MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM 2024-2025
MÔN: TOÁN 8-THỜI GIAN LÀM BÀI: 90phút
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng
điểm
(%) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Chương I:
Đa thức
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
Câu 1;
2;3 (0,75đ)
Bài 2a (0,75đ)
15%
1,5đ
Chương II: Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng13t
Hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử.
Câu 4,5
(0,5đ)
Bài 2b
(0,5đ)
Bài 3a,b,c
(2đ)
30%
3đ
2
Chương
III: Tứ giác15t
Tứ giác. Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt.
Câu 6,7
(0,5đ)
Bài 1
(1đ)
15%
1,5đ
Chương IV: Định lí Thales8t
Định lý Thales. Đường trung bình của tam giác. Tính chât đường phân giác giác của tam giác.
Câu 8,9
(0,5đ)
Bài 4
(1đ)
Bài 5
(1đ)
25%
2,5đ
Chương I:
Dữ liệu và biểu đồ6t
Thu thập, phân loại, Mô tả và biểu diễn bảng, biểu đồ. Phân tích số liệu thống kê dựa
Câu 10,11,12
(0,75đ)
Bài 2c
(0,75)
15%
1,5đ
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN HỌC KỲ 1 -LỚP 8
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1 Chương I
ĐA THỨC
13T
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.
2 (TN1; 2;3)
Thông hiểu: – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.
TL2a
2 Chương II
HĐT đáng nhớ và ứng dụng.
Hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử.
Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm: Hằng đẳng thức, 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
4 (TN 4, 5)
Thông hiểu: – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.
TL 2b
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung.
TL 3a,b,c
3 Chương III
TỨ GIÁC
Tứ giác. Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt.
Nhận biết:
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân).
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông).
TN6, 7
TL1
4 Chương IV
ĐỊNH LÍ THALES
Định lý Thales. Đường trung bình của tam giác. Tính chât đường phân giác giác của tam giác.
Nhận biết: – Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam giác.
TN 8,9
Thông hiểu - Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và đảo).
-Mô tả được định nghĩa đường trung bình của tam giác. Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác (đường trung bình của tam giác thì song song với
TL4
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.