 M . D. ( ) 1; 2 M − .
Câu 9. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. AB AD AA AC + + = ′
. B. AB AD AA A C ′ ′ + + =
. C. AB AD AA C A + + = ′ ′
. D. ' AB AD AA AC ′ + + =
. Câu 10. Bảng dưới biểu thị kết quả điều tra thời gian sử dụng Internet hằng ngày của một số người. Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho.
Thời gian (phút) ) 30 60 ; ) 60 90 ; ) 90 120 ; ) 120 150 ; ) 150 180 ;
Số người 2 4 10 5 3 A. 180 . B. 150 . C. 90. D. 120 . Câu 11. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1;5 và có đồ thị
như hình vẽ Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn 1;5 . Giá trị M m bằng
A. 1. B. 2. C. 0 . D. 4 .
Câu 12. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x − = + có tọa độ là
A. ( ) 1;2 − . B. 1 3 ; 2 2
. C. 1 3 ; 2 2 −
. D. 1 3 ; 2 2 −
.
Trang 3 mã đề 101
Câu 13. Trung tâm ngoại ngữ thống kê bảng điểm môn Tiếng Anh của một khóa học trong bảng bên dưới:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là A. 3,93. B. 3,92. C. 2,93. D. 2,92 . Câu 14. Cho hình bình hành ABCD. Khi đó A. AB AD DB + =
. B. AB AD AC + =
. C. AB AD CA + =
. D. AB AD BD + =
. Câu 15. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1;3 − . B. ( ) 0;4 . C. ( ) 3;+∞. D. ( ) 1;5 .
Câu 16. Trong không gian cho hai vectơ 𝑎𝑎⃗, 𝑏𝑏ሬ⃗ khác 0ሬ⃗. Hãy chọn khẳng định đúng. A. 𝑎𝑎⃗⋅𝑏𝑏ሬ⃗= |𝑎𝑎⃗| ⋅|𝑏𝑏ሬ⃗| ⋅sin (𝑎𝑎⃗, 𝑏𝑏ሬ⃗). B. 𝑎𝑎⃗⋅𝑏𝑏ሬ⃗= 2|𝑎𝑎⃗| ⋅|𝑏𝑏ሬ⃗| ⋅cos (𝑎𝑎⃗, 𝑏𝑏ሬ⃗). C. 𝑎𝑎⃗⋅𝑏𝑏ሬ⃗= |𝑎𝑎⃗| ⋅|𝑏𝑏ሬ⃗| ⋅cos (𝑎𝑎⃗, 𝑏𝑏ሬ⃗). D. 𝑎𝑎⃗⋅𝑏𝑏ሬ⃗= |𝑎𝑎⃗|2 ⋅|𝑏𝑏ሬ⃗|2 ⋅cos (𝑎𝑎⃗, 𝑏𝑏ሬ⃗). Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. (3 điểm)
Câu 1: Cho hàm số 𝑦𝑦= 𝑥𝑥3 −3𝑥𝑥2 −9𝑥𝑥+ 1 khi đó:
a) Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; 3).
b) Hàm số có 2 cực trị.
c) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 6 trên đoạn [−1; 4].
d) Hàm số có đạo …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.