Đề thi Học kì 1 Toán 8 năm 2024-2025 Phòng GD&ĐT Thái Hoà (Nghệ An)

Đề thi Học kì 1 Toán 8 năm 2024-2025 Phòng GD&ĐT Thái Hoà (Nghệ An)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ THÁI HÒA

ĐỀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG

Học kì I, năm học 2024 - 2025

Môn: Toán, lớp: 8 Thời gian làm bài: 90 phút;

A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm). Ghi lại chữ cái đứng trước đáp án đúng vào bài làm: Câu 1: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng? A. Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là hình thang cân. B. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình thang cân. C. Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân. D. Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân. Câu 2: Hãy chọn câu trả lời đúng. Hình chữ nhật là hình vuông khi: A. Hai góc đối bằng nhau. B. Hai cạnh kề bằng nhau. C. Hai đường chéo bằng nhau. D. Hai cạnh đối bằng nhau. Câu 3: Hãy chọn câu trả lời đúng. A. Đường trung bình của tam giác là đường nối hai điểm thuộc hai cạnh của tam giác B. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện. C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình. D. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác. Câu 4: Trong tháng 2, cửa hàng thứ nhất bán được ít hơn cửa hàng thứ hai bao nhiêu đôi dày thể thao?

A. 12 B. 10 C. 14 D. 5 Câu 5: Biểu thức nào là đa thức trong các biểu thức dưới đây:

A. ( ) 2 2 7 : x xy y − . B. 2 2 7 10 x xy − + . C. 2 3 2 x x y − . D.

2 2 10 1 x xy x − + − .

Câu 6: Biểu đồ cột dưới đây cho biết thông tin về kết quả học lực của học sinh khối 6 của một trường THCS.

Đề chính thức

Mã đề 101

Mã đề 101 Trang 2/3

Số học đạt học lực loại Khá là: A. 38 học sinh B. 140 học sinh C. 178 học sinh D. 180 học sinh Câu 7: Thu gọn đa thức    3 2 3 2 4 2 2 1 2 x y xy x y xy      ta được:

A. 2 2 3 3 2 3 x y xy  . B. 3 2 3 6 3 x y xy  . C. 3 2 2 3 – 3 x y xy  . D. 2 6 4 2 3 2 3 x y x y  . Câu 8: Khẳng định nào dưới đây đúng? A. Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB , BC , CD, DAtrong đó không có hai đoạn thẳng nào nằm trên cùng một đường thẳng. B. Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB , BC , CD, DA C. Trong một tứ giác có nhiều nhất 1 góc tù. D. Tổng các góc của một tứ giác bằng 180°. Câu 9: Biểu thức nào là đơn thức trong các biểu thức dưới đây:

A. 2 3 xy y + . B. 2 2 2 : x y . C. ( ) 3 2 5 y − . D. 5 2 1 6 x y .

Câu 10: Trong các đẳng thức sau , đẳng thức nào là hằng đẳng thức A.   2 2 2 a a b a ab    . B. 2 2 1 0 a ab   .

C. 2 1 4 a a  . D. 6 6 a b  . Câu 11: Hãy chọn câu trả lời đúng. Hình bình hành là hình chữ nhật khi: A. Hai cạnh đối bằng nhau. B. Hai đường chéo bằng nhau. C. Hai cạnh kề bằng nhau. D. Hai góc đối bằng nhau. Câu 12: Đơn thức thích hợp điền vào chỗ (…) của ( )( ) 3 3 2 2 8 2 4 ... x y x y x y − = − + + là

A. xy. B. 4xy . C. 8xy . D. 2xy . Câu 13: Kết quả thu gọn của đơn thức 2 3 2 2 4x y x y bằng A. 2 6 4x y . B. 4 5 4x y . C. 4 6 4x y . D. 2 5 4x y . Câu 14: Khẳng định nào dưới đây đúng? A. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là một hình bình hành. B. Tứ giác có hai cạnh đối song song là một hình bình hành. C. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là một hình bình hành. D. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là một hình bình hành. Câu 15: Biểu thức 2 2 20 100 x xy y + + viết dưới dạng bình phương của một tổng là

A.  2 20 x y  . B.   2 10 x y     . C.  2 100 x y  . D.  2 10 x y  .

Câu 16: Phương pháp nào là phù hợp để thống kê số học sinh thực hiện đúng đồng phục khi đến trường A. Thu thập từ nguồn có sẵn như sách báo, Internet

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.