Trang 1/4 - Mã đề 101
SỞ GDĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN -LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
(Đề gồm 4 trang)
Mã đề: 101
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Cặp số nào là một nghiệm của bất phương trình 5 6 − − > x y ?
A. ( 1;1) − B. (4; 2) − C. ( 3;0) − D. (1;3)
Câu 2. Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong
bốn hệ A, B, C, D?
A. 0
3 2 6
y
x y
≥ + ≤
. B. 0
3 2 6
y
x y
≥ + ≤−
. C. 0
3 2 6
x
x y
≥ + ≥−
. D. 0
3 2 6
x
x y
≥ + ≤
.
Câu 3. Trong tam giác ABC , hệ thức nào sau đây sai?
A. .sin sin c A C a = . B. .sin b R B = . C. 2 .sin a R A = . D. .sin sin b A a B = .
Câu 4. Cho hai tập hợp { } 1;2;3;5;7 A = − , { } 1;2;3;4;5 B = . Khi đó giao của hai tập hợp là:
A. { } 7 A B ∩ = . B. { } 2;3;5 A B ∩ = .
C. { } 1 A B ∩ = − . D. { } 1;2;3;4;5;7 A B ∩ = − .
Câu 5. Cặp số nào là một nghiệm của hệ bất phương trình
2
2 8
3 6
− ≤ + < −+ ≥
x y
x y
x y
?
A. ( 2; 2) − − B. (4;1) C. ( 1;5) − . D. (2; 3) −
O
2
3
y
x
Trang 2/4 - Mã đề 101
Câu 6. Trong một lạng (100 gam) thịt bò chứa khoảng 26 gam protein và một lạng cá rô phi chứa khoảng
20 gam protein. Trung bình trong một ngày, một người đàn ông cần tối thiểu 52 gam protein. Gọi ,x y lần
lượt là số lạng thịt bò và số lạng cá rô phi mà một người đàn ông nên ăn trong một ngày. Đâu là bất
phương trình bậc nhất hai ẩn ,x y biểu diễn lượng protein cần thiết cho một người đàn ông trong một
ngày? Biết rằng trong một ngày đó, người đàn ông chỉ dùng hai loại thịt bò và thịt cá rô phi.
A. 26 20 52 x y + ≤ . B. 13 10 26 x y + ≥ . C. 13 10 26 x y + > . D. 26 20 52 x y + < .
Câu 7. Cho tập 2 5 3 0 . 2 X x x x Chọn khẳng định đúng
A. 3 . 2 X
B. 1 . X
C. 0 . X D. 3 1; . 2 X
Câu 8. Cho tam giác ABC đều cạnh a . Gọi M là trung điểm của đoạn BC . Đẳng thức nào sau đây sai?
A. 3 2 a AM =
. B. MC a =
. C. 1 2 MB a =
. D. AB a =
.
Câu 9. Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không kể bờ) biểu diễn tập nghiệm của bất phương
trình bậc nhất hai ẩn nào trong các bất phương trình sau?
A. 2 3 x y − > . B. 2 3 x y − > . C. 2 3 x y − < . D. 2 3 x y − < .
Câu 10. Phủ định của mệnh đề:“ 2 , 1 0 ∀∈ + > x x ” là:
A. 2 , 1 0 ∀∉ + ≤ x x . B. 2 , 1 0 ∃∈ + > x x
C. 2 , 1 0 ∀∉ + > x x D. 2 , 1 0 ∃∈ + ≤ x x
Câu 11. Cho tam giác ABC . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB AC . Hỏi cặp véctơ nào
sau đây cùng hướng?
A. MA
và MB
. B. AB
và MB
. C. AN
và CA
. D. MN
và CB
.
Trang 3/4 - Mã đề 101
Câu 12. Cho bốn điểm phân biệt , , , A B C D . Vectơ tổng AB CD BC DA + + +
bằng
A. BD
. B. AC
. C. BA
. D. 0
. PHẦN 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Cho các mệnh đề sau:
A. a ∀∈, b ∃∈: 2 1 a b = + .
B. a ∃∈, b ∀∈: 2 a b < .
C. , , a b c ∀ ∈mà 0 a b c + + = thì
2 2 2
2 a b c ab bc ca + + − = + + .
D. a ∀∈, b ∀∈: 2 2 2 1 a b + > + .
Câu 2. Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
A. AB AC AD + =
B. | | AB AD AC + =
C. AC BA AD + =
D. Nếu | | | | + = − AB AD CB CD thì ABCD là hình thoi.
Câu 3. Cho hệ bất phương trình:
2 30 5 3 30
x y y x y
+ ≤ ≥ −+ ≤
. Khi đó:
A. Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên là một tam giác
B. Biểu thức ( ; ) 2 F x y x y = − với ( ; ) x y là nghiệm của hệ bất phương trình đã cho đạt giá trị nhỏ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.