Đề thi Giữa kì 1 Toán 10 năm 2024-2025 trường THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội)

Đề thi Giữa kì 1 Toán 10 năm 2024-2025 trường THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 001

TRƯỜNG THCS&THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM - CẦU GIẤY

MÃ ĐỀ 001

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 – KHỐI 10

Năm học 2024 - 2025

Môn: Toán Thời gian làm bài 90 phút

(Đề thi gồm 4 trang)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho mệnh đề chứa biến :"2 0" P n n   với n là số tự nhiên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  2 P . B. 1 P . C.  3 P . D.  4 P .

Câu 2. Hệ nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 1 2 x y x y      

. B. 2

2

4

x y

y

     

.

C. 2 1 2 x y z y

      

. D. 2 2 1

3 0

x y

y x x

       

.

Câu 3. Phần không bị gạch trên trục số dưới đây biểu diễn tập hợp X là một tập con của tập số thực

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A.   3;2 X  . B.   3;2 X  . C.   3;2 X  . D.   3;2 X  .

Câu 4. Cho   0 0 0 ;180 x . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.   0 cos 180 cos x x   B.   0 cos 90 cos x x  

C.   0 sin 180 sin x x   . D.   0 sin 90 cos x x   .

Câu 5. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 2 3 0 x y    ?

A.   2;3  . B.   1;0  . C.   1;4  . D.   4;0 .

Câu 6. Cho   0 0 0 ;180  và 4 cos 5  . Giá trị của sin là

A. 3 4 M  . B. 3 5 M  . C. 3 5 M  . D. 3 4 M  .

Câu 7. Phần không bị gạch chéo (gồm cả bờ) trong hình vẽ là miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

A. 2 4 8 x y   . B. 2 4 8 x y   . C. 2 4 5 x y  . D. 2 4 8 x y   .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/4 - Mã đề 001

Câu 8. Cho tập hợp   2 | 2 0 X x x      . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.   2 X  . B.   2 X  . C. X . D.   2; 2 X  .

Câu 9. Tam giác ABC có   30 , 45 B C     và 5 AB  . Tính độ dài cạnh AC .

A. 5 6

2 AC  . B. 5 3

2 AC  . C. 5 2

2 AC  . D. 5 2 AC  .

Câu 10. Cho ABC  có 4, 5, 150 a c B    . Diện tích của ABC  là

A. 5. B. 10 3. C. 5 3. D. 10.

Câu 11. Cho mệnh đề :'' , 1 0'' P n n    . Mệnh đề phủ định của P là

A. :'' , 1 0'' P n n    . B. :'' , 1 0'' P n n    .

C. :'' , 1 0'' P n n    . D. :'' , 1 0'' P n n    .

Câu 12. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ 3 7 x y x y       

?

A.   7;0 N  . B.   7; 10 Q  . C.   0; 4 P  . D.   2;1 M .

Trang 3/4 - Mã đề 001

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Bình thích ăn hai loại trái cây là cam và xoài, mỗi tuần mẹ cho Bình tối đa 200.000 đồng để mua trái

cây. Biết rằng giá cam là 15.000 đồng/ 1 kg, giá xoài là 30.000đồng/1 kg. Gọi   , , x y x y lần lượt là số kg

cam và xoài mà Bình có thể mua về trong một tuần. a) Tổng số tiền mà Bình phải trả để mua cam và xoài trong vòng 1 tuần là: 30.000 15.000 x y  đồng. b) Điều kiện về số tiền Bình có thể mua hai loại trái cây đó là: 3 6 40 x y   . c) Bình có thể mua5 kg cam và 4 kg xoài mỗi tuần mà không vượt quá số tiền cho phép. d) Nếu Bình phải mua cả cam và xoài trong tuần thì số kg cam tối đa có thể mua là 10kg.

Câu 2. Cho tam giác ABC có 60 , 10, 20 C b a     .

a) Độ dài cạnh còn lại của tam giác ABC là 10 3 c  . b) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 10 R  . c) Độ dài đường trung tuyến hạ từ đỉnh A của tam giác ABC là 10 a m  .

d) Độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC là 10 3 ah  .

Câu 3. Cho các câu sau:

: P “Số tự nhiên n có chữ số tận cùng bằng 5”.

: Q “Số tự nhiên n chia hết cho 5”

a) Mệnh đề P Q  được phát biểu là:

“Nếu số tự nhiên n có chữ số tận cùng bằng 5 thì n chia hết cho 5”.

b) Trong mệnh đề P Q  thì P là điều kiện đủ để có Q.

c) Mệnh đề P Q  là một mệnh đề sai.

d) Trong mệnh đề P Q  thì Q là điều kiện cần và đủ để có P .

Câu 4. Cho hai tập hợp:

  1;2;3;4 A  ;   | 2 2 B x x      .

a)   1;2 A  . b)   2; 1;0;1;2 B   .

c) \ A B . d) A B  có đúng 7 phần tử.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.