Đề thi Giữa kì 1 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Phan Chu Trinh (Phú Yên)

Đề thi Giữa kì 1 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Phan Chu Trinh (Phú Yên)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN

TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH

Kiểm tra giữa kỳI, Toán 10, năm học 2024-2025 Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề)

Họ, tên học sinh: Sốbáo danh:

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm). Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉchọn một phương án.

Câu 1. Trong các câu sau, câu nào sau đây là một mệnh đề? A. Học Toán rất vui. B. Hoa hồng đẹp quá! C. Bạn học trường nào? D. Số12 là sốchẵn.

Câu 2. Mệnh đềphủđịnh của mệnh đềP: “2 024 chia hết cho 4” là A. “2 024 chia hết cho 3”. B. “2 024 không chia hết cho 3”. C. “2 024 chia hết cho 2”. D. “2 024 không chia hết cho 4”.

Câu 3. Kí hiệu nào sau đây đểchỉ √

2 không phải là sốhữu tỉ? A. √

2 ∈Q. B. √

2 = Q. C. √

2 ⊂Q. D. √

2 /∈Q.

Câu 4. Cho tập hợp A = {1; 3; 4}. Tập hợp nào sau đây không là tập con của A? A. {1}. B. {2; 3}. C. ∅. D. {1; 3}.

Câu 5. Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. x2 + y ≤1. B. x + 2y > 1. C. 2x + 1 ≥y. D. 2x + 3 ≤0.

Câu 6. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình x −2y ≤6? A. (3; −3). B. (0; −2). C. (4; −7). D. (7; −2).

Câu 7. Trong các hệbất phương trình sau, hệbất phương trình nào là hệbất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

( x −y ≥3

x + y ≤1 . B.

( x ≥0

x + y2 > 1 . C.

( y < 0

x2 ≥y . D.

( x ≥0

x2 + xy < 2 .

Câu 8. Giá trịcủa sin 30◦bằng bao nhiêu?

A. √

3. B.

√

3 3 . C.

√

3 2 . D. 1

2.

Câu 9. Cho △ABC có AB = c, BC = a, AC = b và S là diện tích. Khẳng định đúng là

A. S = 1

2bc sin A. B. S = 1

2ca sin A. C. S = 1

2ab sin B. D. S = 1

2bc sin C.

Câu 10. Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a, AC = b và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?

A. a sin A = b sin B = c sin C = 2R. B. a sin A = b sin B = c sin C = R.

C. a sin B = b sin C = c sin A = R. D. a sin A = b sin C = c sin B = 2R.

Câu 11. Cho hai tập hợp A = {x ∈R | x(x−2)(x−m) = 0} và B = {x ∈R | (x−2)(x−m2) = 0}. Có bao nhiêu giá trịcủa tham sốm đểB ⊂A? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 12. Cho 0◦< α < 180◦thỏa mãn tan α = 2. Giá trịcủa biểu thức P = sin α + cos α

sin α −cos α bằng

A. 1

3. B. 3. C. 1. D. −3.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm). Thí sinh trảlời từcâu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ởmỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 13. Cho khẳng định P: “Có một sốthực mà bình phương của nó bằng 1”. a) P là một mệnh đề. b) P có thểđược viết lại là “∃x ∈R : x2 = x”. c) Phủđịnh của P là P: “Mọi sốthực đều có bình phương khác 1”. d) P là một mệnh đềsai.

Câu 14. Cho hai tập hợp A = [2; 5), B = {x ∈R | 3 < x ≤8}. a) Tập hợp A có vô sốphần tử. b) B = [3; 8). c) A ∩B = (3; 5). d) A \ B = [5; 8].

Câu 15. Cho bất phương trình 3x + y ≥3. a) Bất phương trình đã cho vô nghiệm. b) Cặp số(x; y) = (1; 3) là một nghiệm của bất phương trình đã cho. c) Gốc tọa độO(0; 0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho. d) Miền nghiệm của bất phương trình đã cho là nửa mặt phẳng có bờlà đường thẳng d: 3x+ y = 3 không chứa gốc tọa độO (kểcảbờd).

Câu 16. Tam giác ABC có bA = 45◦, bB = 15◦, BC = 2. a) bC = 120◦. b) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R = √

2. c) Độdài cạnh AB bằng √

6.

d) Diện tích tam giác ABC là 3 + √

3 2 .

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trảlời ngắn (1 điểm). Thí sinh trảlời từcâu 17 đến câu 18.

Câu 17. Một nhà máy dựtính sản xuất hai loại bột cà phê hòa tan (loại I và loại II) từ15 tấn cà phê hạt và 5 tấn hương liệu tổng hợp. Biết đểsản xuất một tấn bột cà phê loại I cần 3 tấn cà phê hạt và 0,5 tấn hương liệu tổng hợp, khi bán lãi được 18 triệu đồng. Đểsản xuất một tấn bột cà phê loại II cần 2 tấn cà phê hạt và 1 tấn hương liệu tổng hợp, khi bán lãi được 14 triệu đồng. Biết rằng sản phẩm của nhà máy luôn được tiêu thụhết. Với lượng nguyên liệu như trên, nhà máy có thểthu được sốtiền lãi lớn nhất là bao nhiêu triệu đồng?

KQ:

Câu 18.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.