Mã đề 001 trang 1/3
PHẦN 1. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Cho tam giác ABC có 8, 10 a b = = , 0 60 C = . Độ dài cạnh c là
A. 2 21. B. 7 2 . C. 3 21. D. 2 61 .
Câu 2. Cho góc thỏa mãn 0º 90º . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ( ) cos 90º sin − = . B. ( ) cot 90º tan − = − .
C. ( ) tan 90º cot − = − . D. ( ) sin 90º cos − = − .
Câu 3. Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA. Vectơ cùng phương với
MN là
A. AN . B. AC . C. BP . D. CM .
Câu 4. Cho mệnh đề ( )
2 :" , 3 0" P x x x x −+ . Phủ định của mệnh đề ( ) P x là
A. 2 , 3 0 x x x − + . B. 2 , 3 0. x x x − +
C. 2 , 3 0. x x x − + D. 2 , 3 0. x x x − +
Câu 5. Giá trị của tan 45 cot135 + là
A. 1. B. 0. C. 3 . D. 2.
Câu 6. Cho hai tập hợp ( ) 1;4 A = − và ( ) 3;5 B = . Tập hợp A B là
A. ( ) 3;4 . B. . C. ( ) 4;5 . D. ( ) 1;5 − .
Câu 7. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 3 5 7 0 x y z − + . B. 2 9 11 13 x y + .
C. 2 15 17 19 0 x x + − . D. 21 23 25 x y + .
Câu 8. Cho tam giác ABC có 6 , 8 , 10 a cm b cm c cm = = = . Diện tích của tam giác là
A. 2 10 . cm B. 2 12cm . C. 2 48 . cm D. 2 24 . cm
Câu 9. Cho 2 tập hợp: 1;3;5;8 ; 3;5;7;9 X Y = = . Tập hợp X Y bằng tập hợp nào sau đây?
A. 3;5 . B. 1;3;5 . C. 1;3;5;7;8;9 . D. 1;7;9 .
Câu 10. Cho hình bình hành ABCD, Olà giao điểm của hai đường chéo. Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. AB DC = . B. OB OD = . C. OA OC = . D. AD CB = .
Câu 11. Cho hệ bất phương trình 2 1
0 x y x y + −+
. Cặp số nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương
trình đã cho?
PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI TẠI HÀ NAM
TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐỀ KIỂM TRA-KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán ; Khối: 10
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề 001 trang 2/3
A. 1 0; 2
. B. ( ) 2;0 . C. ( ) 1;5 . D. ( ) 1;2 .
Câu 12. Cho tập hợp 1;3;5 A = . Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp A là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho các tập hợp {0;1;2;3;4}; {0;1;2} A B = = . Khi đó:
a) \ {3;4} A B = . b) {3;4} A B = .
c) B A . d) {0;1;2;3;4} A B = .
Câu 2. Cho hình bình hành ABCD. Khi đó:
a) AC DA CD + = . b) BA BC AD CD − + = .
c) BA BC AC − = . d) CB CD CA + = .
Câu 3. Cho tam giác ABC biết ˆ ˆ 8 , 45 , 60 a cm B C = = = . Khi đó:
a) 5,68( ) b cm . b) 2 40,6 S cm .
c) sin sin sin a b c A B C = = . d) ˆ 75 A = .
Câu 4. Cho hai tập hợp: ( 3;5], (2; ) A B = − = +. Khi đó:
a) \ (2;5] A B = . b) ( 3; ) A B = − +.
c) (2;5] A B = . d) ( ;2) C B = − .
PHẦN III. Thí sinh trả lời câu hỏi từ 1 đến câu 6.
Câu 1. Trong một cuộc khảo sát. Một lớp học có 26 học sinh chơi bóng đá, 22 học sinh chơi bóng bàn, 15 học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn, 10 học sinh không chơi môn nào. Tìm số học sinh của lớp.
Câu 2. Cho ba lực 1F MA = , 2 F MB = , 3F MC = cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng
yên (như hình vẽ dưới đây). Cho biết cường độ của 1F , 2 F đều bằng 25N và góc 60 AMB = . Tính
cường độ lực của 3 F ? (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Câu 3. Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm, mỗi kg sản phẩm loại một cần 6kg nguyên liệu và 10 giờ. Mỗi sản phẩm loại hai cần 4kg nguyên liệu và 5 giờ. Xưởng có 200kg nguyên liệu và 2000 giờ làm việc.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.