Mã đề 101 Trang 1/3
TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH
(Đề có 03 trang)
ĐỀ THI KSCL GIỮA KÌ 1 NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN
KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh: ................................................................. Số báo danh: ...................................................................... I. TRẮC NGHIỆM
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Phần không tô đậm trong hình vẽ bên (không kể bờ) là hình biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương
trình nào dưới đây?
A. 2 2. 2 3
x y
x y
− − −
B. 2 2. 2 3
x y
x y
− − −
C. 2 2. 2 3
x y
x y
− − −
D. 2 2. 2 3
x y
x y
− − −
Câu 2. Cho tam giác ABC có ; ; BC a CA b AB c = = = , R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
.Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sin si 2 n sin . A B C a b c R = = = B. 2 . sin sin sinC a b c R A B = = =
C. sin sin sin . A B C a b R c = = = D. . sin sin sinC a b c R A B = = =
Câu 3. Phủ định của mệnh đề ( )
2 :" , 7 0" P x x x x − + là
A. 2 , 7 0 x x x − + . B. 2 , 7 0 x x x − + .
C. 2 , 7 0 x x x − + . D. 2 , 7 0 x x x − + .
Câu 4. Cho , A B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào sau
đây?
A. \ B A. B. A B . C. \ A B . D. A B .
Câu 5. Tập hợp nào dưới đây có hình biểu diễn trên trục số như hình vẽ sau?
MÃ ĐỀ: 101
Mã đề 101 Trang 2/3
A. ( ) ; . a b B. ) ; . a b C. ( ; . a b D. ; . a b
Câu 6. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. Bạn làm bài tập chưa? B. 2 9 7. − =
C. Hoa đẹp quá! D. 2 có phải là số vô tỷ không ?
Câu 7. Câu 5. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 2 2 5 4
3 6
x y
x y
− + +
. B. 2 5 4
3 6
x y
x y
− + +
. C. 2 2 5 4
3 6
x y
x y
− + +
. D.
2
2 2 5 4
3 6
x y
x y
− + +
.
Câu 8. Cho góc thỏa mãn tan 3 = . Xác định cot
A. 1 cot . 3 = B. cot 3. = − C. 1 cot 3 = − . D. cot 3. =
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho bất phương trình: 2 3 1 0 x y + − và 4 điểm (0; 0), ( 1; 0), ( 4;2), (2; 1). O N P M − − − Các mệnh đề
sau đúng hay sai?
a) . Miền nghiệm của bất phương trình chứa điểm . M
b) . Miền nghiệm của bất phương trình chứa điểm . N
c) . Miền nghiệm của bất phương trình chứa điểm . O
d) . Miền nghiệm của bất phương trình không chứa điểm . P
Câu 2. Chỉ ra tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có diện tích bằng nhau.
b) Một tam giác đều khi và chỉ khi có 2 cạnh bằng nhau và 1 góc bằng 0 60 .
c) Hình vuông là hình chữ nhật có 2 đường chéo vuông góc với nhau.
d) Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng của hai góc còn lại.
Câu 3. Cho tam giác ABC có 8, 5, 60 BC a AB c ABC = = = = = . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Góc BAC là góc tù.
b) Biểu thức sin 2sin sin T A B C = − + có giá trị bằng 0.
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 7 3
3 .
d) Độ dài cạnh 7 AC = .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Cho tập hợp 5 A x N x = . Tập A có số phần tử là
Câu 2. Cho 1 tan . 2 = Tính cot .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.