Trang 1/3
SỞ GD&ĐT HÀ NAM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ HKI
TRƯỜNG THPT A PHỦ LÝ NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………………………
Số báo danh:……………………………………………………………………………….
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. ( ) o sin 180 cos α α − = . B. ( ) o sin 180 sin α α − = .
C. ( ) o sin 180 sin α α − = − . D. ( ) o sin 180 cos α α − = − .
Câu 2. Cho mệnh đề chứa biến ( ) 2 :" 4 3 0" P x x x − + ≤ . Mệnh đề nào sau đây đúng
A. ( ) 4 P B. ( ) 2 P − C. ( )1 P − D. ( ) 2 P
Câu 3. Cho mệnh đề : A “ 2 , 7 0 x x x ∀∈ − + < ” Mệnh đề phủ định của A là:
A. 2 , 7 0 x x x ∀∈ − + ≤ . B. 2 : 7 0 x x x ∃∈ − + < .
C. 2 , 7 0 x x x ∀∈ − + > . D. 2 , - 7 0 x x x ∃∈ + ≥ .
Câu 4. Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. . CA BA BC − =
B. . AB BC CA − =
C. . AB CA CB + =
D. . AB AC BC + =
Câu 5. Câu nào là mệnh đề toán học?
A. Không được nói chuyện trong giờ học.
B. Việt nam là quốc gia đông dân nhất khu vực Đông Nam Á.
C. 2024 là năm nhuận.
D. 3 là số vô tỉ.
Câu 6. Cho hình thang ABCD có đáy AD song song BC. Vectơ cùng phương với vectơ AD
là
A. , BD AC
. B. BC
. C. , DA CD
. D. , AB AC
Câu 7. Cho lục giác đều ABCDEF , tâm O. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. AB OF =
. B. AB BC =
C. AB CO =
. D. AB ED =
.
Câu 8. Cho { } 1;3;5;7;9 A = . Tập hợp nào sau đây là tập con của A ?
A. { } 0;1;5 B. { } 1;3;6;9 C. { } 0 D. { } 1;3
Câu 9. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y?
A. 2 5 3 0 x y z − + ≤ . B. 2 2 5 3 x y + > . C. 3 2 4 0 y x + − > . D. 2 3 5 x y + < .
Mã đề 101
Trang 2/3
Câu 10. Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Đẳng thức nào dưới đây sai?
A. sin 2 . b B R = B. sin sin . c A C a = C. sin . 2 a A R = D. 2 . sin a R A =
Câu 11. Xét tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c = = = . Diện tích của tam giác ABC bằng
A. ( )( )( ) p p a p b p c − − − . B. ( )( )( ) p a p b p c p − − − .
C. ( )( )( ) p a p p b p c − − − . D. ( )( )( ) p a p p b p c − − −
Câu 12. Cho hai tập hợp: { } 1;2;3;4;5;6 X = và { } 1;4;6;7;9 Y = . Tính X Y ∩ ?
A. { } 1;4;6 . B. { } 1;2;3;4 . C. { } 1;2;3;4;5;6;7;9 . D. { } 2;3;5;7;9 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho tam giác ABC có 2cm, 3cm AB AC = = , 60 BAC = .
a) 2 2 2 2. . .cos BC AB AC AB AC BAC = + −
b) Công thức tính diện tích tam giác ABC là . .sin S AB AC BAC =
c) Độ dài cạnh 7cm BC = .
d) Diện tích tam giác ABC bằng ( ) 2 3 3 cm 2 .
Câu 2. Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y là 3 2 12(1) x y − ≥ .
a) Cặp số (1; -2) là một nghiệm của bất phương trình (1).
b) Miền nghiệm của (1) được phân chia bởi đường thẳng :3 2 12 x y ∆ − = cắt trục hoành tại điểm (4; 0).
c) Gốc tọa độ O không thuộc :3 2 12 x y ∆ − = .
d) Miền nghiệm của bất phương trình (1) là nửa mặt phẳng được phân chia bởi đường thẳng
:3 2 12 x y ∆ − = , lấy cả ∆, chứa gốc tọa độ O.
Câu 3. Cho hình bình hành ABCD , gọi O là giao điểm của 2 đường chéo.
a) Vectơ có điểm đầu D, điểm cuối C kí hiệu là DC
.
b) Các vectơ ; ; AB BA CD
cùng hướng với vectơ DC
.
c) Các vectơ ; ; DB OB OA
cùng phương với vectơ DO
.
d) OB OD =
.
Câu 4. Cho tập { } / 2 1 A x x = ∈ −≤ < , tập ( ] [ ) ; 1 1; B = −∞− ∪ +∞
a) ( ) 2;1 A = − .
b) Biểu diễn tập B trên trục số là
c) [ ] 2; 1 A B ∩ = − − .
d) A B ∪ = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.