1
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KẺ SẶT
ĐỀ CHÍNH THỨC ( Đề thi có04 .trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN:TOÁN KHỐI 10 Thời gian làm bài:90 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……………………….Lớp:……Số báo danh……….. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16 Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Mệnh đề là: A. Câu cảm thán B. Một khẳng định chỉ có thể đúng hoặc sai C. Một khẳng định luôn đúng D. Câu nghi vấn hoặc câu cầu khiến
Câu 2. Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề? A. π có phải là một số vô tỷ không? B. 2 2 5 + = .
C. 2 là một số hữu tỷ. D. 4 2 2 = .
Câu 3. Phủ định của mệnh đề: “ 2 : 1 n n ∀∈ + không chia hết cho 3” là: A. “ 2 : 1 n n ∀∈ + chia hết cho 3” B. “ 2 : 1 n n ∃∈ + không chia hết cho 3”. C. “ 2 : 1 n n ∃∈ + chia hết cho 3”. D. “ ∃ 2 : 1 n n ∈ + không chia hết cho 3”.
Câu 4. Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. Tam giác ABC đều AB AC ⇔ = và 0 A 60 = . B. 6 3 n n ⇔ và 2 n. C. ABCD là hình chữ nhật AC BD ⇔ = .
D. 2 3 3, n n n N ⇔ ∀∈ .
Câu 5. Giá trị của o o cos60 sin30 + bằng bao nhiêu?
A. 3 2 B. 3 C. 3 3 D. 1
Câu 6.Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. ( ) o sin 180 cos α α − = − . B. ( ) o sin 180 sin α α − = − .
C. ( ) o sin 180 sin α α − = . D. ( ) o sin 180 cos α α − = .
Câu 7. Cho 1 cos 2 x = . Tính biểu thức 2 2 3sin 4cos P x x = +
A. 13 4 . B. 7 4 . C. 11 4 . D. 15 4 .
Câu 8. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp { } sao cho 8 M x N x = ∈ là ước của .
A. { } 1;4;16;64 M = . B. { } 0;1;4;16;64 M = .
Mã đề:101
2
C. { } 1;2;4;8 M = . D. { } 0;1;2;4;8 M = .
Câu 9. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?
A. { } 2 5 6 0 ∈ + − = x x x . B. { } 2 3 5 2 0 ∈ − + = x x x .
C. { } 2 1 0 ∈ + −= x x x . D. { } 2 5 1 0 ∈ + −= x x x .
Câu 10. Cho [ ] ( 2;1), 3;5 A B = − = − . Khi đó A B ∩ là tập hợp nào sau đây?
A. ( 2;1) − . B. [ ] 2;5 − . C. [ ] 2;1 − . D. ( ] 2;5 − .
Câu 11. Cho tập X
có biểu diễn trên trục số như hình sau:
Khẳng định nào sau đây đúng. A. X là khoảng, ( ) 5; X = − + ∞. B. X là khoảng, ( ) ; 5 X = −∞− .
C. X là nửa khoảng, ( ] ; 5 X = −∞− . D. X là nửa khoảng, ( ] ; 5 X = −∞− .
Câu 12. Cho tập hợp [ ] 3;5 A = − . Viết lại tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.
A. { } 3 5 A x x ∈ − = ≤ ≤ . B. { } 3 5 A x x ∈ − = < < .
C. { } 3 5 A x x ∈ − = ≤ ≤ . D. { } 3 5 A x x ∈ − = ≤ ≤ .
Câu 13. Cặp số ( ) 1;–1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. – 3 0 x y + > . B. – – 0 x y < .
C. 3 1 0 x y + + < . D. – – 3 –1 0 x y < .
Câu 14. Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 6 x y − < − là
A.
B.
O x
y
2 −
3
O
2
3
y
x
3
C.
D.
Câu 15. Miền nghiệm của hệ bất phương trình
≤
− ≥
− ≥
≥ +
6
8 2
3
9 3
y
x y
y x
y x
là phần mặt phẳng chứa điểm nào
sau đây?
A. ( ) 0;0 . B. ( ) 1;2 . C. ( ) 2;1 . D. ( ) 8;4 .
Câu 16.Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?
A. 0
3 2 6
y
x y
> + <
. B. 0
3 2 6
y
x y
> + < −
.
C. 0
3 2 6
x
x y
> + <
. D. 0
3 2 6
x
x y
> + > −
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.Cho tam giác ABC có ˆ 7 , 5 , 120° = = = b cm c cm A . Khi đó:
a) 127 a cm = c) cos 0,21 B ≈
b) cos 0,91 C ≈ d) 6,03( ) R cm ≈
Câu 2. Cho các tập hợp {0;1;2;3;4}; {0;1;2}; { 3;0;1;2} = = = − A B C . Khi đó: a) \ {3;4} A B = c) ( \ ) { 3;0;1;4} A C B ∪ = −
b) ( ) \ A C B ∩ = ∅ d) {1;3;4} A C B =
O
2
3
y
x
O x 2 −
3
y
O x
y
2 −
3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.