Trang 1/4 - Mã đề thi 121
Họ, tên học sinh:………………………………… Số báo danh:………………..…….………………
ĐỀ PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hình hộp . ABCD A B C D . AB bằng vectơ nào sau đây? A. / AA . B. DC . C. CD. D. / / A C .
Câu 2. Hàm số 3 2 3 1 y x x = − + + đạt cực tiểu tại điểm A. 1 x = . B. 2 x = . C. 2 x = −. D. 0 x = . Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1;2;0) A và (3;1;4) B . Tọa độ AB là A. ( 2;1; 4) − − . B. (2; 1;4) − . C. (4;3;4) . D. (3;2;0) .
Câu 4. Đồ thị hàm số 3 1 2 x y x
+ = − có tiện cận ngang là đường thẳng
A. 3 x = . B. 3 y = . C. 2 x = . D. 2 y = . Câu 5. Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A. 3 3 2 y x x = − + . B. 1 1 x y x
+ = −. C.
2 2 2 1 x x y x − + = − . D.
2 1 x y x
+ = .
Câu 6. Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A.
3 1 y x x = + −. B. 2 1 y x x = + −. C. 1 1 x y x
+ = −. D.
2 2 2 1 x x y x − + = −
SỞ GDĐT KON TUM TRƯỜNG THPT DUY TÂN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Toán, Lớp: 12. Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Mã đề: 121
Trang 2/4 - Mã đề thi 121
Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 3 2 y x x = − + trên đoạn 0;2 bằng A. 0 . B. 6 . C. 4 . D. 2 . Câu 8. Mức thưởng tết (triệu đồng) cho các nhân viên của một công ty được thống kê trong bảng
sau: Mức thưởng tết ) 5;10 ) 10;15 ) 15;20 ) 20;25 ) 25;30
Số nhân viên 13 35 47 25 10 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là A. 35. B. 25. C. 30. D. 20 . Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho điểm M xác định bỡi 2 3 4 OM i j k = + + .Tọa độ điểm M là A. (0;0;4). B. (0;3;0). C. (2;0;0). D. (2;3;4) . Câu 10. Cho hàm số bậc ba ( )
3 2 = = + + + y f x ax bx cx d có đồ thị như hình bên. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào? A. ( ) 1;1 − . B. ( ) ;0 − .
C. ( ) ; 1 −− . D. ( ) 1;+.
Câu 11. Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D . Vectơ tổng
/ AB AD AA + + bằng vectơ nào sau đây? A. / AC . B. / BD . C. AC D. / CA .
Câu 12. Trong không gian cho hai vec tơ a và b biết 1 a = , 2 b = và 0 ( , ) 60 a b = . Tích vô
hướng của a và b bằng A. 1 −. B. 1. C. 0 . D. 2 . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S). Câu 1. Cho hình lập phương . ABCD A B C D . a) Gọi G là trọng ABC thì / / / / A A A B A C A G + + = . b) / / BA BC BB BD + + = . c) AB AD AC + = . d) Nếu cạnh của hình lập phương là a thì 2 . AB AC a = .
Câu 2. Cho hàm số
2 4. x y x
+ =
a) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng 0 x = . b) Hàm số đạt cực đại tại điểm 2 x = .
c) Đạo hàm của hàm số đã cho là
2
2
4. x y x
− =
d) Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là đường thẳng y x = .
Câu 3. Khảo sát thời gian tập thể dục trong tuần của một số học sinh khối 12 thu được mẫu số
liệu ghép nhóm sau
Trang 3/4 - Mã đề thi 121
a) Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc nhóm ) 40;60 . b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 100. c) Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm ) 80;100 . d) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 50. Câu 4.Trong không gian , Oxyz cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết (0; 0; 0), (3; 0; 0), (0; 4; 0) A B D và (0; 0; 5) S . (tham khảo hình vẽ) a) Điểm C có tọa độ là (3; 4; 0). b) Vectơ SC có tọa độ là ( 3; 4; 5). − −
c) Trọng tâm SBD có tọa độ là 4 5 (1; ; ). 3 3
d) Nếu M là trung điểm AB thì MD vuông góc với SC .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Tính khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 3 2 y x x = − + ? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) Câu 2. Cho lăng trụ / / / . ABC A B C . Đặt / , , AB a AC b AA c = = = . Gọi M là trung điểm / CC . Khi phân tích BM xa yb zc = + + thì tổng x y z + + bằng bao nhiêu? (ghi kết quả dưới dạng số thập phân) Câu 3. Một chiếc lều cắm trại được …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.