Trang 1/ 4 – Mã đề 101
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút Họ tên học sinh:......................................................................... SBD:..........................................................................................
Mã đề
101
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề toán học ?
A. Tổng ba góc của một tam giác bằng 0 180 . B. 3 là số nguyên tố. C. 5 7 12 + = . D. 3 x . Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ 4 là một số chẵn” là:
A. 4 không là một số lẻ. B. 4 −không là một số chẵn. C. 4 −là một số chẵn. D. 4 không là một số chẵn.
Câu 3. Cho tập hợp | , 4 A x x x = . Tập hợp A là:
A. 1;2;3;4 A = . B. 0;1;2;3;4 A = . C. 0;1;2;3 A = . D. 1;2;3 A = .
Câu 4. Cho tập hợp ; ; X a b c = . Số tập con của X là
A. 3. B. 6 . C. 8. D. 12. Câu 5. Cho 1;7;2;4;9;12 A = ; 1;3;7;4 B = . Tập nào sau đây bằng tập A B ?
A. 1;2;3;4;7;9;12 . B. 2;9;12 . C. 1;4;7 . D. 3 .
Câu 6. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 0
3x 0
x y
y
+ −
. B.
2 0 1 x y y x
+ −
. C. 0
0
x y z
y
+ +
. D. 2 2 2 3
4 3 1
x y
x y
− + +
.
Câu 7. Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 6 x y + ( phần không bị gạch) là
A.
B.
O x
y
2 −
3
O
2
3
y
x
Trang 2/ 4 – Mã đề 101
C.
D.
A. Hình A. B. Hình B. C. Hình C. D. Hình D. Câu 8. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A. 3 sin150 2
= − . B. 3 cos150 2
= . C. 1 tan150
3
= − . D. cot150 3 =
Câu 9. Cho ABC có 0 60 , 8, 5. = = = B a c Độ dài cạnh b bằng:
A. 7. B. 129. C. 49. D. 129 .
Câu 10. Cho hàm số
3 3 2 y x x = − + . Giá trị của hàm số tại điểm có hoành độ 2 x = là?
A. (2) 0 y = . B. (2) 2 y = . C. (2) 4 y = . D. (2) 2 y = −.
Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Kết luận nào trong các kết luận sau là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 2;+. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 2;+
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;3 . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1; − +.
Câu 12. Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ
Véc tơ nào bằng véc tơ AB là :
A. D C . B. DC . C. BA . D. AD.
O x 2 −
3
y
O x
y
2 −
3
Trang 3/ 4 – Mã đề 101
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) ( ) cot 90º tan − = − với 0º 90º
b) ( ) cos 180 cos − = − với 0 00 180
c) 2 2 2 sin 60 2cos 3 4 0 5tan 5 11 4 E = − = +
d) ( ) ( ) ( ) 2sin 180 .cot cos 180 .tan .cot 180 3 os c − + − − = với 0 90
Câu 2. Cho các tập hợp { 5 2}, { 1} A x x B x x = − = . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) ( 5;2) A = − , ( ;1) B = − . b) A B . c) ( ) 5;1 A B = − .
d) ) \ 1;2 A B = .
Câu 3. Cho bất phương trình: ( ) 2 2 4 1 x y x + + . Khi đó:
a) Bất phương trình (1) là bất phương trình bậc nhất hai ẩn : 2 4 x y + .
b) (3;2) là một nghiệm của bất phương trình 2 4 x y + .
c) Miền nghiệm của bất phương trình 2 4 x y + là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng : 2 4 d x y + = chứa gốc toạ độ kể cả đường thẳng d .
d) Miền nghiệm của hệ bất phương trình
2 4 2
2
x y x
y
+ − −
là phần không bị gạch ( hình vẽ)
Câu 4. Cho tam giác nhọn ABC biết ( ) 3 6 , 5 ,sin 5 AC cm BC cm A B = = + = . Khi đó:
a) 3 sin 5 C = .
b) Diện tích tam giác ABC là: 2 9( ) S cm = .
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là: 25
6 R cm = .
d) Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho 2 AM MC = . Khi đó 13 BM cm = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.